Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Kế toán - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Kế toán có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Kế toán lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Kế toán, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 105 Khối xét tuyển ngành Kế toán - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Kế toán của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 141 Trường xét tuyển ngành Kế toán - Xem chi tiết


1. Ngành KẾ TOÁN xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
  • C01: Toán, Ngữ Văn, Vật lí

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Kế toán tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2026Điểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Đại Học Kinh Tế Quốc DânKế toánA00; A01; D01; D0727.327.127.29
Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; D01; D0728.0127.536.36
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)A00; A01; D01; D0726.6225.927.2
(1) Kế toánA00; A01; D01; D0725.25
2Đại Học Bách Khoa Hà NộiKế toán (mới) (CT tiên tiến)A01; B03; C01; C02; D07; X0220.56
Kế toán (mới) (CT tiên tiến)D0120.06
3Học Viện Tài chínhKế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)A01; D01; D07; X2623.8
Kế toán quản trị và Kiểm soát quản lý (Theo định hướng CMA)A01; D01; D07; X2622.25
Kế toán công (Theo định hướng ACCA)A01; D01; D07; X2622.12
Kế toán (CTĐT Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công; Kế toán và phân tích dữ liệu *)A00; A01; D01; D07; X06; X2626.7
Kế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) (CS HCM)
Kế toán (CTĐT Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công) (CS Hưng Yên)
4Học Viện Ngân HàngChất lượng cao Kế toánA01; D01; D07; D0924.121.5734
Kế toánA0026.3324.6926.25
Kế toánA01; D01; D0725.8324.6926.25
Kế toán (Liên kết ĐH Sunderland, Anh. Cấp song bằng)A0021.52124
Kế toán (Liên kết ĐH Sunderland, Anh. Cấp song bằng)A01; D01; D07212124
Kế toán (Định hướng Nhật bản). Học viện Ngân hàng cấp bằngA0022.08
Kế toán (Định hướng Nhật bản). Học viện Ngân hàng cấp bằngA01; D01; D0721.58
5Trường Đại học Ngoại thươngCT TC Kế toán - Kiểm toánA01; D01; D0726.1
CT TC Kế toán - Kiểm toánA0027.1
CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCAA01; D01; D0726.1
CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCAA0027.1
CT TC Kế toán - Kiểm toán (Cơ sở Quảng Ninh)A00; A01; D01; D0723
6Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngKế toánA00; A01; D01; X06; X2622.4722.525.29
Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA)A00; A01; D01; X06; X2620.5
7Trường Đại Học Thương MạiKế toán (Kế toán doanh nghiệp)A002525.826.5
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)A01; D01; D0724.525.826.5
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X2821.52425.9
Kế toán (Kế toán công)A002424.826.15
Kế toán (Kế toán công)A01; D01; D0723.524.826.15
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB) - Bảo hiểm, ngân hàng, tài chính: Quan hệ khách hàng (Thương mại sản phẩm ngân hàng và dịch vụ tài chính) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tếA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X2823
8Trường Đại Học Giao Thông Vận TảiTài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; C0124.34
Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)A00; A01; D01; C0124.65
Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh)A00; A01; D01; C0121.5
9Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKế toánA01; D01; X25192024.01
Kế toán (CTĐT bằng tiếng Anh)
10Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpKế toán - Cơ sở Ninh BìnhA00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01192017.5
Kế toán - Cơ sở Hà NộiA00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D0122.82323
11Trường Đại Học Công Thương TPHCMKế toánD01; A01; C01; A002122.522.5
12Đại Học PhenikaaKế ToánA00; A01; A03; A04; A05; A06; B00; B01; B02; B04; C04; D01; D07; D10; X01; X09; X13; X25; X26181920
13Trường Đại Học Hà NộiKế toánD0123.5326.6725.08
14Trường Đại học Thủ Dầu MộtKế toán**A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X0922.752322
15Trường Đại Học Thăng LongKế toánX01; X2517.8519.78
Kế toánA0018.8519.7823.86
Kế toánA01; D01; D0718.3518.7823.86
Kế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCAD10; X2515.75
Kế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCAA01; D01; D07; D0916.25
16Trường Đại Học Thủy LợiKế toánA00; A01; D01; D07; X02; X2622.1222.2525.02
Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tếA00; A01; D01; D07; X02; X2620.0818.09
17Học Viện Nông Nghiệp Việt NamKế toán; Quản trị kinh doanh và Thương mạiA00; A01; A07; B08; C02; C03; C04; D01; X01; X03; X04171718
18Trường Đại Học Kinh Tế - ĐHQG Hà NộiNgành Kế toánD01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X0124.5424.233.1
19Đại Học Cần ThơKế toánA00; A01; C02; D0123.7822.6124.2
Kế toán - CS Sóc TrăngA00; A01; C02; D0119.318.38
20Trường Đại Học Sài GònKế toánA0122.1119.94
Kế toánD0722.4819.01
Kế toánA0023.120.63
Kế toánD01; (Toán; 2 môn bất kì)22.6919.9523.18
Kế toánC0122.9121.5724.18
Kế toánB0023.3919.42
Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao)D0720.71
Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao)C0121.14
Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao)B0021.62
Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao)A0120.34
Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao)A0021.33
Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao)D01; (Toán; 2 môn bất kì)20.92
21Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCMKế toán (đào tạo bằng tiếng Anh)A00; A01; C01; D0120.522.87
Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; A01; C01; D0120.525.0322.75
22Trường Đại Học Tài Chính MarketingKế toán - CS HuếC01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2516
Kế toán - CS Quảng NgãiC01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2516
Kế toán - Chương trình tích hợpC01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2522.75
Hệ thống thông tin quản lýC01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2525.4124.8825
23Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2)Kế toán (chuyên ngành: Kế toán tổng hợp)A00; A01; C01; D0121.28
24Trường Đại Học Nha TrangKế toánX0119.9921.7
Kế toánC0423.0321.7
Kế toánD012321.720
Kế toánX0223.9521.7
Kế toán (Chương trình đặc biệt)X0223.9521.7
Kế toán (Chương trình đặc biệt)X0119.9921.7
Kế toán (Chương trình đặc biệt)C0423.03
Kế toán (Chương trình đặc biệt)D012321.720
Hệ thống thông tin quản lýX0119.6219.81
Hệ thống thông tin quản lýC0422.99
Hệ thống thông tin quản lýD012119.8117
Hệ thống thông tin quản lýX0222.119.81
25Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM)Kế toánA00; A01; D01; X06; X2616.516.2520.95
26Trường Đại Học Hùng VươngKế toánD01; X01; X25; X532018.618
27Trường Đại Học Hải PhòngKế toán doanh nghiệpA00; A01; C01; C02; D01; D0721.2520.5
Kế toán - Kiểm toánA00; A01; C01; C02; D01; D0721.7521.25
Ke toán doanh nghiệp theo dịnh hướng ACCA (CLC)A00; A01; C01; C02; D01; D072019
28Học Viện Chính Sách và Phát TriểnKế toánA00; A01; D01; D0723.9323.2325.84
29Trường Đại Học Mở Hà NộiKế toánA00; A01; D01; X2619.7519.6923.75
30Trường Đại Học Công ĐoànKế toánA01; D01; D07; D09; D10; X25; X2615.518.223.6
31Trường Đại Học VinhKế toánC0122.520.5
Kế toánD012220.520
32Trường Đại Học Đồng ThápKế toánX01; A00; D01; D10; A0119.8818.4119.1
33Trường Đại Học Tây NguyênKế toánD01; A01; D07; D09; X2519.4920.4418.55
34Trường Đại Học Quy NhơnKế toánX25; X26; D07; D01; A01; D10; D0920.220.317.75
35Trường Đại Học Hạ LongKế toánA00; A01; D10; X21; X01; C01; C04; D01151615
36Trường Đại Học Hải DươngKế toánA00; A01; C01; C14; D01; X01; C02; C03; C04151515
37Trường Đại Học Quảng BìnhKế toánA01; C02; D01; D10; X011515.3715
38Trường Đại Học Hà TĩnhKế toánB03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02151515
39Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiKế toánA00; A01; A07; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X0422.2525.2524.25
40Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCMKế toánA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X2623.4822.4725.29
Kế toán TABPA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X2619.76
Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X2623.221.525.24
41Trường Đại Học Lao Động – Xã HộiKế toánA01; C03; D01; X2521.69
Phân tích dữ liệu trong kế toánA01; C03; D01; X2516.5
Kế toán quản trị định hướng chứng chỉ quốc tế CMAA01; C03; D01; X2516.5
Hệ thống thông tin quản lýA01; D01; D07; X2518.851423.09
42Trường Đại Học Bạc LiêuKế toánA00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01151515
43Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở II)Kế toánA01; C03; D01; X2522
Hệ thống thông tin quản lýA01; D01; D07; X2517.81420
44Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon TumKế toánX01; X21; X02; X26; C03; C041515
45Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKế toánA00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X2521.03
46Trường Quốc Tế - ĐHQG Hà NộiKế toán, Phân tích và Kiểm toánA00; A01; D01; D07; C01; C02202022.75
47Trường Đại học Công nghiệp VinhKế toánC01; C02; X02; X0323.7525.5
48Đại Học Trà VinhKế ToánA00; A01; C01; D01; X25; X26; X53151515
49Trường Đại Học Nông Lâm TPHCMKế toánA00; A01; D01; X01; X02; X2523.523
Kế toán (phân hiệu Ninh Thuận)A00; A01; D01; X01; X02; X2516
50Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênKế toánD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04171516
51Trường Đại Học Mở TPHCMKế toánA00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X0224.1520.221
Kế toán chương trình tiên tiếnA01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X0216.7516.518
Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X1421.419.520
52Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà NộiKế toánA00; A01; C04; D01; X01; X0221
53Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiKế toán doanh nghiệp (học tại địa điểm Phú Thọ)
Kế toán doanh nghiệpA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X2722.252121.55
54Trường Đại Học Mỏ Địa ChấtKế toánD01; C01; C04; X01; X02; C03; D04; C0223.2522.7523.75
55Trường Đại Học Điện LựcKế toánA00; A01; D01; D0721.521.1722.35
56Trường Đại Học Phương ĐôngKế toánA00; A01; D01; X01; X25; X7815
57Trường Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngKế toánA00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X2716.5
58Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiKế toánA00; C01; C03; D01; D09; D10; X17; X25151721.5
59Học Viện Ngân Hàng (Phân Viện Bắc Ninh)Kế toánA01; D01; D0722.7521.2523.3
Kế toánA0023.2521.2523.3
60Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhKế toán A00; A01; D01; D07151515
Kế toán (Chuẩn quốc tế)A00; C00; C01; C03; D011515
61Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếKế toánA00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26191619
Kế toán A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26161618
Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26161517
62Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái NguyênQuản lý logistics và chuỗi cung ứng(Toán; 2 môn bất kì)21.5
63Đại Học Duy TânKế toánA00; A01; D01; C01; A07; X0115
Kế toán - Chương trình Tiên tiến & Quốc tếA00; A01; D01; C01; A07; X0115
Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến & Quốc tếA00; A01; D01; C01; C02; X26151516
64Trường Đại học Nam Cần ThơKế toánA00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X26; D14151516
65Trường Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKế toánA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26151515
66Trường Đại học Tân TạoKế toán
67Trường Đại Học Cửu LongKế toánA00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26151515
68Trường Đại Học Văn LangKế toánA00; A01; C01; D01; X25; D10; D07151516
69Trường Đại Học Hòa BìnhKế toánA00; A01; D01; A10; C01; C04; C14151517
70Trường Đại Học Đại NamKế toánA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26151517
71Trường Đại Học Võ Trường ToảnKế toánA00; A02; D011515
72Trường Đại Học Việt ĐứcTài chính và Kế toán (BFA)A00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; B00; C02; A05; A06; X09; X11; X12; X10; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; D01; C04; X01; C03; B03; X02; X03; X04; D08; D31; D32; D33; D34; D35; AH4; X25; X41; X33; X29; X45192020
73Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2)Kế toánA00; A01; D01; D07; X02; X2618.51517.3
74Trường Đại học Sao ĐỏKế toánA00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21151516
75Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh ThuậnKế toán (phân hiệu Ninh Thuận)A00; A01; D01; X01; X02; X251615
76Trường Đại Học Tây ĐôKế toánA00; A01; D01; C04; X26; X02; X06151515
77Trường Đại học Công Nghệ TPHCMKế toánA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01151518
Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01151517
78Trường Đại Học Đông ĐôKế toánA00; A01; A03; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X02; X03; X05; X06; X26; X27151415
79Trường Đại Học Lạc HồngKế toánD01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C0415.21515.3
80Trường Đại Học Thành ĐôngKế toánA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D071514
81Trường Đại học Thành ĐôKế toánA00; A01; C03; C00; D01; D09161617
82Trường Đại Học Bình Dương  Kế toánA00; A09; C01; C03; C04; C14; D01; D16; D20; D21151515
83Trường Đại Học Lương Thế VinhKế toánA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D16; D18; D19; D20; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; D31; D32; D33; D34; D35151515
84Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuKế toánA00; A01; D30; D28; AH3; D01; D04; D06; DD2; X02; X03; D09; D40; D38; AH5; X19; X20; D10; D20; D18; AH1; X23; X24; X28; C00; D14; D65; D63; DH5; X70; X72; X73; D15; D45; D43; DH1; X74; X76; X80151515
Kế toán tài chínhA00; A01; D30; D28; AH3; D01; D04; D06; DD2; X02; X03; D09; D40; D38; AH5; X19; X20; D10; D20; D18; AH1; X23; X24; X28; C00; D14; D65; D63; DH5; X70; X72; X73; D15; D45; D43; DH1; X74; X76; X80151515
Kế toán kiểm toánA00; A01; D30; D28; AH3; D01; D04; D06; DD2; X02; X03; D09; D40; D38; AH5; X19; X20; D10; D20; D18; AH1; X23; X24; X28; C00; D14; D65; D63; DH5; X70; X72; X73; D15; D45; D43; DH1; X74; X76; X80151515
Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; D30; D28; AH3; D01; D04; D06; DD2; X02; X03; D09; D40; D38; AH5; X19; X20; D10; D20; D18; AH1; X23; X24; X28; C00; D14; D65; D63; DH5; X70; X72; X73; D15; D45; D43; DH1; X74; X76; X8015
85Trường Đại học Công nghệ Miền ĐôngKế toán
86Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngKế toánA00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08151414
87Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCMKế toánC01; C03; C04; D01; X01; X02151616
88Học viện Tài chính - Phân hiệu Hưng YênKế toán (CTĐT Kế toán doanh nghiệp, Kế toán công)A00; A01; D01; D07; X06; X2617.27
89Trường Đại Học Tiền GiangKế toánC04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A01; A00; X21; X17; A07; B00151516
90Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái NguyênKế toánA00; A01; C04; X01; D011817.518
91Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCMKế toánA01; D01; D07; D11; D14; X25; X26; X271515
92Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật VinhKế toánD01; D07151618
Kế toánA00; A01; B00; C03; X01; X02151618
93Trường Đại học Nghệ AnKế toánA00; A01; C03; D0116
94Trường Đại Học Lâm nghiệpKế toán (Kế toán, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán công) D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74151616.1
95Trường Đại Học Văn HiếnKế toánA00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09151516.2
96Trường Đại Học Quang TrungKế toán
97Trường Đại Học Hoa SenKế toánA00; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; A01; X02; X03; X0415
98Trường Đại Học Phan ThiếtKế toánA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D66; X01; X26151515
99Trường Đại Học Trưng VươngKế toánA00; A01; A07; D01; C01; C03; C14; C20151516
100Trường Đại Học Công Nghệ Đồng NaiKế toánA00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X211517.3315
101Trường Đại Học Thái BìnhKế toánA00; C14; C03; C04; D01; X01; X02; X25; X26151617.5
102Trường Đại Học Hồng ĐứcKế toánC011816.25
Kế toánD01; C03; C04; X0117.51816
103Trường Đại Học Đồng NaiKế toánA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X0223.021619.75
104Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng NaiKế toánA00; A07; D01; C03; C04; X01; X02; C00151616
105Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà NộiKế toánA00; A01; B00; C01; C03; C04; D01; D07; X01; X03; X231615
106Trường Đại Học Nguyễn TrãiKế toánA00; A01; D07; D10; X25; X26; C01; C04; D01151518
107Trường Đại Học Công Nghiệp Việt TrìKế toánD01; X56; D10; X70; C00; X74; X75; X78; D14151517
108Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênKế toán (Chương trình đào tạo TA)A00; A01; D01; D04; D07; D10; D15; C1416
Kế toánA00; A01; D01; D04; D07; D10; D15; C1416
109Trường Đại học Quốc Tế Sài GònKế toánA00; A01; C01; D01; X01151516
110Trường Đại học IntracomKế toánA00; D01; A01; C01; X02; X261515
111Trường Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long AnKế toánA00; X21; C02; X74151515
112Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam ĐịnhKế toánA00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07161416
113Trường Đại Học Nông Lâm Thái NguyênKế toánA00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A16161515
114Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịKế toánX25; X02; D01; X53; X18; X22; C03; C0415
115Trường Đại Học Thái Bình DươngKế toánA00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26151515
116Trường Đại học Hùng Vương TPHCMKế toán A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19151515
117Trường Đại Học Kinh tế công nghệ Thái NguyênKế toán doanh nghiệp công nghiệpA00; A01; X05; D01; D07; X251515
Kế toán tổng hợpA00; A01; X05; D01; D07; X251515
118Trường Đại Học Xây Dựng Miền TâyNhóm ngành Kế toánA00; A01; A03; A04; A05; A06; C03; D01; X05; X09151515
119Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - HungKế toánA07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D8415.3
120Phân hiệu Đại học Lâm nghiệp tỉnh Gia LaiKế toán
121Học Viện Ngân Hàng (Phân Viện Phú Yên)Kế toánA01; D01; D07151515
Kế toánA0015.51515
122Trường Đại học Tài Chính - Marketing - Phân hiệu Quảng NgãiKế toánC01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25161615
Kế toán (phân hiệu Huế)
123Trường Đại Học Gia ĐịnhKế toánA00; A01; C01; C03; C14151515
124Trường Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhKế toánA00; A01; A07; C01; C03; C04; C14; D01; D04; D09; D14; D15; D30; D40; X17; X21151515
125Trường Đại Học Xây Dựng Miền TrungKế toánA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X5615
Kế toán (Phân hiệu Đà Nẵng)A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X5615
126Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà NẵngKế toán (Phân hiệu Đà Nẵng)A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X5615
127Trường Đại học Nông Lâm Bắc GiangKế toánA00; A01; D01; X02; X01; C03; C04; A071515
128Trường Đại Học Tây BắcKế toánA00; A01; A02; D01; X06; X09; X26; X56151515
129Trường Đại Học Đà LạtKế toán (Kế toán, Kiểm toán)A00; A01; C01; D01; X01; X05; X09; X25; X26; X53192017.5
130Trường Đại học Tân TràoKế toánA00; A01151615
131Trường Đại học Kiên GiangKế toánA00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D07151516.05
132Trường Đại Học Hoa LưKế toánA00; A01; A10; C01; D01; C03; C0416.751616
133Trường Đại Học Công Nghệ Đông ÁKế Toán17
134Học Viện Hậu Cần - Hệ Dân sựKế toánA00; A01; C01; X0616

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Kế toán và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Simple Empty
No data

Xem thêm các ngành có liên quan khác:

Kế toán - Kiểm toán

2 ngành