Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Kế toán - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Kế toán có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Kế toán lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Kế toán, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 84 Khối xét tuyển ngành Kế toán - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Kế toán của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 142 Trường xét tuyển ngành Kế toán - Xem chi tiết


1. Ngành KẾ TOÁN xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
  • C01: Ngữ văn, Toán, Vật lí

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Kế toán tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024Điểm chuẩn 2023
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Đại Học Kinh Tế Quốc DânKế toánA00; A01; D01; D0727.127.2927.05
Kế toán- CT tiên tiến TT1A00; A01; D01; D0724.75
Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; D01; D0727.536.3636.15
Kế toán tích hợp chứng chi quốc tế (JCAEW CFAB)A00; A01; D01; D0725.927.226.9
2Đại Học Bách Khoa Hà NộiKế toánA00; A01; B03; C01; C02; X0224.6325.825.52
Kế toánD01
3Học Viện Tài chínhKế toán doanh nghiệp; Kế toán công
Kế toán doanh nghiệp; Kế toán côngA00; A01; D01; D07
Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công
Kế toán doanh nghiệp; Kế toán côngA00; A01; D01; D07
Kế toán doanh nghiệp (theo định hướng ACCA)A01; D01; D0721.5
Kế toán doanh nghiệp (theo định hướng ACCA), phân hiệu TP. HCM34.35
Kế toán doanh nghiệp (theo định hướng ACCA), phân hiệu TP. HCMA01; D01; D07
Kế toán quản trị và Kiểm soát quản lý (Theo định hướng CMA)A01; D01; D0721
Kế toán công (Theo định hướng ACCA)A01; D01; D0721.5
Tin học tài chính kế toánA00; A01; D01; D0725.0726.0325.94
Tin học tài chính kế toán
Tin học tài chính kế toánA00; A01; D01; D07
4Học Viện Ngân HàngChất lượng cao Kế toánA01; D01; D07; D0921.573432.75
Kế toánA00; A01; D01; D0724.6926.2525.8
Kế toán (Liên kết ĐH Sunderland, Anh. Cấp song bằng)A00; A01; D01; D07212423.9
5Trường Đại học Ngoại thươngChương trình tiêu chuẩn Kế toán - Kiểm toánA01; D01; D0725.827.3
Chương trình tiêu chuẩn Kế toán - Kiểm toánA00
Chương trình ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCAA00; A01; D01; D0725.727.3
Chương trình tiêu chuẩn Kế toán - Kiểm toán (CS Quảng Ninh)27.3
Chương trình tiêu chuẩn Kế toán - Kiểm toán (CS Quảng Ninh)A00; A01; D01; D07
Chương trình tiêu chuẩn Kế toán - Kiểm toán
Chương trình tiêu chuẩn Kế toán - Kiểm toánA00; A01; D01; D07
6Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngKế toánA00; A01; D01; X06; X2622.525.2925.05
Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA)A00; A01; X06; X26; D012122.5
7Trường Đại Học Thương MạiKế toán (Kế toán doanh nghiệp)A00; A01; D01; D0725.826.526.7
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X282425.925.7
Kế toán (Kế toán công)A00; A01; D01; D0724.826.1525.9
8Trường Đại Học Giao Thông Vận TảiKế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)A00; A01; D01; D0725.4125.224.77
Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Viêt - Anh)A00; A01; D01; D0721.1523.51
9Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKế toánA01; D01; X252024.0123.8
Kế toán (CTĐT bằng tiếng Anh)A01; D01; X2520.25
10Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCMKế toánC01; C03; C04; D01; X01; X02162322.75
Kế toán (CT tăng cường TA)C01; C03; C04; D01; X01; X02172120
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA)C01; C03; C04; D01; X01; X02172120
11Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpKế toán (CS Nam Định)A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X272017.517.5
Kế toán (CS Hà Nội)A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27232322.5
12Trường Đại Học Công Thương TPHCMKế toánA00; A01; C01; D0122.522.520
13Đại Học PhenikaaKế toánA00; A01; B00; B04; D01; D07; X13192021
14Trường Đại Học Hà NộiKế toánD0126.6725.0833.52
15Trường Đại học Thủ Dầu MộtKế toánA00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09232221
16Trường Đại Học Thăng LongKế toánA01; D01; D0718.7823.8624.35
Kế toánA00; X01; X25
17Trường Đại Học Thủy LợiKế toánA00; A01; D01; D0722.2525.0224.91
Kế toánX02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
Kế toán (Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế)A00; A01; D01; D0718.09
Kế toán (Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế)X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
18Trường Đại Học Tôn Đức ThắngKế toánA01; D01; D0726.6232.431.6
Kế toánA00; C01; C02
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; C02; D01; D072124
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)A00; A01; C01; C02; D01; D072124
Kế toán - Chương trình tiên tiếnA00; C0223.252728
Kế toán - Chương trình tiên tiếnA01; C01; D01; D07
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; C02; D01; D07212422
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)A00; A01; C01; C02; D01; D07212422
Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaA00; A01; C01; C02; D01; D07202222
19Học Viện Nông Nghiệp Việt NamKế toán, Quản trị kinh doanh và Thương mạiA00; A01; A07; C01; C02; C03; C04; D01; X01171822.5
20Trường Đại Học Kinh Tế - ĐHQG Hà NộiNgành Kế toán24.2
Ngành Kế toánD01, A01, D09, D10, C01, C03, C04, X01
21Đại Học Cần ThơKế toánA00; A01; C02; D0122.6124.224.76
Kế toán - học tại khu Sóc TrăngA00; A01; C02; D0118.38
22Trường Đại Học Sài GònKế toánD0719.0123.1823.29
Kế toánA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao)D0718.3123.8
Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao)A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
23Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II)Chương trình tiêu chuẩn Kế toán - Kiểm toán (CS TPHCM)
Chương trình tiêu chuẩn Kế toán - Kiểm toán (CS TPHCM)A00; A01; D01; D07
24Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCMKế toán (đào tạo bằng tiếng Anh)D0125.03
Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh)A00; A01; C01
Kế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)D0124.93
Kế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)A00; A01; C01
Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt)D0125.0322.75
Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; A01; C01
25Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCMKế toánD01; D07; X25; X2625.2526.1725.28
Kế toánA00; A01
Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh)D01; D07; X25; X2623.7525.724.06
Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh)A00; A01
26Đại Học Kinh Tế TPHCMKế toán doanh nghiệp (Corporate Accounting) (S)A00; A01; D01; D07; D0923.425.224.9
Kế toán công (Public Sector Accounting)A00; A01; D01; D07; D092425.525.31
Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW (***) (Accounting Program Integrated Professional Certificates-ICAEW)A00; A01; D01; D07; D092325.425
Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA (***) (Accounting Program Integrated Professional Certificates-ACCA)A00; A01; D01; D07; D0923.2
Hệ thống thông tin quản lý (Management Information System)(*)A00; A01; D01; D07; D0925
27Trường Đại Học Tài Chính MarketingKế toánC01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2523.0922.523
Hệ thống thông tin quản lýC01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2524.882524.4
28Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)A00; A01; D01; C0123.1823.9522.94
29Trường Đại Học Nha TrangKế toánD01; X01; X02; C0421.72021
Kế toán (Chương trình đặc biệt)X02; X01; D0121.720
Hệ thống thông tin quản lýD01; X01; X02; X03; X0419.811718
30Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM)Kế toánA00; A01; D01; X06; X2616.2520.9520
31Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCMKinh doanh - Quản lý - Kinh tế (Chương trình liên kết với ĐH nước ngoài: Hoa Kỳ, Anh, New Zealand, Úc, Canada) (Nhóm ngành: Quản trị kinh doanh, Tài chính, Kế toán)A01; D01; D07; D09; D10; X2520.75
Kinh doanh - Quản lý - Kinh tế (Nhóm ngành: Quản trị kinh doanh, Marketing, Tài chính - Ngân hàng, Kế toán, Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế))A01; D01; D07; D09; D10; X2522
32Trường Đại Học Hùng VươngKế toánD01; X01; X25; X5318.61817
33Trường Đại Học Hải PhòngKế toán doanh nghiệpA00; A01; C01; C02; D01; D0720.5
Kế toán - Kiểm toánA00; A01; C01; C02; D01; D0721.25
Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (CLC)A00; A01; C01; C02; D01; D0719
34Học Viện Chính Sách và Phát TriểnNgành Kế toánA00; A01; D01; D8423.2325.8425.2
35Trường Đại Học Mở Hà NộiKế toánA00; A01; D01; X2619.6923.7523.43
36Trường Đại Học Công ĐoànKế toánA01; D01; D07; D09; D10; X2518.223.623.15
37Trường Đại Học VinhKế toánA00; A01; C01; D0120.52019
38Trường Đại Học An GiangKế toánA00; A01; D01; X01; X27; X2816.523.0222.5
39Trường Đại Học Đồng ThápKế toánX0120.0519.115
Kế toánA00; A01; C14; D01; D10
40Trường Đại Học Tây NguyênKế toánA01; C03; D01; D07; X7820.4418.5518.95
41Trường Đại Học Quy NhơnKế toánA00; A01; D01; D07; X25; X2620.317.7515
Kế toán CLCA00; A01; D01; D07; X25; X2619.21815
42Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKế toán (S - Tiêu chuẩn)A00; A01; D01; D07; X25; X2620.25
43Trường Đại Học Hạ LongKế toánA00; A01; C01; C04; D01; D10; X01; X211615
44Trường Đại Học Hải Dương Kế toánA00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01151515
45Trường Đại Học Quảng BìnhKế toánX0117.681515
Kế toánA01; A03; A09; C02; D01; D10
46Trường Đại Học Hà TĩnhKế toánB03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02151516
47Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiKế toánA00; A01; A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X0425.2524.2522.15
48Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCMKế toánA00; A01; D01; D0722.4725.2924.87
Kế toán TABP (Chương trình định hướng Digital Accounting)A00; A01; D01; D0718.3523.65
Hệ thống thông tin quản lý - Chương trình Hệ thống thông tin kinh doanh và chuyển đổi sốA00; A01; D01; D07; X2621.525.2424.6
49Trường Đại Học Lao Động – Xã HộiKế toánA00; A01; D011422.6522.4
Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; D011423.0922.85
50Trường Đại Học Bạc LiêuKế toánA00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01151516
51Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở II)Kế toánA00; A01; D011421.921.25
Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; D01142020.85
52Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon TumKế toánX01; C04; C02; D01; C01; C03151515
53Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKế toánA00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X2523.2923.1920.7
Kế toán
Kế toánA00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25
54Trường Quốc Tế - ĐHQG Hà NộiKế toán, Phân tích và Kiểm toánA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X262022.75
55Trường Đại học Công nghiệp VinhKế toánA00; A01; D01; D0725.52015
56Đại Học Trà VinhKế ToánA00; A01; C01; D01; X25; X26; X53151515
57Trường Đại Học Nông Lâm TPHCMKế toánA00, A01, D01, X01, X02, X2523
58Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênKế toán (Kế toán doanh nghiệp; Kiểm toán)A00; A01; D01; D07151615
59Trường Đại Học Mở TPHCMKế toánD84; X7921.72123.8
Kế toánA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X25; X26
Kế toán - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2)D66; D84; X78; X7916.51821.25
Kế toán - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2)A01; D01; D07; X25; X26; X27; X28
Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X2619.52023.7
60Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà NộiKế toánA00; A01; D01; C04; X01; X022323.7522.5
61Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiKế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc)A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X271621.6
Kế toán doanh nghiệpA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X272121.5522.15
62Trường Đại Học Mỏ Địa ChấtKế toánA00; A01; C01; D01; D07; D09; D10; D8422.7523.7523.25
63Trường Đại Học Điện LựcKế toánA00; A01; D01; D0721.1722.3522.35
64Trường Đại Học Phương ĐôngKế toánA00; A01; C14; D01; D66; D84151616
65Trường Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngKế toánA00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X271619.517
66Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiKế toánA00; X17; C03; D01; D10; C01; X25; D091721.520.5
67Học Viện Ngân Hàng (Phân Viện Bắc Ninh)Kế toánA00; A01; D01; D0721.2523.322.2
68Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhKế toánA00; D0115
Kế toánA01; D07
69Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếKế toánA00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26161919
Kế toán (Đào tạo bằng Tiếng Anh)A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X261618
Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26151717
70Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái NguyênQuản lý logistics và chuỗi cung ứngA00; A01; A02; A03; A06; A07; A08; A09; B00; B01; B04; B08; C03; C04; C14; D01; D07; D09; X04; X07; X08; X09; X10; X12; X13; X14; X20; X2320.521.418.5
Quản lý logistics và chuỗi cung ứngA04; A05; A10; A11; B02; B03; C01; C02; D10; D84; X01; X02; X03; X05; X06; X11; X15; X16; X17; X18; X19; X21; X22
71Đại Học Duy TânNgành Kế toán có các chuyên ngành: Kế toán Doanh nghiệp; Kế toán Quản trịA00; A01; A07; C01; D01151614
Ngành Kế toán có các chuyên ngành: Kế toán Doanh nghiệp; Kế toán Quản trịX01 (Văn, Toán, KT&PL)
Ngành Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến&quốc tếA00; A01; C01; C02; D01151614.5
Ngành Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến&quốc tếX26 (Toán, Tin, Anh)
72Trường Đại học Nam Cần ThơKế toánA00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07151615
73Trường Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKế toánA01; C00; C03; C04; D01; X26151515
74Trường Đại học Tân TạoKế toánA00; A01; D01; D07; X01; C01151515
75Trường Đại Học Cửu LongKế toánA00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26151515
76Trường Đại Học Văn LangKế toánA00; A01; C01; D01; D07; D10; X25151616
77Trường Đại Học Kinh BắcKế toán1515
Kế toánA00; D01; A01; D84
78Trường Đại Học Hòa BìnhKế toánA00; A01; A10; C01; D01151715
79Trường Đại Học Đại NamKế toánA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26151715
80Trường Đại Học Võ Trường ToảnKế toán1515
Kế toánA00
81Trường Đại Học Đông ÁKế toán (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21151515
Kế toán (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)15
Kế toán (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
82Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh LongKế toán doanh nghiệpA00; A01; D01; D07; D0917.51817
83Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2)Kế toánA00; A01; D01; D07; X02; X261517.3
84Trường Đại học Sao ĐỏKế toánA00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21151616
85Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh ThuậnKế toán (Phân hiệu Ninh Thuận)A00, A01, D01, X01, X02, X2517
86Trường Đại Học Tây ĐôKế toánA00; A01; D01; C04; X26; X02; X06151515
87Trường Đại học Công Nghệ TPHCMKế toánC01; C03; C04; D01; X01; X02151818
Hệ thống thông tin quản lýC01; C03; C04; D01; X01; X02151717
88Trường Đại Học Đông ĐôKế toánA00; A01; C00; D011415
Kế toánA09; C14
89Trường Đại Học Lạc HồngKế toánD01; X01; X04; Y09; C04; C031515.315.3
90Trường Đại Học Thành ĐôngKế toán1414
Kế toánA00; A01; A07; D01
91Trường Đại học Thành ĐôKế toánA00; A01; C03; C00; D01; D09161716.5
92Trường Đại Học Bình DươngKế toánA00; C01; C03; C04; C14; D01151515
93Trường Đại Học Lương Thế VinhKế toán
Kế toánA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; D07; D08; D09
94Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuKế toán (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)A00; A01; C00; D01151515
Kế toán (Kế toán tài chính - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)A00; A01; C00; D011515
Kế toán (Kế toán kiểm toán - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)A00; A01; C00; D011515
Kế toán (Kế toán quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)A00; A01; C00; D0115
Kế toán & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân)A01; C00; D01; X011515
Kế toán (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt - Anh)A00; A01; C00; D01172020
95Trường Đại học Công nghệ Miền ĐôngKế toánA00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01151515
Kế toánK01
96Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngKế toánA00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08141414
97Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCMKế toánC01161618
Kế toánD01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
98Trường Đại học Tài chính Quản trị kinh doanhKế toánA00; A01; C03; D01151515
Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; C01; D01151515
99Trường Đại Học Tiền GiangĐH Kế toánC04; C01; C02; D01; C03; D10; A00; A01151617.5
ĐH Kế toánC14; A09
100Trường Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh Thái NguyênKế toánA00; A01; D01; D07; X0117.51817
101Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCMKế toán
Kế toánD01; A01; D07; X27; X28; X25; X26; D11; D14
102Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật VinhKế toánA00; A01; B00; C03; D01; X01; X021618
103Trường Đại học Nghệ AnKế toánA00; A01; C03; D01171718
104Trường Đại Học Lâm nghiệpKế toánA01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X781616.115
105Trường Đại Học Văn HiếnKế toánA00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X051516.223
106Trường Đại Học Quang TrungKế toánA00; A01; A09; C00; C01; C02; C04; C14; D01; D10131515
107Trường Đại Học Hoa SenKế toánA00; A01; D01; D03; D09151615
108Trường Đại Học Phan ThiếtKế toánA00; A01; C01; D01; D07; X01151515
109Trường Đại Học Trưng VươngKế toánA00; A01; A07; C01; C03; C14; C20; D01151615
110Trường Đại Học Công Nghệ Đồng NaiKế toánA00; A01; A07; C04; D01; D09; D1017.331515
111Trường Đại Học Thái BìnhKế toánA00; B00; D01; X011617.517
112Trường Đại Học Hồng ĐứcKế toánC0116.251618
Kế toánC03; C04; C14; D01; X01
113Trường Đại Học Đồng NaiKế toánA00; A01; D011619.7519.25
114Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng NaiKế toánC00; C03; C04; D01; X01; X02161615
115Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà NộiKế toán161518
Kế toánA00; A01; B00; C01; C03; C04; C14; D01; X23; X24; X03; X04
116Trường Đại Học Công Nghiệp Việt TrìKế toánC00; D01; D14; X26; X56; X57; X78151717
117Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênKế toánA00; A01; C01; C14; D01; D04; D07; D10161715
118Trường Đại học Tư thục Quốc Tế Sài GònKế toánA00; A01; C01; C14; D01; D07151617
119Trường Đại học IntracomKế toán1515
Kế toánA00; A01; C04; D01
120Trường Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long AnKế toánA00; X21; C02; D10151515
121Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam ĐịnhKế toánA00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07141616
122Trường Đại Học Nông Lâm Thái NguyênTài chính - Kế toánA00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D141515
123Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịKế toánX25; X02; D01; X53161615
124Trường Đại Học Thái Bình DươngKế toánA00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26151515
125Trường Đại học Hùng Vương TPHCMKế toán doanh nghiệp
Kế toán doanh nghiệpA00; A01; D01; C00; C03; C04
Kế toán số
Kế toán sốA00; A01; D01; C04
126Trường Đại Học Kinh tế công nghệ Thái NguyênKế toánA01; C00; D01; X78151515
127Trường Đại Học Xây Dựng Miền TâyNhóm ngành Kế toánA00; A01; A03; A04; A05; A06; A10; A11; C03; D01151515
128Phân hiệu Đại học Lâm nghiệp tỉnh Gia LaiKế toán1515
Kế toánA01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78
129Học Viện Ngân Hàng (Phân Viện Phú Yên)Kế toánA00; A01; D01; D07151515
130Trường Đại học Tài Chính Kế ToánKế toánX01161515
Kế toánA00; A01; D01; C02; C01
131Trường Đại Học Gia ĐịnhKế toánA00; A01; C00; C01; C03; C14; D01151515
Kế toánK01
132Trường Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhKế toánA00; A01; C01; C03; D01; D04; X17; X21151515
133Trường Đại Học Xây Dựng Miền TrungKế toánA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56151515
134Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà NẵngKế toánA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X5615
135Trường Đại học Nông Lâm Bắc GiangKế toánA00; A01; A07; C03; C04; D01; D04; D30; X01; X02; X25; X37151515
136Trường Đại Học Tây BắcKế toánA00; A01; A02; D01; X06; X09; X26; X56151515
137Trường Đại Học Đà LạtKế toán20
Kế toán(Toán, 2 môn bất kì)
138Trường Đại học Tân TràoKế toánA00; A01; C01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X25; X26161515
139Trường Đại học Kiên GiangKế toánA00; A01; A08; A09; D01; D091516.0515
140Trường Đại Học Hoa LưKế toánC01; C03; C04; D01161615
141Trường Đại Học Công Nghệ Đông ÁKế Toán18
Kế ToánA00; A01; A03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D10
Kế toán định hướng ACCA
Kế toán định hướng ACCAA00; A01; A03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D10
142Học Viện Hậu Cần - Hệ Dân sựKế toán (Đào tạo hệ Dân sự)A00; A01; C01; X0618

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Kế toán và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Simple Empty
No data

Xem thêm các ngành có liên quan khác:

Kế toán - Kiểm toán

2 ngành