| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 27.3 | 27.1 | 27.29 |
| Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; D01; D07 | 28.01 | 27.5 | 36.36 | ||
| Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) | A00; A01; D01; D07 | 26.62 | 25.9 | 27.2 | ||
| (1) Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 25.25 | ||||
| 2 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Kế toán (mới) (CT tiên tiến) | A01; B03; C01; C02; D07; X02 | 20.56 | ||
| Kế toán (mới) (CT tiên tiến) | D01 | 20.06 | ||||
| 3 | Học Viện Tài chính | Kế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) | A01; D01; D07; X26 | 23.8 | ||
| Kế toán quản trị và Kiểm soát quản lý (Theo định hướng CMA) | A01; D01; D07; X26 | 22.25 | ||||
| Kế toán công (Theo định hướng ACCA) | A01; D01; D07; X26 | 22.12 | ||||
| Kế toán (CTĐT Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công; Kế toán và phân tích dữ liệu *) | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 26.7 | ||||
| Kế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) (CS HCM) | ||||||
| Kế toán (CTĐT Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công) (CS Hưng Yên) | ||||||
| 4 | Học Viện Ngân Hàng | Chất lượng cao Kế toán | A01; D01; D07; D09 | 24.1 | 21.57 | 34 |
| Kế toán | A00 | 26.33 | 24.69 | 26.25 | ||
| Kế toán | A01; D01; D07 | 25.83 | 24.69 | 26.25 | ||
| Kế toán (Liên kết ĐH Sunderland, Anh. Cấp song bằng) | A00 | 21.5 | 21 | 24 | ||
| Kế toán (Liên kết ĐH Sunderland, Anh. Cấp song bằng) | A01; D01; D07 | 21 | 21 | 24 | ||
| Kế toán (Định hướng Nhật bản). Học viện Ngân hàng cấp bằng | A00 | 22.08 | ||||
| Kế toán (Định hướng Nhật bản). Học viện Ngân hàng cấp bằng | A01; D01; D07 | 21.58 | ||||
| 5 | Trường Đại học Ngoại thương | CT TC Kế toán - Kiểm toán | A01; D01; D07 | 26.1 | ||
| CT TC Kế toán - Kiểm toán | A00 | 27.1 | ||||
| CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA | A01; D01; D07 | 26.1 | ||||
| CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA | A00 | 27.1 | ||||
| CT TC Kế toán - Kiểm toán (Cơ sở Quảng Ninh) | A00; A01; D01; D07 | 23 | ||||
| 6 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | Kế toán | A00; A01; D01; X06; X26 | 22.47 | 22.5 | 25.29 |
| Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA) | A00; A01; D01; X06; X26 | 20.5 | ||||
| 7 | Trường Đại Học Thương Mại | Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) | A00 | 25 | 25.8 | 26.5 |
| Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) | A01; D01; D07 | 24.5 | 25.8 | 26.5 | ||
| Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 21.5 | 24 | 25.9 | ||
| Kế toán (Kế toán công) | A00 | 24 | 24.8 | 26.15 | ||
| Kế toán (Kế toán công) | A01; D01; D07 | 23.5 | 24.8 | 26.15 | ||
| Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB) - Bảo hiểm, ngân hàng, tài chính: Quan hệ khách hàng (Thương mại sản phẩm ngân hàng và dịch vụ tài chính) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 23 | ||||
| 8 | Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; C01 | 24.34 | ||
| Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) | A00; A01; D01; C01 | 24.65 | ||||
| Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh) | A00; A01; D01; C01 | 21.5 | ||||
| 9 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Kế toán | A01; D01; X25 | 19 | 20 | 24.01 |
| Kế toán (CTĐT bằng tiếng Anh) | ||||||
| 10 | Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Kế toán - Cơ sở Ninh Bình | A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01 | 19 | 20 | 17.5 |
| Kế toán - Cơ sở Hà Nội | A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01 | 22.8 | 23 | 23 | ||
| 11 | Trường Đại Học Công Thương TPHCM | Kế toán | D01; A01; C01; A00 | 21 | 22.5 | 22.5 |
| 12 | Đại Học Phenikaa | Kế Toán | A00; A01; A03; A04; A05; A06; B00; B01; B02; B04; C04; D01; D07; D10; X01; X09; X13; X25; X26 | 18 | 19 | 20 |
| 13 | Trường Đại Học Hà Nội | Kế toán | D01 | 23.53 | 26.67 | 25.08 |
| 14 | Trường Đại học Thủ Dầu Một | Kế toán** | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 22.75 | 23 | 22 |
| 15 | Trường Đại Học Thăng Long | Kế toán | X01; X25 | 17.85 | 19.78 | |
| Kế toán | A00 | 18.85 | 19.78 | 23.86 | ||
| Kế toán | A01; D01; D07 | 18.35 | 18.78 | 23.86 | ||
| Kế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA | D10; X25 | 15.75 | ||||
| Kế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA | A01; D01; D07; D09 | 16.25 | ||||
| 16 | Trường Đại Học Thủy Lợi | Kế toán | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 22.12 | 22.25 | 25.02 |
| Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 20.08 | 18.09 | |||
| 17 | Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam | Kế toán; Quản trị kinh doanh và Thương mại | A00; A01; A07; B08; C02; C03; C04; D01; X01; X03; X04 | 17 | 17 | 18 |
| 18 | Trường Đại Học Kinh Tế - ĐHQG Hà Nội | Ngành Kế toán | D01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X01 | 24.54 | 24.2 | 33.1 |
| 19 | Đại Học Cần Thơ | Kế toán | A00; A01; C02; D01 | 23.78 | 22.61 | 24.2 |
| Kế toán - CS Sóc Trăng | A00; A01; C02; D01 | 19.3 | 18.38 | |||
| 20 | Trường Đại Học Sài Gòn | Kế toán | A01 | 22.11 | 19.94 | |
| Kế toán | D07 | 22.48 | 19.01 | |||
| Kế toán | A00 | 23.1 | 20.63 | |||
| Kế toán | D01; (Toán; 2 môn bất kì) | 22.69 | 19.95 | 23.18 | ||
| Kế toán | C01 | 22.91 | 21.57 | 24.18 | ||
| Kế toán | B00 | 23.39 | 19.42 | |||
| Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | D07 | 20.71 | ||||
| Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | C01 | 21.14 | ||||
| Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | B00 | 21.62 | ||||
| Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | A01 | 20.34 | ||||
| Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | A00 | 21.33 | ||||
| Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | D01; (Toán; 2 môn bất kì) | 20.92 | ||||
| 21 | Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM | Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00; A01; C01; D01 | 20.5 | 22.87 | |
| Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; A01; C01; D01 | 20.5 | 25.03 | 22.75 | ||
| 22 | Trường Đại Học Tài Chính Marketing | Kế toán - CS Huế | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | 16 | ||
| Kế toán - CS Quảng Ngãi | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | 16 | ||||
| Kế toán - Chương trình tích hợp | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | 22.75 | ||||
| Hệ thống thông tin quản lý | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | 25.41 | 24.88 | 25 | ||
| 23 | Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) | Kế toán (chuyên ngành: Kế toán tổng hợp) | A00; A01; C01; D01 | 21.28 | ||
| 24 | Trường Đại Học Nha Trang | Kế toán | X01 | 19.99 | 21.7 | |
| Kế toán | C04 | 23.03 | 21.7 | |||
| Kế toán | D01 | 23 | 21.7 | 20 | ||
| Kế toán | X02 | 23.95 | 21.7 | |||
| Kế toán (Chương trình đặc biệt) | X02 | 23.95 | 21.7 | |||
| Kế toán (Chương trình đặc biệt) | X01 | 19.99 | 21.7 | |||
| Kế toán (Chương trình đặc biệt) | C04 | 23.03 | ||||
| Kế toán (Chương trình đặc biệt) | D01 | 23 | 21.7 | 20 | ||
| Hệ thống thông tin quản lý | X01 | 19.62 | 19.81 | |||
| Hệ thống thông tin quản lý | C04 | 22.99 | ||||
| Hệ thống thông tin quản lý | D01 | 21 | 19.81 | 17 | ||
| Hệ thống thông tin quản lý | X02 | 22.1 | 19.81 | |||
| 25 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) | Kế toán | A00; A01; D01; X06; X26 | 16.5 | 16.25 | 20.95 |
| 26 | Trường Đại Học Hùng Vương | Kế toán | D01; X01; X25; X53 | 20 | 18.6 | 18 |
| 27 | Trường Đại Học Hải Phòng | Kế toán doanh nghiệp | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 21.25 | 20.5 | |
| Kế toán - Kiểm toán | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 21.75 | 21.25 | |||
| Ke toán doanh nghiệp theo dịnh hướng ACCA (CLC) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 20 | 19 | |||
| 28 | Học Viện Chính Sách và Phát Triển | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 23.93 | 23.23 | 25.84 |
| 29 | Trường Đại Học Mở Hà Nội | Kế toán | A00; A01; D01; X26 | 19.75 | 19.69 | 23.75 |
| 30 | Trường Đại Học Công Đoàn | Kế toán | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26 | 15.5 | 18.2 | 23.6 |
| 31 | Trường Đại Học Vinh | Kế toán | C01 | 22.5 | 20.5 | |
| Kế toán | D01 | 22 | 20.5 | 20 | ||
| 32 | Trường Đại Học Đồng Tháp | Kế toán | X01; A00; D01; D10; A01 | 19.88 | 18.41 | 19.1 |
| 33 | Trường Đại Học Tây Nguyên | Kế toán | D01; A01; D07; D09; X25 | 19.49 | 20.44 | 18.55 |
| 34 | Trường Đại Học Quy Nhơn | Kế toán | X25; X26; D07; D01; A01; D10; D09 | 20.2 | 20.3 | 17.75 |
| 35 | Trường Đại Học Hạ Long | Kế toán | A00; A01; D10; X21; X01; C01; C04; D01 | 15 | 16 | 15 |
| 36 | Trường Đại Học Hải Dương | Kế toán | A00; A01; C01; C14; D01; X01; C02; C03; C04 | 15 | 15 | 15 |
| 37 | Trường Đại Học Quảng Bình | Kế toán | A01; C02; D01; D10; X01 | 15 | 15.37 | 15 |
| 38 | Trường Đại Học Hà Tĩnh | Kế toán | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 | 15 | 15 | 15 |
| 39 | Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội | Kế toán | A00; A01; A07; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04 | 22.25 | 25.25 | 24.25 |
| 40 | Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM | Kế toán | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | 23.48 | 22.47 | 25.29 |
| Kế toán TABP | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | 19.76 | ||||
| Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | 23.2 | 21.5 | 25.24 | ||
| 41 | Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội | Kế toán | A01; C03; D01; X25 | 21.69 | ||
| Phân tích dữ liệu trong kế toán | A01; C03; D01; X25 | 16.5 | ||||
| Kế toán quản trị định hướng chứng chỉ quốc tế CMA | A01; C03; D01; X25 | 16.5 | ||||
| Hệ thống thông tin quản lý | A01; D01; D07; X25 | 18.85 | 14 | 23.09 | ||
| 42 | Trường Đại Học Bạc Liêu | Kế toán | A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01 | 15 | 15 | 15 |
| 43 | Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở II) | Kế toán | A01; C03; D01; X25 | 22 | ||
| Hệ thống thông tin quản lý | A01; D01; D07; X25 | 17.8 | 14 | 20 | ||
| 44 | Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum | Kế toán | X01; X21; X02; X26; C03; C04 | 15 | 15 | |
| 45 | Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ | Kế toán | A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25 | 21.03 | ||
| 46 | Trường Quốc Tế - ĐHQG Hà Nội | Kế toán, Phân tích và Kiểm toán | A00; A01; D01; D07; C01; C02 | 20 | 20 | 22.75 |
| 47 | Trường Đại học Công nghiệp Vinh | Kế toán | C01; C02; X02; X03 | 23.75 | 25.5 | |
| 48 | Đại Học Trà Vinh | Kế Toán | A00; A01; C01; D01; X25; X26; X53 | 15 | 15 | 15 |
| 49 | Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM | Kế toán | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | 23.5 | 23 | |
| Kế toán (phân hiệu Ninh Thuận) | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | 16 | ||||
| 50 | Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên | Kế toán | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | 17 | 15 | 16 |
| 51 | Trường Đại Học Mở TPHCM | Kế toán | A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02 | 24.15 | 20.2 | 21 |
| Kế toán chương trình tiên tiến | A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02 | 16.75 | 16.5 | 18 | ||
| Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14 | 21.4 | 19.5 | 20 | ||
| 52 | Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội | Kế toán | A00; A01; C04; D01; X01; X02 | 21 | ||
| 53 | Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải | Kế toán doanh nghiệp (học tại địa điểm Phú Thọ) | ||||
| Kế toán doanh nghiệp | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 22.25 | 21 | 21.55 | ||
| 54 | Trường Đại Học Mỏ Địa Chất | Kế toán | D01; C01; C04; X01; X02; C03; D04; C02 | 23.25 | 22.75 | 23.75 |
| 55 | Trường Đại Học Điện Lực | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 21.5 | 21.17 | 22.35 |
| 56 | Trường Đại Học Phương Đông | Kế toán | A00; A01; D01; X01; X25; X78 | 15 | ||
| 57 | Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng | Kế toán | A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 | 16.5 | ||
| 58 | Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội | Kế toán | A00; C01; C03; D01; D09; D10; X17; X25 | 15 | 17 | 21.5 |
| 59 | Học Viện Ngân Hàng (Phân Viện Bắc Ninh) | Kế toán | A01; D01; D07 | 22.75 | 21.25 | 23.3 |
| Kế toán | A00 | 23.25 | 21.25 | 23.3 | ||
| 60 | Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 15 | 15 | 15 |
| Kế toán (Chuẩn quốc tế) | A00; C00; C01; C03; D01 | 15 | 15 | |||
| 61 | Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế | Kế toán | A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 19 | 16 | 19 |
| Kế toán | A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 16 | 16 | 18 | ||
| Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 16 | 15 | 17 | ||
| 62 | Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên | Quản lý logistics và chuỗi cung ứng | (Toán; 2 môn bất kì) | 21.5 | ||
| 63 | Đại Học Duy Tân | Kế toán | A00; A01; D01; C01; A07; X01 | 15 | ||
| Kế toán - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế | A00; A01; D01; C01; A07; X01 | 15 | ||||
| Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | 15 | 15 | 16 | ||
| 64 | Trường Đại học Nam Cần Thơ | Kế toán | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X26; D14 | 15 | 15 | 16 |
| 65 | Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Kế toán | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26 | 15 | 15 | 15 |
| 66 | Trường Đại học Tân Tạo | Kế toán | ||||
| 67 | Trường Đại Học Cửu Long | Kế toán | A00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26 | 15 | 15 | 15 |
| 68 | Trường Đại Học Văn Lang | Kế toán | A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07 | 15 | 15 | 16 |
| 69 | Trường Đại Học Hòa Bình | Kế toán | A00; A01; D01; A10; C01; C04; C14 | 15 | 15 | 17 |
| 70 | Trường Đại Học Đại Nam | Kế toán | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | 15 | 15 | 17 |
| 71 | Trường Đại Học Võ Trường Toản | Kế toán | A00; A02; D01 | 15 | 15 | |
| 72 | Trường Đại Học Việt Đức | Tài chính và Kế toán (BFA) | A00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; B00; C02; A05; A06; X09; X11; X12; X10; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; D01; C04; X01; C03; B03; X02; X03; X04; D08; D31; D32; D33; D34; D35; AH4; X25; X41; X33; X29; X45 | 19 | 20 | 20 |
| 73 | Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) | Kế toán | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 18.5 | 15 | 17.3 |
| 74 | Trường Đại học Sao Đỏ | Kế toán | A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 | 15 | 15 | 16 |
| 75 | Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận | Kế toán (phân hiệu Ninh Thuận) | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | 16 | 15 | |
| 76 | Trường Đại Học Tây Đô | Kế toán | A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 | 15 | 15 | 15 |
| 77 | Trường Đại học Công Nghệ TPHCM | Kế toán | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 15 | 15 | 18 |
| Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 15 | 15 | 17 | ||
| 78 | Trường Đại Học Đông Đô | Kế toán | A00; A01; A03; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X02; X03; X05; X06; X26; X27 | 15 | 14 | 15 |
| 79 | Trường Đại Học Lạc Hồng | Kế toán | D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04 | 15.2 | 15 | 15.3 |
| 80 | Trường Đại Học Thành Đông | Kế toán | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07 | 15 | 14 | |
| 81 | Trường Đại học Thành Đô | Kế toán | A00; A01; C03; C00; D01; D09 | 16 | 16 | 17 |
| 82 | Trường Đại Học Bình Dương | Kế toán | A00; A09; C01; C03; C04; C14; D01; D16; D20; D21 | 15 | 15 | 15 |
| 83 | Trường Đại Học Lương Thế Vinh | Kế toán | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D16; D18; D19; D20; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; D31; D32; D33; D34; D35 | 15 | 15 | 15 |
| 84 | Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu | Kế toán | A00; A01; D30; D28; AH3; D01; D04; D06; DD2; X02; X03; D09; D40; D38; AH5; X19; X20; D10; D20; D18; AH1; X23; X24; X28; C00; D14; D65; D63; DH5; X70; X72; X73; D15; D45; D43; DH1; X74; X76; X80 | 15 | 15 | 15 |
| Kế toán tài chính | A00; A01; D30; D28; AH3; D01; D04; D06; DD2; X02; X03; D09; D40; D38; AH5; X19; X20; D10; D20; D18; AH1; X23; X24; X28; C00; D14; D65; D63; DH5; X70; X72; X73; D15; D45; D43; DH1; X74; X76; X80 | 15 | 15 | 15 | ||
| Kế toán kiểm toán | A00; A01; D30; D28; AH3; D01; D04; D06; DD2; X02; X03; D09; D40; D38; AH5; X19; X20; D10; D20; D18; AH1; X23; X24; X28; C00; D14; D65; D63; DH5; X70; X72; X73; D15; D45; D43; DH1; X74; X76; X80 | 15 | 15 | 15 | ||
| Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; D30; D28; AH3; D01; D04; D06; DD2; X02; X03; D09; D40; D38; AH5; X19; X20; D10; D20; D18; AH1; X23; X24; X28; C00; D14; D65; D63; DH5; X70; X72; X73; D15; D45; D43; DH1; X74; X76; X80 | 15 | ||||
| 85 | Trường Đại học Công nghệ Miền Đông | Kế toán | ||||
| 86 | Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương | Kế toán | A00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08 | 15 | 14 | 14 |
| 87 | Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM | Kế toán | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | 16 | 16 |
| 88 | Học viện Tài chính - Phân hiệu Hưng Yên | Kế toán (CTĐT Kế toán doanh nghiệp, Kế toán công) | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 17.27 | ||
| 89 | Trường Đại Học Tiền Giang | Kế toán | C04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A01; A00; X21; X17; A07; B00 | 15 | 15 | 16 |
| 90 | Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên | Kế toán | A00; A01; C04; X01; D01 | 18 | 17.5 | 18 |
| 91 | Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM | Kế toán | A01; D01; D07; D11; D14; X25; X26; X27 | 15 | 15 | |
| 92 | Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh | Kế toán | D01; D07 | 15 | 16 | 18 |
| Kế toán | A00; A01; B00; C03; X01; X02 | 15 | 16 | 18 | ||
| 93 | Trường Đại học Nghệ An | Kế toán | A00; A01; C03; D01 | 16 | ||
| 94 | Trường Đại Học Lâm nghiệp | Kế toán (Kế toán, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán công) | D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74 | 15 | 16 | 16.1 |
| 95 | Trường Đại Học Văn Hiến | Kế toán | A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09 | 15 | 15 | 16.2 |
| 96 | Trường Đại Học Quang Trung | Kế toán | ||||
| 97 | Trường Đại Học Hoa Sen | Kế toán | A00; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; A01; X02; X03; X04 | 15 | ||
| 98 | Trường Đại Học Phan Thiết | Kế toán | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D66; X01; X26 | 15 | 15 | 15 |
| 99 | Trường Đại Học Trưng Vương | Kế toán | A00; A01; A07; D01; C01; C03; C14; C20 | 15 | 15 | 16 |
| 100 | Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai | Kế toán | A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X21 | 15 | 17.33 | 15 |
| 101 | Trường Đại Học Thái Bình | Kế toán | A00; C14; C03; C04; D01; X01; X02; X25; X26 | 15 | 16 | 17.5 |
| 102 | Trường Đại Học Hồng Đức | Kế toán | C01 | 18 | 16.25 | |
| Kế toán | D01; C03; C04; X01 | 17.5 | 18 | 16 | ||
| 103 | Trường Đại Học Đồng Nai | Kế toán | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02 | 23.02 | 16 | 19.75 |
| 104 | Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai | Kế toán | A00; A07; D01; C03; C04; X01; X02; C00 | 15 | 16 | 16 |
| 105 | Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội | Kế toán | A00; A01; B00; C01; C03; C04; D01; D07; X01; X03; X23 | 16 | 15 | |
| 106 | Trường Đại Học Nguyễn Trãi | Kế toán | A00; A01; D07; D10; X25; X26; C01; C04; D01 | 15 | 15 | 18 |
| 107 | Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì | Kế toán | D01; X56; D10; X70; C00; X74; X75; X78; D14 | 15 | 15 | 17 |
| 108 | Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên | Kế toán (Chương trình đào tạo TA) | A00; A01; D01; D04; D07; D10; D15; C14 | 16 | ||
| Kế toán | A00; A01; D01; D04; D07; D10; D15; C14 | 16 | ||||
| 109 | Trường Đại học Quốc Tế Sài Gòn | Kế toán | A00; A01; C01; D01; X01 | 15 | 15 | 16 |
| 110 | Trường Đại học Intracom | Kế toán | A00; D01; A01; C01; X02; X26 | 15 | 15 | |
| 111 | Trường Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An | Kế toán | A00; X21; C02; X74 | 15 | 15 | 15 |
| 112 | Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định | Kế toán | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 16 | 14 | 16 |
| 113 | Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên | Kế toán | A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A16 | 16 | 15 | 15 |
| 114 | Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị | Kế toán | X25; X02; D01; X53; X18; X22; C03; C04 | 15 | ||
| 115 | Trường Đại Học Thái Bình Dương | Kế toán | A00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26 | 15 | 15 | 15 |
| 116 | Trường Đại học Hùng Vương TPHCM | Kế toán | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19 | 15 | 15 | 15 |
| 117 | Trường Đại Học Kinh tế công nghệ Thái Nguyên | Kế toán doanh nghiệp công nghiệp | A00; A01; X05; D01; D07; X25 | 15 | 15 | |
| Kế toán tổng hợp | A00; A01; X05; D01; D07; X25 | 15 | 15 | |||
| 118 | Trường Đại Học Xây Dựng Miền Tây | Nhóm ngành Kế toán | A00; A01; A03; A04; A05; A06; C03; D01; X05; X09 | 15 | 15 | 15 |
| 119 | Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - Hung | Kế toán | A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 | 15.3 | ||
| 120 | Phân hiệu Đại học Lâm nghiệp tỉnh Gia Lai | Kế toán | ||||
| 121 | Học Viện Ngân Hàng (Phân Viện Phú Yên) | Kế toán | A01; D01; D07 | 15 | 15 | 15 |
| Kế toán | A00 | 15.5 | 15 | 15 | ||
| 122 | Trường Đại học Tài Chính - Marketing - Phân hiệu Quảng Ngãi | Kế toán | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | 16 | 16 | 15 |
| Kế toán (phân hiệu Huế) | ||||||
| 123 | Trường Đại Học Gia Định | Kế toán | A00; A01; C01; C03; C14 | 15 | 15 | 15 |
| 124 | Trường Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh | Kế toán | A00; A01; A07; C01; C03; C04; C14; D01; D04; D09; D14; D15; D30; D40; X17; X21 | 15 | 15 | 15 |
| 125 | Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung | Kế toán | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | 15 | ||
| Kế toán (Phân hiệu Đà Nẵng) | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | 15 | ||||
| 126 | Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng | Kế toán (Phân hiệu Đà Nẵng) | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | 15 | ||
| 127 | Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang | Kế toán | A00; A01; D01; X02; X01; C03; C04; A07 | 15 | 15 | |
| 128 | Trường Đại Học Tây Bắc | Kế toán | A00; A01; A02; D01; X06; X09; X26; X56 | 15 | 15 | 15 |
| 129 | Trường Đại Học Đà Lạt | Kế toán (Kế toán, Kiểm toán) | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X09; X25; X26; X53 | 19 | 20 | 17.5 |
| 130 | Trường Đại học Tân Trào | Kế toán | A00; A01 | 15 | 16 | 15 |
| 131 | Trường Đại học Kiên Giang | Kế toán | A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D07 | 15 | 15 | 16.05 |
| 132 | Trường Đại Học Hoa Lư | Kế toán | A00; A01; A10; C01; D01; C03; C04 | 16.75 | 16 | 16 |
| 133 | Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á | Kế Toán | 17 | |||
| 134 | Học Viện Hậu Cần - Hệ Dân sự | Kế toán | A00; A01; C01; X06 | 16 | ||
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


