| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Trường Cao Đẳng Sài Gòn | Thiết kế đồ họa | ||||
| 2 | Trường Cao đẳng Bách khoa Nam Sài Gòn | Thiết kế đồ họa | ||||
| Thiết kế đồ họa | A00; A01 | |||||
| 3 | Trường Đại học Khánh Hòa - Hệ Cao đẳng | Đồ họa | 5 | |||
| 4 | Trường Cao đẳng Văn Lang Sài Gòn | Thiết kế đồ họa | ||||
| 5 | Trường Cao đẳng Ngoại ngữ và Công nghệ Hà Nội | Thiết kế đồ họa | ||||
| Thiết kế đồ họa | A00; A01; A08; C00; C03; C14; C19; B01; B03; DH5; D01; D05; D14; D15 | |||||
| 6 | Trường Cao đẳng nghề Công nghệ cao Đồng An | Thiết kế đồ họa | ||||
| 7 | Trường Cao đẳng nghề Cơ điện Hà Nội | Thiết kế đồ họa | ||||
| 8 | Trường Cao Đẳng Bình Minh Sài Gòn | Thiết kế đồ họa | ||||
| 9 | Trường Cao đẳng Kỹ nghệ II | Thiết kế đồ họa | ||||
| 10 | Trường Cao đẳng Kỹ nghệ Dung Quất | Thiết kế đồ họa | ||||
| 11 | Trường Cao Đẳng Văn Hóa Nghệ Thuật Nghệ An | Đồ họa | ||||
| 12 | Trường Cao Đẳng Công Thương Miền Trung | Thiết kế đồ họa | ||||
| Thiết kế đồ họa | A00; A01 | |||||
| 13 | Trường Cao Đẳng Cộng Đồng Đồng Tháp | Thiết kế đồ họa | ||||
| 14 | Trường Cao Đẳng Công Nghệ Thủ Đức | Thiết kế đồ họa | ||||
| Thiết kế đồ họa | A00; A01; B00; D01 | |||||
| 15 | Trường Cao Đẳng Lý Tự Trọng TPHCM | Thiết kế đồ họa | ||||
| Thiết kế đồ họa | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; AH6; AH7; AH8; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C15; C16 | |||||
| 16 | Trường Cao Đẳng Bách Việt | Thiết kế đồ họa | ||||
| Thiết kế đồ họa | A00; A01; C00; D01 | |||||
| 17 | Trường Cao Đẳng Nghệ Thuật Hà Nội | Thiết kế đồ họa | ||||
| 18 | Trường Cao Đẳng Xây Dựng TPHCM | Thiết kế đồ họa | ||||
| Thiết kế đồ họa | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10 | |||||
| 19 | Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương V | Thiết kế đồ họa | ||||
| 20 | Trường Cao Đẳng Văn Hóa Nghệ Thuật và Du Lịch Sài Gòn | Thiết kế đồ họa | ||||
| 21 | Trường Cao Đẳng Công Nghệ TPHCM | Thiết kế đồ họa | ||||
| 22 | Trường Cao Đẳng Mỹ Thuật Trang Trí Đồng Nai | Thiết kế đồ họa | ||||
| 23 | Trường Cao Đẳng Viễn Đông | Thiết kế đồ họa | ||||
| Thiết kế đồ họa | A00; A01; D01 | |||||
| 24 | Trường Cao Đẳng Bán Công Công Nghệ và Quản Trị Doanh Nghiệp | THIẾT KẾ ĐỒ HOẠ | ||||
| THIẾT KẾ ĐỒ HOẠ | A00; A01; C00; C01; D01; D14; D15 | |||||
| 25 | Trường Cao Đẳng Phát Thanh Truyền Hình II | Thiết kế đồ họa | ||||
| 26 | Trường Cao Đẳng Kinh Tế-Công Nghệ TPHCM | Thiết kế đồ họa | ||||
| 27 | Trường Cao Đẳng Công Nghệ và Thương Mại Hà Nội | Thiết kế đồ họa | ||||
| Thiết kế đồ họa | A00; A01; D01 | |||||
| 28 | Trường Cao đẳng Công Nghệ Thông Tin TPHCM | Thiết kế đồ họa | ||||
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


