Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Tiếng Hàn Cao đẳng - Danh sách trường đào tạo Tiếng Hàn và điểm chuẩn

Ngành Tiếng Hàn hệ cao đẳng nên học trường nào tốt nhất, điểm chuẩn, khối, tổ hợp xét tuyển và danh sách các trường cao đẳng đào tạo Tiếng Hàn ở Hà Nội, HCM và các tỉnh thành phố trên toàn quốc.

1. Xem 5 Khối xét tuyển ngành Tiếng Hàn - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Tiếng Hàn của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 5 Trường xét tuyển ngành Tiếng Hàn - Xem chi tiết


1. Ngành TIẾNG HÀN xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  • D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
  • C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
  • B00: Toán, Hóa học, Sinh học

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Tiếng Hàn tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024Điểm chuẩn 2023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Trường Cao Đẳng Công Nghệ Ngoại ThươngCao đẳng Tiếng Hàn
2Trường Cao đẳng Ngoại ngữ Hà NộiTiếng Hàn Quốc
Tiếng Hàn QuốcA00; A01; D01
3Trường Cao đẳng nghề ViglaceraTiếng Hàn Quốc
4Trường Cao đẳng nghề Công nghệ cao Đồng AnTiếng Hàn Quốc
5Trường Cao đẳng Nghề Kỹ thuật và Nghiệp vụ Hà NộiTiếng Hàn quốc
Tiếng Hàn quốcD01, D14
6Trường Cao đẳng Văn Lang Sài GònTiếng Hàn Quốc
7Trường Cao đẳng Ngoại ngữ và Công nghệ Hà NộiTiếng Hàn Quốc
Tiếng Hàn QuốcA00; A01; A08; C00; C03; C14; C19; B01; B03; DH5; D01; D05; D14; D15
8Trường Cao đẳng Quốc Tế Sài GònCao đẳng Tiếng Hàn Quốc
9Trường Cao Đẳng Kinh Tế TPHCMTiếng Hàn Quốc
Tiếng Hàn QuốcToán học và 2 môn tự chọn trong 9 môn sau: Ngữ văn, Vật lý, Hóa học, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ, Lịch sử, Địa lý, Giáo dục kinh tế và pháp luật
10Trường Cao Đẳng Công Nghệ và Quản Trị SonadeziTiếng Hàn Quốc
Tiếng Hàn QuốcA00, D01, D07, C00
11Trường Cao Đẳng Kinh Tế – Tài Chính Thái NguyênTiếng Hàn Quốc 
12Trường Cao Đẳng Ngoại Ngữ – Công Nghệ Việt NhậtTiếng Hàn quốc
Tiếng Hàn quốcA00; A01; D01
13Trường Cao Đẳng Công Nghệ và Thương Mại Hà NộiTiếng Hàn
Tiếng HànA00; A01; D01; C00; B00
14Trường Cao đẳng Lê Quý ĐônTiếng Hàn Quốc
15Trường Cao đẳng Công thương Hà NộiTiếng Hàn Quốc
16Trường Cao Đẳng Văn Hóa Nghệ Thuật và Du Lịch Sài GònTiếng Hàn Quốc
17Trường Cao Đẳng Công Thương TPHCMTIẾNG HÀN QUỐC12
18Trường Cao Đẳng Công Nghệ TPHCMTiếng Hàn Quốc
19Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Công NghiệpTiếng Hàn Quốc
20Trường Cao Đẳng Công Nghệ Thủ ĐứcTiếng Hàn Quốc
Tiếng Hàn QuốcA00; A01; B00; D01
21Trường Cao Đẳng Lý Tự Trọng TPHCMTiếng Hàn quốc
Tiếng Hàn quốcA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; AH6; AH7; AH8; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C15; C16
22Trường Cao đẳng Công thương Việt NamTiếng Hàn Quốc

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Tiếng Hàn và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Simple Empty
No data