Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Tiếng Anh Cao đẳng - Danh sách trường đào tạo Tiếng Anh và điểm chuẩn

Ngành Tiếng Anh hệ cao đẳng nên học trường nào tốt nhất, điểm chuẩn, khối, tổ hợp xét tuyển và danh sách các trường cao đẳng đào tạo Tiếng Anh ở Hà Nội, HCM và các tỉnh thành phố trên toàn quốc.

1. Xem 15 Khối xét tuyển ngành Tiếng Anh - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Tiếng Anh của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 19 Trường xét tuyển ngành Tiếng Anh - Xem chi tiết


1. Ngành TIẾNG ANH xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  • D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • B00: Toán, Hóa học, Sinh học
  • C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Tiếng Anh tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024Điểm chuẩn 2023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Trường Cao Đẳng Sài GònTiếng Anh
2Trường Cao đẳng Bách khoa Nam Sài GònTiếng Anh
Tiếng AnhD01; A01
3Trường Cao Đẳng Công Nghệ Ngoại ThươngTiếng Anh
4Trường Cao đẳng Ngoại ngữ và Công nghệ Hà NộiTiếng Anh
Tiếng AnhA00; A01; A08; C00; C03; C14; C19; B01; B03; DH5; D01; D05; D14; D15
5Trường Cao đẳng Ngoại ngữ Hà NộiTiếng Anh
Tiếng AnhA00; A01; D01
6Trường Cao đẳng Phát thanh – Truyền hình ITiếng anh
Tiếng anhD01
7Trường Cao đẳng nghề ViglaceraTiếng Anh
8Trường Cao đẳng nghề Công nghệ cao Đồng AnTiếng Anh
9Trường Cao đẳng Nghề Kỹ thuật và Nghiệp vụ Hà NộiTiếng Anh
Tiếng AnhD01, D13
10Trường Cao đẳng Văn Lang Sài GònTiếng Anh
11Trường Cao đẳng Sài Gòn Gia ĐịnhTiếng Anh
Tiếng AnhA01; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D14; D15
12Trường Cao đẳng Vĩnh PhúcTiếng Anh
Tiếng AnhD01
13Trường Cao đẳng Quốc Tế Sài GònCao đẳng Tiếng Anh
14Trường Cao Đẳng Cộng Đồng Hà NộiTiếng Anh
Tiếng AnhA01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04
15Trường Cao Đẳng Công Nghệ Thủ ĐứcTiếng Anh
Tiếng AnhA00; A01; B00; D01
16Trường Cao Đẳng Bách ViệtTiếng Anh
Tiếng AnhA01; C00; D01; D11; D14
17Trường Cao đẳng Lê Quý ĐônTiếng Anh
18Trường Cao Đẳng Kinh Tế TPHCMTiếng Anh
Tiếng AnhToán học và 2 môn tự chọn trong 9 môn sau: Ngữ văn, Vật lý, Hóa học, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ, Lịch sử, Địa lý, Giáo dục kinh tế và pháp luật
19Trường Cao Đẳng Phát Thanh Truyền Hình ITiếng anh
Tiếng anhD01
20Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương VTiếng Anh
21Trường Cao đẳng Công thương Hà NộiTiếng Anh
22Trường Cao đẳng Kon TumTiếng Anh
Tiếng AnhA01; D01; D14; D15; D66; X79
23Trường Cao Đẳng Sư Phạm Tây NinhTiếng Anh
Tiếng AnhD01
24Trường Cao Đẳng Lạng SơnTiếng Anh
Tiếng AnhD14; D01; X78
25Trường Cao Đẳng Công Nghệ và Quản Trị SonadeziTiếng Anh
Tiếng AnhA00, D01, D07
26Trường Cao Đẳng Thương Mại Và Du Lịch Hà NộiTiếng Anh
Tiếng AnhA00; A01; A07; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X70
27Trường Cao Đẳng Cộng Đồng Cà MauTiếng Anh
28Trường Cao Đẳng Văn Hóa Nghệ Thuật và Du Lịch Sài GònTiếng Anh
29Trường Cao Đẳng Kinh Tế – Kế Hoạch Đà NẵngTiếng Anh
Tiếng AnhD01; D09; D10; D14; D15
30Trường Cao Đẳng Công Thương TPHCMTIẾNG ANH (TIẾNG ANH THƯƠNG MẠI)12
31Trường Cao Đẳng Y Tế Thái BìnhTiếng Anh
32Trường Cao Đẳng Viễn ĐôngTiếng Anh
Tiếng AnhA01; D01; D14
33Trường Cao Đẳng Công Nghệ TPHCMTiếng Anh
34Trường Cao Đẳng Bán Công Công Nghệ và Quản Trị Doanh NghiệpTIẾNG ANH
TIẾNG ANHA00; A01; C00; C01; D01; D14; D15
35Trường Cao Đẳng Phương Đông – Đà Nẵng TIẾNG ANH
36Trường Cao Đẳng Ngoại Ngữ – Công Nghệ Việt NhậtTiếng Anh
Tiếng AnhA00; A01; D01
37Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Quy NhơnTiếng Anh
Tiếng AnhD01
38Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Công NghiệpTiếng Anh
39Trường Cao Đẳng Kinh Tế-Công Nghệ TPHCMTiếng Anh
40Trường Cao Đẳng Công Nghệ và Thương Mại Hà NộiTiếng Anh
Tiếng AnhA00; A01; D01; C00; B00
41Trường Cao Đẳng Cần ThơTiếng Anh
Tiếng AnhD01
42Trường Cao đẳng Công Nghệ Y- Dược Việt NamTiếng AnhC00; D0112
43Trường Cao Đẳng Lý Tự Trọng TPHCMTiếng Anh
Tiếng AnhA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; AH6; AH7; AH8; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C15; C16
44Trường Cao Đẳng Cộng Đồng Hậu GiangTiếng Anh
45Trường Cao Đẳng Sư Phạm Bà Rịa – Vũng TàuTiếng Anh
Tiếng AnhA01; D01; D14; D15
46Trường Cao Đẳng Cộng Đồng Đồng ThápTiếng Anh
47Trường Cao Đẳng Sư Phạm Hòa BìnhTiếng Anh
Tiếng Anh D01; D90; D78

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Tiếng Anh và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Simple Empty
No data