Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Tiếng Nhật Cao đẳng - Danh sách trường đào tạo Tiếng Nhật và điểm chuẩn

Ngành Tiếng Nhật hệ cao đẳng nên học trường nào tốt nhất, điểm chuẩn, khối, tổ hợp xét tuyển và danh sách các trường cao đẳng đào tạo Tiếng Nhật ở Hà Nội, HCM và các tỉnh thành phố trên toàn quốc.

1. Xem 4 Khối xét tuyển ngành Tiếng Nhật - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Tiếng Nhật của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 5 Trường xét tuyển ngành Tiếng Nhật - Xem chi tiết


1. Ngành TIẾNG NHẬT xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  • D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
  • C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Tiếng Nhật tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024Điểm chuẩn 2023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Trường Cao đẳng Bách khoa Nam Sài GònTiếng Nhật
Tiếng NhậtD01; A01
2Trường Cao Đẳng Công Nghệ Ngoại ThươngCao đẳng Tiếng Nhật 
3Trường Cao đẳng Văn Lang Sài GònTiếng Nhật
4Trường Cao đẳng Quốc Tế Sài GònCao đẳng Tiếng Nhật
5Trường Cao đẳng Ngoại ngữ Hà NộiTiếng Nhật
Tiếng NhậtA00; A01; D01
6Trường Cao đẳng nghề Công nghệ cao Đồng AnTiếng Nhật
7Trường Cao đẳng Nghề Kỹ thuật và Nghiệp vụ Hà NộiTiếng Nhật
Tiếng NhậtD01, D13
8Trường Cao Đẳng Bình Minh Sài GònTiếng Nhật
9Trường Cao đẳng Ngoại ngữ và Công nghệ Hà NộiTiếng Nhật
Tiếng NhậtA00; A01; A08; C00; C03; C14; C19; B01; B03; DH5; D01; D05; D14; D15
10Trường Cao đẳng Công thương Hà NộiTiếng Nhật
11Trường Cao đẳng Quốc tế TPHCMTiếng Nhật Bản
12Trường Cao Đẳng Văn Hóa Nghệ Thuật và Du Lịch Sài GònTruyền thông và mạng máy tính
13Trường Cao Đẳng Công Nghệ TPHCMTiếng Nhật
14Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Công NghiệpTiếng Nhật Bản
15Trường Cao Đẳng Lý Tự Trọng TPHCMTiếng Nhật
Tiếng NhậtA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; AH6; AH7; AH8; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C15; C16
16Trường Cao Đẳng Sư Phạm Bà Rịa – Vũng TàuTiếng Nhật
Tiếng NhậtA01; D01; D06; D14
17Trường Cao đẳng Công thương Việt NamTiếng Nhật
18Trường Cao Đẳng Lương Thực Thực PhẩmTiếng Nhật Bản
Tiếng Nhật BảnA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C15; C16; C17; C18; C19; C20; C21; C22; C23; C24
19Trường Cao Đẳng Công Nghệ Thủ ĐứcTiếng Nhật
Tiếng NhậtA00; A01; B00; D01
20Trường Cao Đẳng Phương Đông – Đà NẵngTIẾNG NHẬT
21Trường Cao Đẳng Ngoại Ngữ – Công Nghệ Việt NhậtTiếng Nhật
Tiếng NhậtA00; A01; D01
22Trường Cao Đẳng Công Nghệ và Thương Mại Hà NộiTiếng Nhật
Tiếng NhậtA00; A01; D01; C00

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Tiếng Nhật và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Simple Empty
No data