| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Học Viện Hàng không Việt Nam | Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh) | (Toán; 2 môn bất kì) | 21 | ||
| 2 | Đại Học Phenikaa | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số) | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; D84; X01; X05; X09 | 19 | 18 | 18 |
| Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics* | A00; A01; D01; C01; D04; X26 | 27 | ||||
| 3 | Trường Đại Học Hải Phòng | Logistics và vận tải đa phương thức | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | 23.25 | 23 | |
| Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | 23.25 | 23.5 | |||
| 4 | Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải | Hải quan và Logistics | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 23.5 | 23 | |
| Logistics và hạ tầng giao thông | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 22 | 21 | 23.52 | ||
| Logistics và vận tải đa phương thức | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 23 | 22.5 | 23.65 | ||
| Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 17 | 21 | 18 | ||
| 5 | Trường Đại Học Đông Á | Kiến trúc | A01; C01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04 | 15 | ||
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


