Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Kinh doanh quốc tế - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Kinh doanh quốc tế có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Kinh doanh quốc tế lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Kinh doanh quốc tế, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 76 Khối xét tuyển ngành Kinh doanh quốc tế - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Kinh doanh quốc tế của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 56 Trường xét tuyển ngành Kinh doanh quốc tế - Xem chi tiết


1. Ngành KINH DOANH QUỐC TẾ xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  • D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • D09: Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Kinh doanh quốc tế tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2026Điểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D0728.528.627.71
(2) Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D0726
2Học Viện Tài chínhKinh doanh quốc tế (Theo định hướng ICAEW CFAB)A01; D01; D07; X2625.37
Thương mại quốc tế (CS Hưng Yên)
3Học Viện Ngân HàngKinh doanh quốc tếA01; D01; D07; D0926.6125.2527
Chất lượng cao Kinh doanh quốc tếA01; D01; D07; D0924.5723.433.9
4Trường Đại học Ngoại thươngCT TC Kinh doanh quốc tếA01; D01; D0727.75
CT TC Kinh doanh quốc tếA0028.75
CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật BảnA0027.9
CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật BảnA01; D01; D0726.9
CT TC Kinh doanh quốc tế (Cơ sở Quảng Ninh)A00; A01; D01; D0723
CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệpA01; D01; D0724
CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệpA0025
5Trường Đại Học Thương MạiKinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)A0025.7526.825.8
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)A01; D01; D0725.2526.825.8
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X2824.7526.325.5
6Trường Đại Học Công Thương TPHCMKinh doanh quốc tếD01; A01; C01; A0021.523.523.25
Kinh doanh quốc tế - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc; Đài LoanA00; A01; B00; B08; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D09; D14; D15; X01; X2616
7Học Viện Hàng không Việt NamThương mại quốc tế(Văn; 2 môn bất kì); (Toán24
8Đại Học PhenikaaKinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)A01; A05; A07; B08; C03; D01; D07; D08 D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; X28181920
9Học Viện Ngoại GiaoKinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D03; D04; D06; D07; D09; D10; DD225.4224.7526.6
10Trường Đại học Thủ Dầu MộtKinh doanh quốc tếA00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X0921
11Đại Học Cần ThơKinh doanh quốc tếA00; A01; C02; D0123.5422.4724.8
Kinh doanh quốc tế (CTCLC)A01; D01; D07; X2621.520.7523.7
12Trường Đại Học Sài GònKinh doanh quốc tếC0123.3622.93
Kinh doanh quốc tếA0122.5621.325.24
Kinh doanh quốc tếA0023.5121.99
Kinh doanh quốc tếB0023.8420.78
Kinh doanh quốc tếD01; (Toán; 2 môn bất kì)23.1421.3124.24
Kinh doanh quốc tếD0722.9320.37
13Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCMKinh doanh quốc tế (đào tạo bằng tiếng Anh)A00; A01; C01; D0118
Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; A01; C01; D012225.9322.75
14Trường Đại Học Luật TPHCMKinh doanh quốc tếA01; D07; D01; X25; X26; A0019.7520.8
15Trường Đại Học Tài Chính MarketingKinh doanh quốc tế - CS HuếC01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2516
Kinh doanh quốc tế - CS Quảng NgãiC01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2516
Kinh doanh quốc tế - Chương trình tích hợpC01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2523.09
Kinh doanh quốc tế - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2526
16Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2)Kinh doanh quốc tếA00; A01; C01; D0122.51
17Trường Đại Học Công ĐoànKinh doanh quốc tếA01; D01; D07; D09; D10; X25; X2617.08
18Trường Đại Học Hàng Hải Việt NamKinh doanh quốc tế & LogisticsD1522.222.7124.25
Kinh doanh quốc tế & LogisticsD1422.7522.69
Kinh doanh quốc tế & LogisticsD1021.822.16
Kinh doanh quốc tế & LogisticsD0922.3522.13
Kinh doanh quốc tế & LogisticsA012222.2524.25
Kinh doanh quốc tế & LogisticsD0122.522.2524.25
19Trường Đại Học Đồng ThápKinh doanh quốc tếX01; D01; A00; A01; D101618.8415
20Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCMKinh doanh quốc tếA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X2624.5323.626.36
21Trường Quốc Tế - ĐHQG Hà NộiKinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D07; C01; C0220.52223.5
22Trường Đại Học Mở TPHCMKinh doanh quốc tếA00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X0224.5522.323.75
Kinh doanh quốc tế chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)  A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X0221.25
23Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà NộiKinh doanh quốc tế (Liên kết đào tạo, cấp song bằng ĐH Tài Chính trực thuộc chính phủ Liên bang Nga)D01; A01; A05; A07; B08; C03; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; X2818
24Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiKinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X272218
25Trường Đại Học Điện LựcKinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D0716
26Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiKinh doanh quốc tếA00; C04; D01; D09; D10; X21; X25151721
27Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhKinh doanh quốc tếD01; C01; C04; C14151515
28Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếKinh doanh quốc tếA00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X2617
29Đại Học Duy TânKinh doanh Quốc tế - Chương trình Tiên tiến & Quốc tếA00; A01; D01; C01; A07; X0115
30Trường Đại học Nam Cần ThơKinh doanh quốc tếA00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X26; D14151516
31Trường Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKinh doanh quốc tếA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X261515
32Trường Đại học Tân TạoKinh doanh quốc tế
33Trường Đại Học Văn LangKinh doanh quốc tếA00; A01; C01; D01; X25; D10; D07151516
34Trường Đại Học Đại NamKinh doanh quốc tế(Toán; 2 môn bất kì); (Văn15
35Trường Đại Học Tây ĐôKinh doanh quốc tếA00; A01; D01; C04; X26; X02; X06151515
36Trường Đại học Công Nghệ TPHCMKinh doanh quốc tếA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01151517
37Trường Đại Học Lạc HồngKinh doanh quốc tếD01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C0415.351517.25
38Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuKinh doanh quốc tếX27; X28; X23; X24; AH1; D18; D10; D28; D30; AH3; A00; D38; D40; D09; A01; X19; X20; D01; D04; D06; X03; X04; C04; X01; X02; C02; C03; B03; X80; X81; D15; DH1; D45; D43; X76; X77; X70; X74; C00; X72; X73; D63; D65; D14151515
39Trường Đại học Công nghệ Miền ĐôngKinh doanh quốc tế
40Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCMKinh doanh quốc tếC01; C03; C04; D01; X01; X02151619
41Học viện Tài chính - Phân hiệu Hưng YênThương mại quốc tếA00; A01; D01; D07; X06; X2618.26
42Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái NguyênKinh doanh quốc tếA00; A01; C04; D01; X01181818
43Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCMKinh doanh quốc tếA01; D01; D07; D11; D14; X25; X26; X27151520
44Trường Đại Học Hoa SenKinh doanh quốc tếA00; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; A01; X02; X03; X0415
45Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà NẵngKinh doanh Quốc tế
46Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênKinh doanh quốc tế (Chương trình đào tạo TA)A00; A01; D01; D04; D07; D10; D15; C00; C01; C03; C14; X01; X7016
Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D04; D07; D10; D15; C00; C01; C03; C14; X01; X7021
47Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCMKinh doanh quốc tếA00; A01; AH3; AH4; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D06; D14; D28; D29; D30; D33; D34; D35; D63; D64; D65; DH3; DH5151515
48Trường Đại học Tài Chính - Marketing - Phân hiệu Quảng NgãiKinh doanh quốc tếC01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25161615
49Trường Đại Học Gia ĐịnhKinh doanh quốc tếA00; A01; C01; C03; C14151515
50Trường Đại Học Công Nghệ Sài GònKinh doanh quốc tế(Toán; 2 môn bất kì); (Văn15
51Trường Đại học Kiên GiangKinh doanh quốc tếA00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D07151517

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Kinh doanh quốc tế và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Simple Empty
No data