Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Quản trị kinh doanh Cao đẳng - Danh sách trường đào tạo Quản trị kinh doanh và điểm chuẩn

Ngành Quản trị kinh doanh hệ cao đẳng nên học trường nào tốt nhất, điểm chuẩn, khối, tổ hợp xét tuyển và danh sách các trường cao đẳng đào tạo Quản trị kinh doanh ở Hà Nội, HCM và các tỉnh thành phố trên toàn quốc.

1. Xem 30 Khối xét tuyển ngành Quản trị kinh doanh - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Quản trị kinh doanh của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 13 Trường xét tuyển ngành Quản trị kinh doanh - Xem chi tiết


1. Ngành QUẢN TRỊ KINH DOANH xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • C04: Ngữ văn, Toán, Địa lí
  • C01: Ngữ văn, Toán, Vật lí

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Quản trị kinh doanh tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024Điểm chuẩn 2023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Trường Cao Đẳng Sài GònTài chính - Ngân hàng
Quản trị nhân sự
2Trường Cao đẳng Giao thông vận tải trung ương VITài chính ngân hàng
Quản trị kinh doanh
3Trường Cao đẳng Bách khoa Nam Sài GònQuản trị kinh doanh
Quản trị kinh doanhA00; A01
4Trường Cao Đẳng Công Nghệ Ngoại ThươngTài chính Ngân hàng
Quản trị kinh doanh
5Trường Cao đẳng Kỹ thuật và Công nghệ tỉnh Hà GiangKỹ thuật xây dựng
6Trường Cao đẳng nghề Điện BiênKỹ thuật xây dựng
7Trường Cao đẳng An ninh mạng iSPACEThương mại điện tử
8Trường Cao đẳng Văn Lang Sài GònTài chính - Ngân hàng
9Trường Cao đẳng Sài Gòn Gia ĐịnhTài chính - Ngân hàng
Tài chính - Ngân hàngA00; A01; A07; C01; C02; C05; D01; D07; D11; D12; X01; X06; X07
10Trường Cao đẳng nghề Công nghệ cao Đồng AnTài chính - Ngân hàng
Quản trị nhân sự
Quản trị kinh doanh
Quản Trị Kinh Doanh
Quản Trị Kinh DoanhA00; A01; A07; C01; C02; C05; D01; D07; D11; D12; X01; X06; X07
11Trường Cao đẳng Ngoại ngữ và Công nghệ Hà NộiQuản trị kinh doanh
Quản trị kinh doanhA00; A01; A08; C00; C03; C14; C19; B01; B03; DH5; D01; D05; D14; D15
12Trường Cao đẳng nghề Phú ThọQuản trị kinh doanh
Quản trị kinh doanh
13Trường Cao Đẳng Bình Minh Sài GònQuản trị kinh doanh
14Trường Cao đẳng Đại Việt Đà NẵngQuản trị kinh doanh
Quản trị kinh doanhA00; A01; B03; C02; D01; D07; D08
15Trường Cao đẳng Hàng hải và Đường thủy IIKế toán doanh nghiệp
16Trường Cao đẳng Đại Việt Cần ThơHộ sinh
17Trường Cao đẳng Tây ĐôThiết kế đồ họa
18Trường Cao đẳng Công nghiệp Bắc NinhCắt gọt kim loại
19Trường Cao đẳng Kinh tế Công nghệ Hà NộiMarketing Digital
20Trường Cao đẳng Quốc tế VabisQuản trị nhân lực
21Trường Cao đẳng Việt Đức Nghệ AnKỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí
22Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương IVĐiện công nghiệp
23Trường Cao đẳng Cộng đồng Đắk NôngĐiện công nghiệp
24Trường Cao Đẳng Văn Hóa Nghệ Thuật Đăk LăkQuản lý văn hóa
25Trường Cao Đẳng Văn Hóa Nghệ Thuật Việt BắcBiểu diễn nhạc cụ phương Tây
26Trường Cao Đẳng Hàng Hải ICông nghệ chế tạo vỏ tàu thủy
27Trường Cao Đẳng Bách Khoa Đà NẵngKỹ thuật xét nghiệm y học
28Trường Cao Đẳng Dược Trung ƯơngDược liệu dược học cổ truyền
Dược liệu dược học cổ truyềnA00; A01; B00; B08; D01; D07; D08
29Trường Cao Đẳng Kinh Tế-Công Nghệ TPHCMTài chính – Ngân hàng
30Trường Cao Đẳng Công Nghệ Thủ ĐứcTài chính - Ngân hàng
Tài chính - Ngân hàngA00; A01; B00; D01
31Trường Cao đẳng Công thương Hà NộiTài chính ngân hàng
32Trường Cao Đẳng Văn Hóa Nghệ Thuật và Du Lịch Sài GònTài chính ngân hàng
33Trường Cao Đẳng Công Nghệ và Thương Mại Hà NộiQuản trị kinh doanh
Quản trị kinh doanhA00; A01; D01
34Trường Cao Đẳng Công Thương TPHCMTÀI CHÍNH NGÂN HÀNG12
35Trường Cao đẳng Công Nghệ Thông Tin TPHCMTài chính ngân hàng
36Trường Cao Đẳng Kinh Tế Công Nghiệp Hà NộiTài chính ngân hàng
Tài chính ngân hàngA00; A01; A02; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; B00; B01; B03; B04; B05; B08; C00; C01; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C18; C20; C23; D01; D07; D10; D11; D15; D72; D84; X25; Y08; Y09
37Trường Cao Đẳng Công Nghiệp Hưng YênTài chính - Ngân hàng
38Trường Cao Đẳng Kinh Tế TPHCMTài chính – Ngân hàng
Tài chính – Ngân hàngToán học và 2 môn tự chọn trong 9 môn sau: Ngữ văn, Vật lý, Hóa học, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ, Lịch sử, Địa lý, Giáo dục kinh tế và pháp luật
39Trường Cao Đẳng Công Nghệ và Quản Trị SonadeziTài chính - Ngân hàng
Tài chính - Ngân hàngA00, A01, D01, D07
40Trường Cao Đẳng Kinh Tế – Kế Hoạch Đà NẵngTài chính - Ngân hàng
Tài chính - Ngân hàngC01; C02; C03; C04; A07; D01
41Trường Cao Đẳng Kinh Tế – Tài Chính Thái NguyênTài chính ngân hàng
42Trường Cao Đẳng Viễn ĐôngTài chính - Ngân hàng
Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; C00
43Trường Cao Đẳng Miền NamTài chính ngân hàng
44Trường Cao Đẳng Bán Công Công Nghệ và Quản Trị Doanh NghiệpTÀI CHÍNH NGÂN HÀNG
TÀI CHÍNH NGÂN HÀNGA00; A01; C00; C01; D01; D14; D15
45Trường Cao Đẳng Kinh Tế, Kỹ Thuật Và Thủy SảnTài chính – Ngân hàng
46Trường Cao Đẳng Phương Đông – Đà NẵngTÀI CHÍNH - NGÂN HÀNG
47Trường Cao Đẳng Ngoại Ngữ – Công Nghệ Việt NhậtTài chính - Ngân hàng
Tài chính - Ngân hàngA00; A01; B00; D04
48Trường Cao Đẳng Giao Thông Vận Tải TPHCMQuản trị kinh doanh
Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; C01
QUẢN TRỊ KINH DOANH
QUẢN TRỊ KINH DOANHA00; A01; C00; C01; D01; D14; D15
49Trường Cao Đẳng Công Thương Miền TrungQuản trị kinh doanh
Quản trị kinh doanhA01; D01
Quản trị kinh doanh
50Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Quy NhơnQuản trị kinh doanh
Quản trị kinh doanhD01
QUẢN TRỊ KINH DOANH
Quản trị kinh doanh
Quản trị kinh doanhA00; A01; B00; D02
51Trường Cao Đẳng Lương Thực Thực PhẩmQuản trị kinh doanh
Quản trị kinh doanhA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C15; C16; C17; C18; C19; C20; C21; C22; C23; C24
Quản trị kinh doanh
Quản trị kinh doanh
Quản trị kinh doanhA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C15; C16; C17; C18; C19; C20; C21; C22; C23; C24; C25; C26; D01
52Trường Cao Đẳng Cộng Đồng Đồng ThápQuản trị kinh doanh
53Trường Cao Đẳng Công Nghiệp và Xây DựngQuản trị kinh doanh
Quản trị kinh doanh
Quản trị kinh doanh
Quản trị kinh doanhA00; A01; B00; D01
54Trường Cao Đẳng Kinh Tế Đối NgoạiQuản trị Kinh doanh
Quản trị Kinh doanhA00; A01; C01; C02; C05; D01; D07; D11; D12
Quản trị kinh doanh (Quản trị Digital Marketing)
55Trường Cao Đẳng Xây Dựng TPHCMQuản trị kinh doanh
Quản trị kinh doanhA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10
56Trường Cao đẳng Lê Quý ĐônQuản trị kinh doanh
Quản trị kinh doanh
Quản trị kinh doanhToán học và 2 môn tự chọn trong 9 môn sau: Ngữ văn, Vật lý, Hóa học, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ, Lịch sử, Địa lý, Giáo dục kinh tế và pháp luật
Quản trị kinh doanh
Quản trị kinh doanh
Quản trị kinh doanhA00, A01, D01, D07
57Trường Cao đẳng Quốc tế TPHCMQuản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ
58Trường Cao Đẳng Cộng Đồng Cà MauQuản trị kinh doanh
59Trường Cao Đẳng Thương Mại Và Du Lịch Hà NộiQuản trị kinh doanh
Quản trị kinh doanhA00; A01; A07; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X70
Quản trị kinh doanh
Quản trị kinh doanhC01; C02; C03; C04; A07; D01
Quản trị kinh doanh
QUẢN TRỊ KINH DOANH12
Quản trị kinh doanh
60Trường Cao Đẳng Công Nghiệp Thái NguyênQuản trị kinh doanh
61Trường Cao Đẳng Công Nghệ TPHCMQuản trị kinh doanh
Quản trị kinh doanh
Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; C00
Quản trị kinh doanh
62Trường Cao Đẳng Cần ThơQuản trị kinh doanh
Quản trị kinh doanhA00; A01; D01
63Trường Cao đẳng Công nghệ thông tin Hữu nghị Việt – HànQuản trị kinh doanh
Quản trị kinh doanhA00, A01, D90, D07, D01
64Trường Cao Đẳng Công Nghiệp HuếQuản trị kinh doanh

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Quản trị kinh doanh và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Simple Empty
No data