| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Trường Quản trị và Kinh doanh - ĐHQGHN. Mã trường: QHD.Từ 19đ đặt nguyện vọng ngay vào các chương trình: Quản trị Doanh nghiệp và Công nghệ, Quản trị và An ninh, Quản trị An ninh phi truyền thống, Marketing và Truyền thông, Quản trị Nhân lực và Nhân tài, Quản trị dịch vụ khách hàng và Chăm sóc sức khỏe, Kinh doanh... Xem chi tiết | ||||||
![]() | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Quản trị văn phòng | A01; D01; X25 | 20 | 24.01 | 23.09 |
| 2 | Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội | Quản trị văn phòng | C04 | 25.43 | ||
| Quản trị văn phòng | C00 | 27.43 | 28.6 | 28 | ||
| Quản trị văn phòng | D66 | 25.43 | ||||
| Quản trị văn phòng | D01 | 24.93 | 26.18 | 27 | ||
| Quản trị văn phòng | D14 | 25.43 | ||||
| Quản trị văn phòng | D15 | 25.43 | ||||
| Quản trị văn phòng | C03 | 25.43 | ||||
| 3 | Học Viện Hành Chính và Quản trị công | Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp thuộc ngành Quản trị văn phòng | C00 | 26.05 | ||
| Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp thuộc ngành Quản trị văn phòng | A00; A01; D01; D14 | 24.05 | ||||
| Quản trị văn phòng | C00 | 26.05 | 27.1 | |||
| Quản trị văn phòng | A00; A01; D01; D14 | 24.05 | 25.1 | |||
| Quản trị văn phòng | X74 | 17 | ||||
| Quản trị văn phòng | A00; C00; X01; D01 | 16 | 20.5 | |||
| Quản trị văn phòng | ||||||
| 4 | Trường Đại Học Phương Đông | Quản trị văn phòng | A00; C00; C14; C19; C20; D01; D14; D66 | 15 | 15 | 15 |
| 5 | Học Viện Quản Lý Giáo Dục | Quản trị văn phòng | A00; A01; C00; D01; X70; X74 | 24.38 | ||
| 6 | Trường Đại học Thành Đô | Quản trị Văn phòng | A00; A01; C03; C00; D01; D09 | 16 | 17 | 16.5 |
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT



