| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Quản trị văn phòng | A01; D01; X25 | 17 | 20 | 24.01 |
| 2 | Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội | Quản trị văn phòng | A01 | 19.5 | 26.47 | |
| Quản trị văn phòng | D01; D09; D10; D11; D14; D15; A01 | 19.5 | 24.93 | 26.18 | ||
| 3 | Học Viện Hành Chính và Quản trị công | Quản trị văn phòng (Cơ sở Đà Nẵng) | D01; D14; D15 | 17 | ||
| Quản trị văn phòng (Cơ sở Đà Nẵng) | C00 | 18 | ||||
| Quản trị văn phòng (Cơ sở HCM) | C03; C04; D01; D10 | 21.6 | ||||
| Quản trị văn phòng | A01; A07; D01; D14 | 23.5 | ||||
| 4 | Trường Đại Học Phương Đông | Quản trị Văn phòng | A00; C00; D01; D14; X01; X70; X74; X78 | 15 | ||
| 5 | Học Viện Quản Lý Giáo Dục | Quản trị văn phòng | A00; A01; C00; D01 | 22.75 | 24.38 | |
| 6 | Trường Đại học Thành Đô | Quản trị Văn phòng | A00; A01; C03; C00; D01; D09 | 16 | 16 | 17 |
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


