| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quản lý công | A00; A01; D01; D07 | 25.37 | 25.42 | 26.96 |
| Quản lý công và Chính sách (E-PMP) | A00; A01; D01; D07 | 24.05 | 23 | 26.7 | ||
| 2 | Học Viện Ngân Hàng | Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và chính sách công | A01; D01; D07; D09 | 23.65 | 21.2 | |
| 3 | Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội | Quản lí công | D01; D14; D15; X78 | 20.8 | 23.07 | 23.47 |
| 4 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | Quản lý công | C04; C03; X01 | 22.85 | ||
| Quản lý công | D01 | 22.35 | ||||
| 5 | Trường Đại Học Đồng Tháp | Quản lý công | C03; X01; A00; A01; D01 | 20.76 | 18.19 | 19.6 |
| 6 | Trường Đại Học Mở TPHCM | Quản lý công | A00; A01; X06; D07; D01; D10; X10; X26; X11; X07 | 19.6 | 16.5 | 18 |
| 7 | Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên | Quản lý công | A00; A01; C01; D01; X01 | 17.5 | 17 | 17 |
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


