| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực | A00; A01; D01; D07 | 27.07 | 26.79 | 27.34 |
| Quản trị nhân lực | A00; A01; D01; D07 | 27.25 | 27.1 | 27.25 | ||
| (2) Quản trị nhân lực | A00; A01; D01; D07 | 24.83 | ||||
| Quản trị nhân lực quốc tế | A00; A01; D01; D07 | 25.75 | ||||
| 2 | Học Viện Ngân Hàng | Chất lượng cao Quản trị nhân lực | A01; D01; D07; D09 | 23.81 | ||
| 3 | Trường Đại học Ngoại thương | CT ĐHNNQT Quản trị nguồn nhân lực số và phát triển tổ chức | A01; D01; D07 | 25.6 | ||
| CT ĐHNNQT Quản trị nguồn nhân lực số và phát triển tổ chức | A00 | 26.6 | ||||
| 4 | Trường Đại Học Thương Mại | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) | A00 | 24.25 | 25.6 | 25.35 |
| Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) | A01; D01; D07 | 23.75 | 25.6 | 25.35 | ||
| Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 21.5 | 24.8 | 25.5 | ||
| 5 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Quản trị nhân lực | A01; D01; X25 | 20.75 | 21.25 | 24.8 |
| 6 | Học Viện Hàng không Việt Nam | Quản trị nhân lực | (Văn; 2 môn bất kì); (Toán | 22 | ||
| 7 | Đại Học Phenikaa | Quản Trị Nhân Lực | A00; A01; A02; A04; A05; A06; A07; A08; A09; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 18 | 20 | 21 |
| 8 | Học Viện Chính Sách và Phát Triển | Quản trị kinh doanh chất lượng cao | A01; D01; D07; X25 | 19.92 | 28.91 | 33.33 |
| 9 | Trường Đại Học Công Đoàn | Quản trị nhân lực | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26 | 15.5 | 18.6 | 23.19 |
| 10 | Học Viện Hành Chính và Quản trị công | Quản trị nhân lực (Cơ sở Đắk Lắk) | A00; A01; C01; D01 | 15.5 | ||
| Quản trị nhân lực (Cơ sở Đà Nẵng) | A01; C04; D01; D10 | 20 | ||||
| Quản trị nhân lực (Cơ sở HCM) | C01; C04; D01; D10 | 22.7 | ||||
| Quản trị nhân lực | A01; C01; C04; D01 | 24.1 | ||||
| 11 | Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội | Quản trị nhân lực | A01; D01; D09; X25 | 23.42 | ||
| Quản trị nhân lực số | A01; D01; D09; X25 | 21.34 | ||||
| Quản trị nhân lực và văn phòng | A01; D01; D09; X25 | 22.77 | ||||
| 12 | Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở II) | Quản trị nhân lực | A01; D01; D09; X25 | 23 | ||
| 13 | Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên | Quản trị nhân lực | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | 17 | ||
| 14 | Trường Đại Học Mở TPHCM | Quản trị nhân lực | A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02 | 23.9 | 22.1 | 24 |
| Quản trị nhân lực chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026) | A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02 | 19.7 | ||||
| 15 | Trường Đại Học Phương Đông | Quản trị nhân lực | A00; A01; X01; D01; X25; X78 | 15 | ||
| 16 | Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành | Quản trị nhân lực | D01; C01; C04; X01 | 15 | 15 | 15 |
| 17 | Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế | Quản trị nhân lực | A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 17 | 16 | 17 |
| 18 | Đại Học Duy Tân | Quản trị Nhân lực | A00; A01; D01; C01; A07; X01 | 15 | 15 | 16 |
| 19 | Trường Đại Học Đại Nam | Quản trị nhân lực | (Toán; 2 môn bất kì); (Văn | 15 | ||
| 20 | Trường Quản Trị và Kinh Doanh - ĐHQG Hà Nội | Quản trị nhân lực và nhân tài | A01; D01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 19 | ||
| 21 | Trường Đại học Công Nghệ TPHCM | Quản trị nhân lực | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 15 | 15 | 16 |
| 22 | Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM | Quản trị nhân lực | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | 16 | 17 |
| 23 | Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên | Quản trị nhân lực | A00; C00; D01; C04; X01 | 19 | 18 | 18 |
| 24 | Trường Đại Học Văn Hiến | Quản trị nhân lực | A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09 | 15 | 16 | 16.25 |
| 25 | Trường Đại Học Hoa Sen | Quản trị nhân lực | A00; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; A01; X02; X03; X04 | 15 | ||
| 26 | Trường Đại Học Hồng Đức | Quản trị nhân lực | B03; C03; C04; X01; D01 | 15 | ||
| 27 | Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics) | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 16 | 14 | |
| 28 | Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa | Quản trị nhân lực | ||||
| 29 | Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á | Quản trị nhân lực | ||||
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


