Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô Cao đẳng - Danh sách trường đào tạo Công nghệ kỹ thuật ô tô và điểm chuẩn

Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô hệ cao đẳng nên học trường nào tốt nhất, điểm chuẩn, khối, tổ hợp xét tuyển và danh sách các trường cao đẳng đào tạo Công nghệ kỹ thuật ô tô ở Hà Nội, HCM và các tỉnh thành phố trên toàn quốc.

1. Xem 14 Khối xét tuyển ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 20 Trường xét tuyển ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô - Xem chi tiết


1. Ngành CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT Ô TÔ xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  • M06: Ngữ Văn, Toán, Năng khiếu Giáo dục mầm non
  • D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
  • C01: Ngữ văn, Toán, Vật lí

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024Điểm chuẩn 2023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Trường Cao đẳng Giao thông vận tải trung ương VICông nghệ ô tô
2Trường Cao đẳng Bách khoa Nam Sài GònCông nghệ kỹ thuật ô tô
Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01
3Trường Cao đẳng Ngoại ngữ và Công nghệ Hà NộiCông nghệ kỹ thuật ô tô
Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; A08; C00; C03; C14; C19; B01; B03; DH5; D01; D05; D14; D15
4Trường Cao đẳng nghề Cơ điện Hà NộiCông nghệ kỹ thuật ô tô
5Trường Cao đẳng Nghề Kỹ thuật và Nghiệp vụ Hà NộiCông nghệ ô tô
Công nghệ ô tôA00, A01, A07, C02
Công nghệ Ô tô
6Trường Cao đẳng Thủ Thiêm – TP. Hồ Chí MinhCông nghệ ô tô
7Trường Cao đẳng Kỹ nghệ IICông nghệ ô tô
8Trường Cao đẳng Tuyên QuangCông nghệ ô tô
Công nghệ ô tôA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; B00; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C09
9Trường Cao đẳng Sài Gòn Gia ĐịnhCông Nghệ Ô Tô
Công Nghệ Ô TôA00; A01; A02; A10; A16; B00; C01; C02; D01; D07; D08; D11; D90
10Trường Cao đẳng Công Thương Phú ThọCông nghệ ô tô
11Trường Cao đẳng nghề Cơ điện xây dựng Việt XôCông nghệ ô tô
12Trường Cao đẳng nghề Phú ThọCông nghệ ô tô
13Trường Cao đẳng Kỹ thuật công nghệ Sơn LaCông nghệ ô tô
14Trường Cao đẳng VMUCông nghệ ô tô
15Trường Cao đẳng nghề Công nghệ cao Đồng AnCông nghệ ô tô
16Trường Cao đẳng Kỹ thuật Nguyễn Trường TộCông nghệ ô tô
17Trường Cao đẳng Giao thông vận tải trung ương IICông nghệ Ô tô
18Trường Cao đẳng Hàng hải và Đường thủy ICông nghệ Ô tô
19Trường Cao Đẳng Công Nghệ Thủ ĐứcCông nghệ kỹ thuật ô tô
Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; B00; D01
20Trường Cao Đẳng Công Thương TPHCMCÔNG NGHỆ KỸ THUẬT Ô TÔ14
21Trường Cao Đẳng Công Nghệ TPHCMCông nghệ kỹ thuật ô tô
22Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Cao ThắngCông nghệ Kỹ thuật Ô tô (đạt chuẩn ABET)
Công nghệ Kỹ thuật Ô tô (đạt chuẩn ABET)A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A19
23Trường Cao đẳng Công thương Việt NamCông nghệ kỹ thuật ô tô
24Trường Cao đẳng Kỹ thuật Đắk LắkCông nghệ kỹ thuật ô tô
25Trường Cao Đẳng Viễn ĐôngCông nghệ Kỹ thuật Ôtô 
Công nghệ Kỹ thuật Ôtô A00; A01; D01
26Trường Cao Đẳng Miền NamCông nghệ KT ô tô
27Trường Cao Đẳng Phương Đông – Đà NẵngCÔNG NGHỆ KỸ THUẬT Ô TÔ
28Trường Cao Đẳng Công Nghiệp Việt ĐứcCông nghệ kỹ thuật ô tô
29Trường Cao Đẳng Công Nghiệp và Xây DựngCông nghệ kỹ thuật ô tô
30Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha TrangCông nghệ Ô tô
Công nghệ ô tô
31Trường Cao đẳng Đồng KhởiCông nghệ ô tô
Công nghệ ô tôA00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01
32Trường Cao Đẳng Giao Thông Vận Tải TPHCMCông nghệ kỹ thuật ô tô
Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; D01; C01
33Trường Cao đẳng ThacoCông nghệ ô tô
Công nghệ ô tôA00
34Trường Cao Đẳng Công Nghệ và Thương Mại Hà NộiCông nghệ Ô tô
Công nghệ Ô tô A00; A01; D01
35Trường Cao Đẳng Công Thương Miền TrungCông nghệ ô tô
Công nghệ ô tôA00; A01
36Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Quy NhơnCông nghệ ô tô
Công nghệ ô tôC01
37Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Công NghiệpCông nghệ ô tô
38Trường Cao Đẳng Lý Tự Trọng TPHCMCông nghệ ô tô
Công nghệ ô tôA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; AH6; AH7; AH8; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C15; C16
39Trường Cao đẳng Việt Nam-Hàn Quốc Bình DươngCông nghệ ô tô
40Trường Cao đẳng nghề Việt Nam – SingaporeCông nghệ ô tô
41Trường Cao đẳng nghề Cần ThơCông nghệ ô tô
42Trường Cao đẳng nghề An GiangCông nghệ ô tô
Bảo trì, sửa chữa Ô tô (Công nghệ Ô tô)
Bảo trì, sửa chữa Ô tô (Công nghệ Ô tô)A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A29
43Trường Cao đẳng Đà LạtCông nghệ Ô tô
44Trường Cao Đẳng Cộng Đồng Đồng ThápCông nghệ ô tô
45Trường Cao Đẳng Bách ViệtCông nghệ ô tô
Công nghệ ô tôA00; A01; C01; D01
Công nghệ ô tô
46Trường Cao đẳng Lê Quý ĐônCông nghệ ô tô
47Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương VCông nghệ ôtô (*)
48Trường Cao đẳng Công thương Hà NộiCông nghệ Ô tô
49Trường Cao đẳng Quốc tế TPHCMCông nghệ ô tô
50Trường Cao đẳng Lý Thái TổCông nghệ Ô tô
51Trường Cao đẳng Kon TumCông nghệ ô tô
Công nghệ ô tôA00; A01; X27; X54; X56
52Trường Cao Đẳng Công Nghiệp Thái NguyênCông nghệ ô tô
53Trường Cao Đẳng Kinh Tế-Công Nghệ TPHCMCông nghệ ô tô
Công nghệ ô tô
54Trường Cao Đẳng Công Nghiệp HuếCNKT ô tô

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Simple Empty
No data