| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Toán kinh tế | A00; A01; D01; D07 | 27.22 | 26.73 | 36.2 |
| Quản trị rủi ro định lượng | A00; A01; D01; D07 | 26.15 | ||||
| 2 | Học Viện Tài chính | Toán kinh tế (CTĐT Toán tài chính; Thống kê ứng dụng trong tài chính *) | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 25.54 | ||
| 3 | Trường Đại Học Tài Chính Marketing | Toán kinh tế | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | 20.45 | 23 | 24.2 |
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


