| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Toán học | A00; A01 | 26.38 | 25.5 | 26.04 |
| 2 | Trường Đại học Thủ Dầu Một | Toán học* | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X02; X03; X05; X16 | 25.5 | 24.5 | 23 |
| 3 | Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội | Toán học | A00; A01; C01; D07; D08; X26 | 26.35 | 25.9 | 34 |
| 4 | Trường Đại Học Hải Dương | Toán học | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D01; D07 | 21.25 | 20.5 | |
| 5 | Trường Đại Học Hồng Đức | Toán học | D01 | 14.5 | 18 | |
| Toán học | C01; C02; C04; X02 | 15 | 18 | |||
| 6 | Trường Đại Học Đà Lạt | Toán học (Toán – Tin, Toán ứng dụng) | A00; A01; A02; D90; X06; X07; X10; X26; X27; X56 | 22 | 22 | 17 |
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


