| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Trường Cao đẳng Vĩnh Phúc | Giáo dục Mầm non | ||||
| Giáo dục Mầm non | M00 | |||||
| 2 | Trường Cao Đẳng Sư Phạm TW Nha Trang | Giáo dục Mầm non | ||||
| 3 | Trường Cao Đẳng Sư Phạm Thừa Thiên Huế | Giáo dục Mầm non | ||||
| 4 | Trường Cao Đẳng Sư Phạm Nam Định | Giáo dục Mầm non | ||||
| Giáo dục Mầm non | C00; C03; X70; D01; M00; M07; D09; D14; D15; M10; M11 | |||||
| 5 | Trường Cao Đẳng Sư Phạm Kiên Giang | Giáo dục Mầm non | ||||
| Giáo dục Mầm non | C00; D14; D15; X70; X74; X78; M54 | |||||
| 6 | Trường Cao Đẳng Sư Phạm Điện Biên | Giáo dục Mầm non | ||||
| Giáo dục Mầm non | M00; M05; M07 | |||||
| 7 | Trường Cao Đẳng Sư Phạm Bắc Ninh | Giáo dục Mầm non | 24 | |||
| Giáo dục Mầm non | C00; D01 | |||||
| 8 | Trường Cao Đẳng Sơn La | Giáo dục mầm non | ||||
| Giáo dục mầm non | M | |||||
| 9 | Trường Cao Đẳng Sư Phạm Bà Rịa – Vũng Tàu | Giáo dục Mầm non | ||||
| Giáo dục Mầm non | M00 | |||||
| 10 | Trường Cao Đẳng Lạng Sơn | Giáo dục mầm non | ||||
| Giáo dục mầm non | C00; C14; C12 | |||||
| 11 | Trường Cao Đẳng Sư Phạm Trung Ương | Giáo dục Mầm non | ||||
| Giáo dục Mầm non | M01; M09 | |||||
| 12 | Trường Cao Đẳng Sư Phạm Trung Ương TPHCM | Giáo dục mầm non | ||||
| Giáo dục mầm non | M01; M09 | |||||
| 13 | Trường Cao Đẳng Sư Phạm Vĩnh Long | Giáo dục Mầm non | ||||
| Giáo dục Mầm non | M00; M03; M05 | |||||
| 14 | Trường Cao Đẳng Bến Tre | Giáo dục mầm non | ||||
| Giáo dục mầm non | M00 | |||||
| 15 | Trường Cao Đẳng Sư Phạm Tây Ninh | Giáo dục Mầm non | ||||
| Giáo dục Mầm non | M00; M03; M05 | |||||
| 16 | Trường Cao Đẳng Sư Phạm Thái Bình | Giáo dục mầm non | ||||
| Giáo dục mầm non | C00; D01; X01; X70; X74; C19 | |||||
| 17 | Trường Cao Đẳng Sư Phạm Sóc Trăng | Giáo dục Mầm non | ||||
| Giáo dục Mầm non | M00 | |||||
| 18 | Trường Cao Đẳng Cộng Đồng Sóc Trăng | Giáo dục mầm non | ||||
| Giáo dục mầm non | M05; M06; M07; M11 | |||||
| 19 | Trường Cao Đẳng Sư Phạm Long An | Giáo dục mầm non | ||||
| Giáo dục mầm non | M05, M06, M07, M11 | |||||
| 20 | Trường Cao Đẳng Cộng Đồng Hậu Giang | Giáo dục Mầm non | ||||
| 21 | Trường Cao Đẳng Sư Phạm Quảng Trị | Giáo dục mầm non | ||||
| Giáo dục mầm non | M00, M01, M05, M07 | |||||
| 22 | Trường Cao Đẳng Sư Phạm Nghệ An | Giáo dục Mầm non | ||||
| Giáo dục Mầm non | M00 | |||||
| 23 | Trường Cao Đẳng Sư Phạm Đăk Lăk | Giáo dục Mầm non | ||||
| Giáo dục Mầm non | M00; M01; M05; M07; M09 | |||||
| 24 | Trường Cao Đẳng Sư Phạm Hòa Bình | Giáo dục Mầm non | ||||
| Giáo dục Mầm non | M00; M05; M07; M10 | |||||
| 25 | Trường Cao Đẳng Sư Phạm Cà Mau | Giáo dục Mầm non | ||||
| Giáo dục Mầm non | M00; M01; M02 | |||||
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


