| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Luật kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 25.68 | 25.5 | 35.26 |
| 2 | Trường Đại Học Thương Mại | Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 21.5 | 24.7 | 26 |
| 3 | Đại Học Phenikaa | Luật Kinh Doanh | A00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X78 | 26 | 18 | |
| 4 | Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Luật kinh doanh | D14 | 23.45 | 23.44 | |
| Luật kinh doanh | D01 | 23.2 | 23 | 23 | ||
| Luật kinh doanh | C04 | 22.25 | 23.31 | |||
| Luật kinh doanh | C03 | 23.75 | 23.29 | |||
| Luật kinh doanh | C00 | 23.5 | 23.75 | |||
| Luật kinh doanh | D15 | 22.9 | ||||
| Luật kinh doanh | A01 | 22.7 | 23 | |||
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


