| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Luật thương mại quốc tế | A00; A01; D01; D07 | 26.38 | 26.44 | |
| 2 | Trường Đại học Ngoại thương | CT TC Luật thương mại quốc tế | A01; D01; D07 | 24 | ||
| CT TC Luật thương mại quốc tế | A00 | 25 | ||||
| 3 | Trường Đại Học Thương Mại | Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) | A00 | 22 | 25.1 | 25.5 |
| Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) | A01; D01; D07 | 21.5 | 25.1 | 25.5 | ||
| 4 | Học Viện Ngoại Giao | Luật thương mại quốc tế | C00 | 26.37 | 24.7 | 28.37 |
| Luật thương mại quốc tế | A00; A01; D01; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D14; D15; DD2 | 24.87 | 24.7 | 25.37 | ||
| 5 | Trường Đại Học Luật Hà Nội | Luật Thương mại quốc tế | A01 | 24.48 | 24.44 | 26 |
| Luật Thương mại quốc tế | D01 | 24.22 | 24.15 | 26 | ||
| 6 | Trường Đại học Luật – ĐHQG Hà Nội | Luật Thương mại quốc tế | A01; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; D15 | 24.5 | 26.5 | |
| 7 | Trường Đại Học Luật TPHCM | Luật thương mại quốc tế | D11; D01; X78; D12; A01; X25; D07 | 21.25 | 25.65 | 26.1 |
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


