Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Luật - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Luật có những trường Đại học nào đào tạo năm 2025, ngành Luật lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Luật, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 36 Khối xét tuyển ngành Luật - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Luật của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 75 Trường xét tuyển ngành Luật - Xem chi tiết


1. Ngành LUẬT xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
  • C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
  • C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử
  • D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Luật tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2024Điểm chuẩn 2023
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Đại Học Kinh Tế Quốc DânLuậtA00; A01; D01; D0726.9126.6
2Học Viện Tài chínhLuật kinh doanhA00; A01; D01; D07
3Trường Đại học Thủ Đô Hà NộiLuậtC00; D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X9026.523.5
4Học Viện Phụ Nữ Việt NamLuậtA00; C00; D01; D14; D1524.2521.5
5Trường Đại Học Công Thương TPHCMLuậtC00; C03; C14; D01
6Trường Đại học Thủ Dầu MộtLuậtC00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X742423.25
7Trường Đại Học Thủy LợiLuậtC00; C03; C04; D01; D14; D15; C1426.0323.72
8Trường Đại Học Văn Hóa Hà NộiLuậtC00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X7828.825.17
9Trường Đại Học Tôn Đức ThắngLuậtC00; C01; C02; C03; C04; D01; D14; D1533.4531.85
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiếnC00; C01; C02; C03; C04; D01; D14; D1531.128
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaC00; C01; C02; C03; C04; D01; D14; D152222
10Học Viện Nông Nghiệp Việt NamLuậtC00; C01; C03; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X7424.7521.5
11Trường Đại Học Luật Hà NộiLuậtA00; A01; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D0626.1524
12Đại Học Cần ThơLuậtA00; C00; D01; D0326.0125.1
Luật - học tại khu Hòa AnA00; C00; D01; D0325.522.5
13Trường Đại học Kiểm Sát Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc)A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D1524.3
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc)A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D1524.35
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam)A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D1523.15
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam)A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D1522.7
LuậtA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D1527.62
14Học Viện Biên PhòngLuật (Thí sinh miền Bắc)C00; C01; C03; D0126.75
Luật (Thí sinh miền Nam)C00; C01; C03; D0126.63
15Trường Đại học Luật – ĐHQG Hà NộiLuậtC03; A07; A01; D01; D14; D1528.3627.5
Luật chất lượng cao (Theo tiêu chí của ĐHQGHN)C03; A07; A01; D01; D14; D1524.525.1
16Trường Đại Học Sài GònLuậtB03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X0423.7622.87
17Học viện Tòa ánLuậtA00; A01; C00; D0123.4221.5
18Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMLuật (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; C00; D01; D14; X70; X74; X7825.12
19Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt NamLuậtC00; X74; A00; D01; C20; X2125.522
20Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCMLuật (Chuyên ngành Luật Dân sự)A00; A01; D01; D07; X25; X2625.2524.24
Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng)A00; A01; D01; D07; X25; X2625.4124.38
Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công)A00; A01; D01; D07; X25; X2625.2424.2
21Trường Đại Học Luật TPHCMLuậtA00; A01; C00; D01; D03; D06; X01; X25; X33; X45; X78; X86; X9824.5724.11
22Đại Học Kinh Tế TPHCMLuật kinh doanh quốc tế (International Business Law)A00; A01; D01; D0925.825.41
23Trường Đại Học Nha TrangLuật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế)D01; X01; C03; C042119
24Trường Đại Học Mở Hà NộiLuậtC00; C01; C03; D01; X0123.7722.55
25Trường Đại Học Công ĐoànLuậtC00; C03; C07; D01; D14; X7026.3823.23
26Trường Đại Học VinhLuậtC00; C03; C19; D141819
27Trường Đại Học An GiangLuậtA00; A01; D01; X01; X27; X2825.122.51
28Học Viện Hành Chính và Quản trị côngChuyên ngành Thanh tra thuộc ngành LuậtA00; A01; A09; C00; D01
Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành LuậtA00; C00; C14; C20; D01
Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành LuậtA01; C00; C03; C14; D01
LuậtA00; A01; C00; C04; D01
LuậtA00; A01; A09; C00; D0124.8
LuậtA00; C00; C14; C20; D0122.45
LuậtA01; C00; C03; C14; D01
29Trường Đại Học Đồng ThápLuậtA00; C00; C03; C04; C14; D01; X0124.2115.5
30Trường Đại Học Quy NhơnLuậtA01; C00; D01; D14; X01; X25; X7023.6517.75
31Trường Đại Học Hà TĩnhLuậtC01; C02; C03; C04; C14; D01; X01(Gố1516
32Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiLuậtA00; A01; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X17; X7025.4522.75
33Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCMLuậtA00; A01; C00; D01; D14
34Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơLuậtC00; C03; C04; D01; D14; D15; X70; X7425.2521.25
35Trường Đại Học Trà VinhLuậtA00; A01; C00; D01; X25; X70; X781515
36Học viện cán bộ TPHCMLuậtA00; A01; C00; D01; C03; C042523.5
37Trường Đại Học Mở TPHCMLuậtA00; A01; C00; C03; C14; C19; D01; D03; D05; D06; D14; D61; D63; D64; X01; X7024.7523.4
38Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiLuậtC00; C03; C04; D01; X01; X2520
39Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongLuậtA08; A09; C00; C03; C14; C19; C20; D01; X01; X17; X21; X70; X741515
40Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhLuậtA00; C00; C03; X0115
41Đại Học Duy TânNgành LuậtC00; C03; C04; D01; D14; D151614
42Trường Đại học Nam Cần ThơLuậtC00; C03; D01; D14; D15; D66; X71; X17; Y071615
43Trường Đại Học Quốc Tế Hồng BàngLuậtA01; D01; D15; X01; X17; X751515
44Trường Đại Học Cửu LongLuậtA00; A01; C00; C03; C07; D01; X02; X17; X211515
45Trường Đại Học Văn LangLuậtC00; D01; D09; D10; D14; D15; X251616
46Trường Đại Học Đại NamLuậtC00; C03; C04; C14; D01; D14; X0116
47Trường Đại Học Võ Trường ToảnLuậtA001515
48Trường Đại Học Đông ÁLuật (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X251515
49Trường Đại học Sao ĐỏLuậtC00; C01; C03; C04; C14; D01; X01
50Trường Đại học Công Nghệ TPHCMLuậtC01; C03; C04; D01; X01; X021717
51Trường Đại Học Lạc HồngLuậtD01; X01; X04; Y09; C04; C0318.75
52Trường Đại Học Thành ĐôngLuậtA00; A01; C00; D011414
53Trường Đại học Luật HuếLuậtA00; C00; C19; C20; D66; D012119
54Trường Đại học Thành ĐôLuậtA00; A01; C03; C00; D01; D091716.5
55Trường Đại Học Bình DươngLuậtA00; C00; C03; C04; C14; D0115
56Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuKế toán & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân)A01; C00; D01; X0115
Luật (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)A01; C00; D01; X011515
Luật (Luật kinh tế và dân sự - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)A01; C00; D01; X0115
57Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngLuậtA03; C00; C03; C07; C14; D01; D09; D10; D14; D15; D841414
58Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCMLuậtD01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C041718
59Trường Đại Học Tiền GiangĐH LuậtC04; C01; C02; D01; C03; C14; C19; C00; C05; C2020.516.5
60Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCMLuậtD09; D10; X25; D01; C00; X78; D14; D151515
61Trường Đại Học Văn HiếnLuậtA00; A01; C04; D01; A12; Y08; X54; X7416.216.05
62Trường Đại Học Hoa SenLuậtA00; A01; D01; C0016
63Trường Đại Học Phan ThiếtLuậtC00; D01; D14; D15; X01; X25; X781515
64Trường Đại Học Thái BìnhLuậtA00; C00; D01; X0117.516.5
65Trường Đại Học Khoa Học Thái NguyênLuậtC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D841615
66Trường Đại Học Hồng ĐứcLuậtC00; C03; C12; C19; D14; X701616
67Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịLuậtX25; C00; D01; D14
68Trường Đại Học Thái Bình DươngLuậtA08; C19; C20; D011515
69Trường Đại học Hùng Vương TPHCMLUẬTC00; A00; A01; D011515
70Trường Đại Học Kinh tế công nghệ Thái NguyênLuậtC00; D01; D15; X011515
71Trường Đại Học Gia ĐịnhLuậtA00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K011515
72Trường Đại Học Đà LạtLuật(Văn, 2 môn bất kì)2218
73Trường Đại học Kiên GiangLuậtC00; C03; C04; C19; C20; D0116.515
74Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaLuậtC00; C20; X74; D15; D66; X781515
75Trường Đại Học Công Nghệ Đông ÁLuậtA00; A01; A03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D101719

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Luật và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Simple Empty
No data