Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Luật - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Luật có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Luật lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Luật, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 89 Khối xét tuyển ngành Luật - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Luật của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 81 Trường xét tuyển ngành Luật - Xem chi tiết


1. Ngành LUẬT xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
  • C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
  • C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử
  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Luật tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2026Điểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Đại Học Kinh Tế Quốc DânLuậtA00; A01; D01; D0725.5225.9626.91
2Học Viện Tài chínhLuật kinh doanhA00; A01; D01; D07; X06; X2625.57
3Học Viện Ngân HàngLuật họcC00; C0324.25
Luật họcD01; D1424.75
4Trường Đại học Thủ Đô Hà NộiLuậtD01; D14; X78; C0023.4726.1326.5
5Học Viện Phụ Nữ Việt NamLuậtC002324.6824.25
LuậtA01; D14; D1523.523.6824.25
LuậtA00; D012423.6824.25
6Trường Đại Học Công Thương TPHCMLuậtD01; C03; X01; C0021.2524.25
7Đại Học PhenikaaLuậtA00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X782018
8Trường Đại học Thủ Dầu MộtLuật*C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X742222.7524
9Trường Đại Học Thủy LợiLuậtC00; C03; C04; D01; D14; D15; X0122.2525.1726.03
10Trường Đại Học Văn Hóa Hà NộiLuậtC00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X7824.9725.3127.8
11Học Viện Nông Nghiệp Việt NamLuậtA01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X742023.324.75
12Trường Đại Học Luật Hà NộiLuậtA0124.3824.4426.15
LuậtA0025.625.5422.85
LuậtC00; D01; D02; D03; D04; D05; D0624.1224.1522.85
Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) A0120.2620.04
Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) A0021.4821.14
Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) C00; D01; D02; D03; D04; D05; D062022.99
13Đại Học Cần ThơLuậtC00; C01; D01; X0123.8825.9726.01
Luật - CS Hậu GiangC00; C01; D01; X012025.125.5
Luật - CS Sóc TrăngC00; C01; D01; X012024.27
14Trường Đại học Kiểm Sát Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc)D1524.77
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc)C01; C02; C03; C0426.45
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc)A0027.1
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc)D01; A01; D07; D09; D1425.65
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc)D1525.44
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc)C01; C02; C03; C0427.12
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc)A0027.77
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc)D01; A01; D07; D09; D1426.32
LuậtD1522.52
LuậtC01; C02; C03; C0424.2
LuậtA0024.85
LuậtD01; A01; D07; D09; D1423.4
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam)C01; C02; C03; C0424.52
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam)A0025.17
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam)D01; A01; D07; D09; D1423.72
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam)D1522.84
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam)D1523.72
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam)C01; C02; C03; C0425.4
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam)A0026.05
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam)D01; A01; D07; D09; D1424.6
Luật - Đào tạo tại HCMD1521.92
Luật - Đào tạo tại HCMC01; C02; C03; C0423.6
Luật - Đào tạo tại HCMA0024.25
Luật - Đào tạo tại HCMD01; A01; D07; D09; D1422.8
15Trường Đại học Luật – ĐHQG Hà NộiLuậtA01; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; D1524.5225
16Trường Đại Học Sài GònLuậtC0124.0623.2
LuậtC0022.08
LuậtD01; (Văn; 2 môn bất kì)23.8421.5823.76
17Học viện Tòa ánLuật (Thí sinh miền Bắc)D0122.69
Luật (Thí sinh miền Bắc)C0021.88
Luật (Thí sinh miền Bắc)A0122.94
Luật (Thí sinh miền Bắc)A0024.18
Luật (Thí sinh miền Nam)D0121.48
Luật (Thí sinh miền Nam)C0020.67
Luật (Thí sinh miền Nam)A0121.73
Luật (Thí sinh miền Nam)A0022.97
18Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCMLuật (đào tạo bằng tiếng Việt)C00; X70; D14; D01; X74; X7820.525.525.12
19Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt NamLuậtD01; C00; X74; A00; D102024.824
Luật (Cơ sở TPHCM)D01; C00; X74; A00; D102017.5
20Trường Đại Học Luật TPHCMLuậtD01; D03; D04; D06; X78; X86; X90; X98; D11; D53; D54; D55; D12; D48; D49; D50; D14; D63; D64; D65; D15; D43; D44; D45; X25; X33; X37; X45; A01; D28; D29; D30; D07; D23; D24; D25; D09; D38; D39; D40; D10; D18; D19; D202021.5424.27
LuậtC0020.524.9427.27
Luật - Phân hiệu tại tỉnh Quảng TrịC0020.5
Luật - Phân hiệu tại tỉnh Quảng TrịD01; D03; D04; D06; X78; X86; X90; X98; D11; D53; D54; D55; D12; D48; D49; D50; D14; D63; D64; D65; D15; D43; D44; D45; X25; X33; X37; X45; A01; D28; D29; D30; D07; D23; D24; D25; D09; D38; D39; D40; D10; D18; D19; D2020
21Trường Đại Học Nha TrangLuật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế)C0027.06
Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế)C0426.4525.47
Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế)C0327.5725.47
Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế)X0126.0625.47
Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế)D0126.5925.4721
22Trường Đại Học Hải PhòngLuậtA00; C03; C04; D01; X0121.7524.5
23Trường Đại Học Mở Hà NộiLuậtD01; C01; C00; X0121.52523.77
24Trường Đại Học Công ĐoànLuậtC00; C03; C07; D01; D14; X70; X7120.525.2526.38
25Trường Đại Học VinhLuậtD012018
LuậtC002021.518
26Học Viện Hành Chính và Quản trị côngLuật (Cơ sở Đắk Lắk)A00; C04; D0120
Luật (Cơ sở Đắk Lắk)C0021
Luật (Cơ sở Đà Nẵng)C0022
Luật (Cơ sở Đà Nẵng)A00; C01; D0121
Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật (Cơ sở HCM)C03; C04; D01; D1022.9
LuậtA00; A01; C04; D0123.9
27Trường Đại Học Đồng ThápLuậtC00; C03; C04; X01; D0121.723.9424.21
28Trường Đại Học Quy NhơnLuậtD01; D11; D14; X01; X70; C0020.623.5823.65
29Trường Đại Học Hà TĩnhLuậtC01; C02; C03; C04; C14; D01; X01201815
30Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiLuậtA00; A01; C00; D01; C01; C02; C03; C04; X01; X02; X17; X702025.525.45
31Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCMLuậtA01; A03; D07; D092019.55
32Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơLuậtC00; C03; D01; D14; D15; X70; X74; X7820.79
33Đại Học Trà VinhLuậtA00; A01; C00; D01; X70; X78; X252016.7715
34Học viện cán bộ TPHCMLuậtA00; A01; A07; C00; C03; C04; D01; D07; D09; D10; D15; X0124.82425
35Trường Đại Học Mở TPHCMLuậtD01; C03; X01; X70; D14; X78; C00; X02; X79; X87; X95; X9923.8524.724.75
36Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiLuậtC00; C03; C04; D01; X01; X2522.752420
37Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh LongLuậtC00; C03; D01; C14; X03; X01; X17; X18; X23; X53; X54; X70; X72; X74; X7820
38Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhLuậtA00; A01; C00; D01201715
39Đại Học Duy TânLuậtC00; D01; C03; C04; D14; D15201516
40Trường Đại học Nam Cần ThơLuậtC00; C03; C04; D01; D14; D15; X17; X26; Y07201516
41Trường Đại Học Quốc Tế Hồng BàngLuậtA00; A01; A08; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D09; D10; D15151515
42Trường Đại học Tân TạoLuật (Mới)
43Trường Đại Học Cửu LongLuậtA00; A01; C00; C03; C07; D01; X02; X17; X21201515
44Trường Đại Học Văn LangLuậtD01; D09; D10; X25; D14; D15; C00201516
45Trường Đại Học Đại NamLuật(Toán; 2 môn bất kì); (Văn20
46Trường Đại Học Võ Trường ToảnLuậtA00; A02; D012015
47Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2)LuậtC00; C03; C04; D01; D14; D15; X012020.5
48Trường Đại học Sao ĐỏLuậtC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D15; D66; X01; X02; X70; X74; X782018
49Trường Đại Học Tây ĐôLuậtC00; D14; D84; D66; D01; X25; X7820
50Trường Đại học Công Nghệ TPHCMLuậtA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01201517
51Trường Đại Học Lạc HồngLuậtD01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C042015.118.75
52Trường Đại Học Thành ĐôngLuậtA00; A01; A09; C00; C19; C20; D01; D142014
53Trường Đại học Luật HuếLuậtA00; C00; C19; X70; C20; X74; D01; D14; D66; X78202221
54Trường Đại học Thành ĐôLuậtA00; A01; C03; C00; D01; D09201617
55Trường Đại Học Bình Dương  LuậtA00; A09; C00; C03; C04; C14; D01; D16; D20; D21201515
56Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuLuậtA00; A01; D30; D28; AH3; D01; D04; D06; DD2; X02; X03; D09; D40; D38; AH5; X19; X20; D10; D20; D18; AH1; X23; X24; X28; C00; D14; D65; D63; DH5; X70; X72; X73; D15; D45; D43; DH1; X74; X76; X80201515
57Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngLuậtA03; C00; C03; C07; C14; D01; D09; D10; D14; D15; D84201414
58Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCMLuậtC01; C03; C04; D01; X01; X02201617
59Trường Đại Học Tiền GiangLuậtD01; C04; C03; X21; X01; C00; X74; X70; D14; D15; X78; D11; A00201820.5
60Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCMLuật A01; C00; D01; D09; D14; D15; X25; X78201515
61Trường Đại Học Văn HiếnLuậtA00; A01; A03; C03; C04; C07; X17; X70201516.2
62Trường Đại Học Hoa SenLuậtA00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D09; X01; X02; X03; X0420
63Trường Đại Học Phan ThiếtLuậtA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26201815
64Trường Đại Học Thái BìnhLuậtC00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; X01; X02; X70; X78201617.5
65Trường Đại Học Khoa Học Thái NguyênLuậtA07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07201816
66Trường Đại Học Hồng ĐứcLuậtC00; C03; C07; X70; D14201816
LuậtC00; C03; C07; X70; D1420
67Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịLuậtX25; C00; D01; D14; X18; X22; C03; C0420
68Trường Đại Học Thái Bình DươngLuậtA07; C00; C20; D14201815
69Trường Đại học Hùng Vương TPHCMLuậtA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19201815
70Trường Đại Học Kinh tế công nghệ Thái NguyênLuậtC00; D01; D07; D15; X05; X252015
71Trường Đại Học Gia ĐịnhLuậtC00; C01; C03; C14; A01; D01; D14; D15; X26201515
72Trường Đại Học Đà LạtLuậtC00; C03; C20; D01; X01; X02; X70; X78202322
73Trường Đại học Kiên GiangLuậtC00; C04; C14; X01; C19; X70; D01; D14; D15; D66; X782019.216.5
74Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaLuật
75Trường Đại Học Công Nghệ Đông ÁLuật17

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Luật và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Simple Empty
No data