Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Luật kinh tế - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Luật kinh tế có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Luật kinh tế lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Luật kinh tế, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 61 Khối xét tuyển ngành Luật kinh tế - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Luật kinh tế của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 67 Trường xét tuyển ngành Luật kinh tế - Xem chi tiết


1. Ngành LUẬT KINH TẾ xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  • C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Luật kinh tế tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2026Điểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Đại Học Kinh Tế Quốc DânLuật kinh tếA00; A01; D01; D0726.6226.7527.05
2Học Viện Ngân HàngLuật kinh tếC00; C0325.2526.97
Luật kinh tếD01; D1425.7524.4725.9
Chất lượng cao Luật Kinh tếC00; C0323.8
Chất lượng cao Luật Kinh tếD01; D1424.3
3Trường Đại học Ngoại thươngCT ĐHNNQT Luật Kinh tế và kinh doanh sốA01; D01; D0724
CT ĐHNNQT Luật Kinh tế và kinh doanh sốA0025
4Trường Đại Học Thương MạiLuật kinh tế (Luật kinh tế)A002325.425
Luật kinh tế (Luật kinh tế)A01; D01; D0722.525.425
Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X2821.524.726
Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)A002225.125.5
Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)A01; D01; D0721.525.125.5
5Học Viện Phụ Nữ Việt NamLuật kinh tếA00; D0123.523.8324.5
Luật kinh tếC0022.524.8324.5
Luật kinh tếA01; D14; D152323.8324.5
6Trường Đại Học Công Thương TPHCMLuật kinh tếD01; C03; X01; C0021.752422.75
7Đại Học PhenikaaKiểm ToánA00; A01; A03; A04; A05; A06; B00; B01; B02; B04; C04; D01; D07; D10; X01; X09; X13; X25; X26181924
Luật Kinh TếA00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X782018
8Trường Đại Học Thăng LongLuật kinh tếC04; X01; X7819.623.3
Luật kinh tếC00; C03; D0120.124.325.8
9Trường Đại Học Thủy LợiLuật kinh tếC00; C03; C04; D01; D14; D15; X0123.2425.526.62
10Trường Đại Học Luật Hà NộiLuật Kinh tếC00; D01; D02; D03; D04; D05; D0625.9525.5526.9
Luật Kinh tếA0027.4326.9426.9
Luật Kinh tếA0126.2125.8426.9
11Đại Học Cần ThơLuật kinh tếC00; C01; D01; X0124.526.3926.85
12Trường Đại học Kiểm Sát Luật Kinh TếD1523.02
Luật Kinh TếC01; C02; C03; C0424.7
Luật Kinh TếA0025.35
Luật Kinh TếD01; A01; D07; D09; D1423.9
13Trường Đại học Luật – ĐHQG Hà NộiLuật Kinh tế (CTĐT Luật Kinh doanh)A01; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; D1524.83
14Trường Đại Học Tài Chính MarketingLuật kinh tếC01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2523.4725.3924.4
Luật kinh tế - CS HuếC01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2520
Luật kinh tế - CS Quảng NgãiC01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2520
15Học Viện Chính Sách và Phát TriểnLuật Kinh tếC00; A01; D01; X2521.2326.7327.43
16Trường Đại Học Mở Hà NộiLuật kinh tếD01; C01; C00; X012225.1726.12
17Trường Đại Học Công ĐoànLuật kinh tếC00; C03; C07; D01; D14; X70; X7121.1
18Trường Đại Học VinhLuật kinh tếC0320
Luật kinh tếD012018
19Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCMLuật kinh tếA01; A03; D07; D0921.92224.35
20Trường Đại Học Lao Động – Xã HộiLuật kinh tếA01; D01; X01; X2523.021823.7
21Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở II)Luật kinh tếA01; D01; X01; X25201821.75
22Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon TumLuật kinh tếC00; X74; X70; D14; X01; C03201818.75
23Trường Đại Học Mở TPHCMLuật kinh tếD01; C03; X01; X70; D14; X78; C00; X02; X79; X87; X95; X9923.624.7524.75
Luật kinh tế chương trình tiên tiếnD01; D14; X78; D15; D11; X79; X80; D12; C01; C00; X702020.520.5
24Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà NộiLuật kinh tếA00; A01; C04; D01; X01; X0220
25Trường Đại Học Điện LựcLuật kinh tếD01; D09; D10; D84; D14; D66; X78; X25; C0020.521.17
26Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiLuật kinh tếA00; C00; C03; D10; X01; X25; D01; D09201822.5
27Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhLuật kinh tếA00; A01; C00; D01201715
Luật kinh tếA00; C00; C01; C03; D012017
28Đại Học Duy TânLuật Kinh tếC00; D01; C03; C04; D14; D15201516
29Trường Đại học Nam Cần ThơLuật kinh tếC00; C03; C04; D01; D14; D15; X17; X26; Y07201516
30Trường Đại Học Quốc Tế Hồng BàngLuật kinh tếA00; A01; A08; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D09; D10; D15151515
31Trường Đại học Tân TạoLuật Kinh tế (Mới)
32Trường Đại Học Cửu LongLuật kinh tếA00; A01; C00; C03; C07; D01; X02; X17; X21201515
33Trường Đại Học Văn LangLuật kinh tếD01; D09; D10; X25; D14; D15; C00201516
34Trường Đại Học Hòa BìnhLuật kinh tếC00; D01; C19; D14; C01201517
35Trường Đại Học Đại NamLuật kinh tế(Toán; 2 môn bất kì); (Văn20
36Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2)Luật kinh tếC00; C03; C04; D01; D14; D15; X0120
37Trường Đại Học Tây ĐôLuật kinh tếC00; D14; D84; D66; D01; X25; X78201815
38Trường Đại học Công Nghệ TPHCMLuật kinh tếA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01201517
39Trường Đại Học Đông ĐôLuật kinh tếA00; A01; A03; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X02; X03; X05; X06; X26; X27201815
40Trường Đại Học Lạc HồngLuật kinh tếD01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04201515.5
41Trường Đại Học Thành ĐôngLuật kinh tếA00; A01; A09; C00; C19; C20; D01; D142014
42Trường Đại học Luật HuếLuật Kinh tếA00; C00; C19; X70; C20; X74; D01; D14; D66; X782021
43Trường Đại Học Yersin Đà LạtLuật kinh tếC00; C03; C04; D01; D14; D15; X012015.517
44Trường Đại Học Bình Dương  Luật Kinh tếA00; A09; C00; C03; C04; C14; D01; D16; D20; D21201515
45Trường Đại học Công nghệ Miền ĐôngLuật kinh tế
46Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngLuật kinh tếA03; C00; C03; C07; C14; D01; D09; D10; D14; D15; D842014
47Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCMLuật kinh tếC01; C03; C04; D01; X01; X02201617
48Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái NguyênLuật kinh tếA00; C00; C03; C04; D01; X01201818
49Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCMLuật kinh tếA01; C00; D01; D09; D14; D15; X25; X78201515
50Trường Đại Học Văn HiếnLuật Kinh tếA00; A01; A03; C03; C04; C07; X17; X702015
51Trường Đại Học Hoa SenLuật kinh tếA00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D09; X01; X02; X03; X0420
52Trường Đại Học Phan ThiếtLuật Kinh tếA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26201815
53Trường Đại Học Trưng VươngLuật kinh tếA00; A01; D01; C00; C03; C04; C19; C20; D14201515.5
54Trường Đại Học Khoa Học Thái NguyênLuật kinh tếA07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y0720
55Trường Đại Học Hồng ĐứcLuật kinh tếC0120.516.25
Luật kinh tếC03; C04; X01; D012018
56Trường Đại học Quốc Tế Sài GònLuật kinh tếA00; A01; C00; D01; X74; X78201817
57Trường Đại học IntracomLuật kinh tếA00; A01; C00; C04; D01; X26; C14; C19; C202015
58Trường Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long AnLuật Kinh tếA00; C00; C04; C05201515
59Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịLuật kinh tếX25; C00; D01; D14; X18; X22; C03; C0420
60Trường Đại Học Thái Bình DươngLuật kinh tếA07; C00; C20; D1420
61Trường Đại học Hùng Vương TPHCMLuật Kinh tếA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19201815
62Trường Đại Học Gia ĐịnhLuật kinh tếC00; C01; C03; C14; A01; D01; D14; D15; X26201515
63Trường Đại Học Công Nghệ Sài GònLuật kinh tế(Toán; 2 môn bất kì); (Văn20

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Luật kinh tế và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Simple Empty
No data