Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Luật kinh tế - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Luật kinh tế có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Luật kinh tế lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Luật kinh tế, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 37 Khối xét tuyển ngành Luật kinh tế - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Luật kinh tế của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 63 Trường xét tuyển ngành Luật kinh tế - Xem chi tiết


1. Ngành LUẬT KINH TẾ xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
  • C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Luật kinh tế tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024Điểm chuẩn 2023
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Đại Học Kinh Tế Quốc DânLuật kinh tếA00; A01; D01; D0726.7527.0526.85
2Học Viện Ngân HàngLuật kinh tếC00; C0326.9725.925.52
Luật kinh tếD01; D14
3Trường Đại Học Thương MạiLuật kinh tế (Luật kinh tế)A00; A01; D01; D0725.425
Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)A00; A01; D01; D0725.125.5
4Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCMLuật kinh tếC00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X7025.252623.75
Luật kinh tế (CT tăng cường TA)C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X7023.523.523
5Học Viện Phụ Nữ Việt NamLuật kinh tếC0024.8324.521
Luật kinh tếA00; D01; D14; D15
6Trường Đại Học Công Thương TPHCMLuật kinh tếC00; C03; C14; D012422.7519
7Đại Học PhenikaaKiểm toánA00; A01; B00; B04; D01; D07; X13192421
Luật kinh tế
Luật kinh tếC00; C03; C19; D01; D12; D13; X70
8Trường Đại Học Thăng LongLuật kinh tếX01; X7823.325.823.96
Luật kinh tếC00; D01; X70; X74
9Trường Đại Học Thủy LợiLuật kinh tếC00; C03; C04; D01; D14; D1525.526.6223.47
Luật kinh tếC14
10Trường Đại Học Luật Hà NộiLuật Kinh tếA0026.9426.925.5
Luật Kinh tếA01; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06
11Đại Học Cần ThơLuật kinh tếA00; C00; D01; D0326.3926.8525.85
12Trường Đại học Kiểm Sát Luật Kinh TếC01; C02; C03; C0425.1226.86
Luật Kinh TếA00; A01; D01; D07; D09; D14; D15
13Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCMLuật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh)D01; D07; X25; X2625.526.0726
Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh)A00; A01
Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế)D01; D07; X25; X2625.7526.0926.2
Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế)A00; A01
Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh)D01; D07; X25; X2624.7525.2525.02
Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh)A00; A01
14Đại Học Kinh Tế TPHCMLuật kinh tế (Economic Law)A00; A01; D01; D0924.6525.625.6
15Trường Đại Học Tài Chính MarketingLuật kinh tếC01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2525.3924.424.8
16Học Viện Chính Sách và Phát TriểnNgành Luật Kinh tếC0026.7327.4325.5
Ngành Luật Kinh tếA01; D09; D84
17Trường Đại Học Mở Hà NộiLuật kinh tếC0025.1726.1224.82
Luật kinh tếC01; C03; D01; X01
18Trường Đại Học VinhLuật kinh tếC14; C19; C20; D6621
19Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngLuật Kinh tế (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế; - Chuyên ngành Luật Kinh doanh.A00; A01; D01; D07; X25; X2620
20Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCMLuật kinh tếA00; A01; C00; D01; D142224.3525.07
Luật kinh tế (tiếng Anh bán phần)A00; A01; C00; D01; D1419.86
21Trường Đại Học Lao Động – Xã HộiLuật kinh tếA00; A01; D011823.723.05
22Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở II)Luật kinh tếA00; A01; D011821.7521.5
23Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon TumLuật kinh tếA07; C00; X74; X701818.7515
24Trường Đại Học Mở TPHCMLuật kinh tếC00; C14; C19; D14; D61; D63; D64; X7024.7524.7523.9
Luật kinh tếA00; A01; C03; D01; D03; D05; D06; X01
Luật kinh tế - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2)D14; D66; D84; X7820.520.523.1
Luật kinh tế - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2)A01; D01; D09; X25
25Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà NộiLuật kinh tếA00; A01; D01; C04; X01; X0221.52422.5
26Trường Đại Học Điện LựcLuật kinh tếD01; D09; D10; D14; D66; D84; X25; X7821.17
27Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiLuật kinh tếA00; C00; X01; D01; D09; D10; C03; X251822.519
28Đại Học Duy TânNgành Luật kinh tếC00; C03; C04; D01; D14; D15151615
29Trường Đại học Nam Cần ThơLuật Kinh tếC00; C03; D01; D14; D15; X71; X17; Y07151615
Luật Kinh tếD66
30Trường Đại Học Quốc Tế Hồng BàngLuật kinh tếD01; D15151516
Luật kinh tếA01; X01; X17; X75
31Trường Đại Học Cửu LongLuật kinh tếA00; A01; C00; C03; C07; D01; X02; X17; X21151515
32Trường Đại Học Văn LangLuật kinh tếC00; D01; D09; D10; D14; D15; X25151616
33Trường Đại Học Hòa BìnhLuật kinh tếC00; C01; C19; D01; D14151715
34Trường Đại Học Đại NamLuật kinh tếC00; C03; C04; C14; D01; D14; X01151815
35Trường Đại Học Đông ÁLuật kinh tế (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25151515
36Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh LongLuật kinh tếA00; A01; D01; D0918.520.517
37Trường Đại Học Tây ĐôLuật kinh tếC00; D14; D84; D66; D01; X25; X78181515
38Trường Đại học Công Nghệ TPHCMLuật kinh tếC01; C03; C04; D01; X01; X02151717
39Trường Đại Học Đông ĐôLuật kinh tếA00; A01; C00; D01181515
Luật kinh tếC19; C14
40Trường Đại Học Lạc HồngLuật kinh tếD01; X01; X04; Y09; C04; C031515.515.45
41Trường Đại Học Thành ĐôngLuật kinh tế1414
Luật kinh tếA00; A01; C00; D01
42Trường Đại học Luật HuếLuật Kinh tế2119
Luật Kinh tếA00; C00; C19; C20; D66; D01
43Trường Đại Học Yersin Đà LạtLuật kinh tếC00; C03; C04; D01; D14; D15; X0115.51717
44Trường Đại Học Bình DươngLuật kinh tếA00; C00; C03; C04; C14; D01151515
45Trường Đại học Công nghệ Miền ĐôngLuật kinh tếA00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01181515
Luật kinh tếK01
46Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngLuật kinh tếA03; C00; C03; C07; C14; D01; D09; D10; D14; D15; D8414
47Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCMLuật kinh tếD01; C14; C03; C04151717
Luật kinh tếC01; (Toán, Văn, Tin)
48Trường Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh Thái NguyênLuật kinh tếA00; C00; D01; D14; X01181818
49Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCMLuật kinh tếD09; A01; D01; C00; D14; D15151515
Luật kinh tếX25; X78
50Trường Đại Học Văn HiếnLuật Kinh tếA00; A01; C04; D01; A12; Y08; X54; X7415
51Trường Đại Học Hoa SenLuật Kinh tếA00; A01; D01; C00151715
52Trường Đại Học Phan ThiếtLuật Kinh tếC00; D01; D14; D15; X01; X25; X78181515
53Trường Đại Học Trưng VươngLuật kinh tếA00; A01; C00; D011515.515
54Trường Đại Học Khoa Học Thái NguyênLuật kinh tếC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D8418
55Trường Đại Học Hồng ĐứcLuật Kinh tếC0116.25
Luật Kinh tếC03; C04; C14; D01; X01
56Trường Đại học Tư thục Quốc Tế Sài GònLuật kinh tếA00; A01; C00; C20; D01; D66181717
57Trường Đại học IntracomLuật Kinh tế1515
Luật Kinh tếA00; A01; C00; D01
58Trường Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long AnLuật Kinh tếA00; C00; C04; C05151515
59Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịLuật kinh tếX25; C00; D01; D14181615
60Trường Đại học Hùng Vương TPHCMLUẬT KINH TẾC00; A01; D011815
LUẬT KINH TẾA00
61Trường Đại học Tài Chính Kế ToánLuật Kinh tếC00; C01; X01191515
Luật Kinh tếA00; C02; D01
62Trường Đại Học Gia ĐịnhLuật kinh tếA00; A01; C00; C01; C03; C14; D011515
Luật kinh tếK01
63Trường Đại Học Công Nghệ Sài GònLuật kinh tếA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C19; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D2518

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Luật kinh tế và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Simple Empty
No data