Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 25 Khối xét tuyển ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 124 Trường xét tuyển ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn - Xem chi tiết


1. Ngành QUẢN TRỊ NHÀ HÀNG - KHÁCH SẠN xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  • D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • C01: Toán, Ngữ Văn, Vật lí
  • C02: Toán, Ngữ Văn, Hóa học

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2026Điểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản trị kinh doanhA00; A01; D01; D0726.8527.127.15
2Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngQuản trị kinh doanhA00; A01; D01; X06; X2621.9322.7525.17
3Trường Đại học Thủ Đô Hà NộiQuản trị kinh doanhA00; D01; D07; X0122.622.8526.62
4Đại Học Công Nghiệp Hà NộiQuản trị kinh doanhA01; D01; X251920.2524.31
5Học Viện Phụ Nữ Việt NamQuản trị kinh doanhA01; C03; D14; D1524.0223.9324
Quản trị kinh doanhA00; C00; D0124.5224.9325
6Trường Đại Học Công Thương TPHCMQuản trị kinh doanhD01; A01; C01; A0020.52323
7Học Viện Hàng không Việt NamQuản trị kinh doanh: Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị Kinh doanh tổng hợp, Quản trị kinh tế không gian, Quản trị kinh doanh quốc tế, Quản trị Kinh doanh cảng hàng không)(Văn; 2 môn bất kì); (Toán; Anh; 1 môn bất kì)21
Quản trị nhà hàng khách sạn(Văn; 2 môn bất kì); (Toán23
8Trường Đại Học Hà NộiQuản trị kinh doanhD0124.1328.2530.72
9Trường Đại học Thủ Dầu MộtQuản trị kinh doanh**A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X092122.2521.4
10Trường Đại Học Thăng LongQuản trị kinh doanhX01; X2518.2520.2
Quản trị kinh doanhA0019.2520.223.61
Quản trị kinh doanhA01; D01; D0718.7519.223.61
11Trường Đại Học Kinh Tế - ĐHQG Hà NộiNgành Quản trị kinh doanhD01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X0124.433.33
12Đại Học Cần ThơQuản trị kinh doanhA00; A01; C02; D0122.2421.524.05
13Trường Đại Học Sài GònQuân trị kinh doanhA0121.4820.2423.97
Quân trị kinh doanhD01; (Toán; 2 môn bất kì)22.0620.2522.97
Quân trị kinh doanhA0022.4720.93
Quân trị kinh doanhC0122.2821.87
Quân trị kinh doanhD0721.8519.31
Quân trị kinh doanhB0022.7619.72
14Trường Đại Học Luật TPHCMQuản trị kinh doanhA01; D07; D01; X25; X26; A001718.7222.56
15Trường Đại Học Nha TrangQuản trị kinh doanhX0224.8822.64
Quản trị kinh doanhX0120.1822.64
Quản trị kinh doanhC0423.9722.64
Quản trị kinh doanhD012422.6421
16Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM)Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; X06; X2616.617.218.4
17Trường Đại Học Hùng VươngQuản trị kinh doanhD01; X01; X25; X5319.52018
18Học Viện Chính Sách và Phát TriểnQuản trị kinh doanhA01; D01; D07; X2520.5722.324.68
19Trường Đại Học Mở Hà NộiQuản trị kinh doanhA00; A01; D01; X2619.520.13623.52
20Trường Đại Học Công ĐoànQuản trị kinh doanhA01; D01; D07; D09; D10; X25; X2615.518.7522.8
21Trường Đại Học VinhQuản trị kinh doanhC0121.2521
Quản trị kinh doanhD0120.752119
22Trường Đại Học Đồng ThápQuản trị kinh doanhX01; A00; D10; D01; A0117.717.0816.5
23Trường Đại Học Tây NguyênQuản trị kinh doanhD01; A01; D07; D09; X2519.2520.9618.35
24Trường Đại Học Quy NhơnQuản trị kinh doanhD01; A01; D07; X26; X25; D09; D1019.2521.717
25Trường Đại Học Hạ LongQuản trị kinh doanhA00; A01; D10; X21; X01; C01; C04; D01151615
26Trường Đại Học Hải DươngQuản trị kinh doanhA00; A01; C01; C04; C14; D01; C02; C03; X01151515
27Trường Đại Học Quảng BìnhQuản trị kinh doanhA01; A03; D01; D10; X011515.3615
28Trường Đại Học Phạm Văn ĐồngQuản trị kinh doanhA00; A01; B00; B03; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D14; D15; X01; X05; X06; X09; X25; X70; X74; X78151515
29Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiQuản trị kinh doanhA00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X0422.852625.75
30Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCMQuản trị kinh doanhA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X2622.7722.8624.8
31Trường Đại Học Bạc LiêuQuản trị kinh doanhA00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01151515
32Trường Đại Học Quảng NamQuản trị kinh doanhA01; D01; X21; X25151414
33Trường Đại Học Phú YênQuản trị kinh doanhA01; D01; D09; X251515
34Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon TumQuản trị kinh doanhX01; X74; C00; D14; C03; C04151515
35Đại Học Trà VinhQuản trị kinh doanhA00; A01; A08; D01; X02; X25; X27151515
36Trường Đại Học Nông Lâm TPHCMQuản trị kinh doanhA00; A01; D01; X01; X02; X2521.322.75
37Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênQuản trị kinh doanh D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04171516
38Trường Đại Học Mở TPHCMQuản trị kinh doanhA00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X022320.620.75
39Trường Đại Học Mỏ Địa ChấtQuản trị kinh doanhD01; C01; C04; X01; X02; C03; D04; C0222.62323.75
40Trường Đại Học Điện LựcQuản trị kinh doanhA00; A01; D01; D0721.2521.522.35
41Trường Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngQuản trị kinh doanhA00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X2716.5
42Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiQuản trị kinh doanhA00; A01; C04; D01; D09; D10; X17; X25151722.5
43Trường Đại học Khánh HòaQuản trị kinh doanhA01; D01; D07; D08; D09; D10; X25; X261518.1516.2
44Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuản trị kinh doanhC01; C02; C03; C04; D01; C14151515
45Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếQuản trị kinh doanhA00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26181619
46Trường Du Lịch - Đại Học HuếQuản trị kinh doanhA01; B08; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X25; X26; X27; X2816.519.517
47Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái NguyênQuản trị kinh doanh số(Toán; 2 môn bất kì)20.5
48Trường Đại học Nam Cần ThơQuản trị kinh doanhA00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X26; D14151516
49Trường Đại Học Quốc Tế Hồng BàngQuản trị kinh doanhA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26151515
50Trường Đại học Tân TạoQuản trị kinh doanh
51Trường Đại Học Cửu LongQuản trị kinh doanhA00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21151515
52Trường Đại Học Văn LangQuản trị Kinh doanhA00; A01; C01; D01; X25; D10; D07201516
53Trường Đại Học Phan Châu TrinhQuản trị bệnh việnA00; C01; C02; C14; D01151516
54Trường Đại Học Hòa BìnhQuản trị kinh doanhA00; A01; D01; A10; C01; A0T; C04; C14151517
55Trường Đại Học Đại NamQuản trị kinh doanh(Toán; 2 môn bất kì); (Văn15
56Trường Đại Học Võ Trường ToảnQuản trị kinh doanhA00; A02; D011515
57Trường Đại Học Việt ĐứcQuản trị Kinh doanh (BBA)A00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; B00; C02; A05; A06; X09; X11; X12; X10; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; D01; C04; X01; C03; B03; X02; X03; X04; D08; D31; D32; D33; D34; D35; AH4; X25; X41; X33; X29; X45192020
58Trường Đại học Sao ĐỏQuản trị kinh doanhA00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21151516
59Trường Đại Học Tây ĐôQuản trị kinh doanhA00; A01; D01; C04; X26; X02; X06151515
60Trường Đại học Công Nghệ TPHCMQuản trị kinh doanhA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01151520
61Trường Đại Học Đông ĐôQuản trị kinh doanhA00; A01; A03; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X02; X03; X05; X06; X26; X27151415
62Trường Đại Học Lạc HồngQuản trị kinh doanhD01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04151515
63Trường Đại Học Thành ĐôngQuản trị kinh doanhA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D071514
64Trường Đại Học Yersin Đà LạtQuản trị kinh doanhA00; A01; C01; C04; D01; D07; X02; X251515.517
65Trường Đại học Thành ĐôQuản trị Kinh doanhA00; A01; C03; C00; D01; D0916.51617
66Trường Đại Học Bình Dương  Quản trị Kinh doanhA00; A09; C01; C03; C04; C14; D01; D16; D20; D21151515
67Trường Đại Học Lương Thế VinhQuản trị kinh doanhA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D16; D18; D19; D20; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; D31; D32; D33; D34; D35151515
68Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuQuản trị kinh doanhA00; A01; D30; D28; AH3; D01; D04; D06; DD2; X02; X03; D09; D40; D38; AH5; X19; X20; D10; D20; D18; AH1; X23; X24; X28; C00; D14; D65; D63; DH5; X70; X72; X73; D15; D45; D43; DH1; X74; X76; X80151515
69Trường Đại học Công nghệ Miền ĐôngQuản trị kinh doanh
70Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngQuản trị kinh doanhA00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08151414
71Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCMQuản trị kinh doanhC01; C03; C04; D01; X01; X02151617
72Trường Đại Học Tiền GiangQuản trị kinh doanhX21; C03; A00; X01; C04; C01; C02; D01; D10; A01; X17; A07; B00151516
73Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCMQuản trị kinh doanhA01; D01; D07; D11; D14; X25; X26; X27151520
74Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật VinhQuản trị kinh doanhD01; D07151618
Quản trị kinh doanhA00; A01; B00; C03; X01; X02151618
75Trường Đại học Nghệ AnQuản trị kinh doanhA00; A01; C03; D0116
76Trường Đại Học Lâm nghiệpQuản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp, quản trị Logistics; Marketing số)D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X741515.216.6
77Trường Đại Học Văn HiếnQuản trị kinh doanhA00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09151515.05
78Trường Đại Học Quang TrungQuản trị kinh doanh; Quản trị kinh doanh định hướng Trà học
79Trường Đại Học Hoa SenQuản trị kinh doanhA00; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; A01; X02; X03; X0415
80Trường Đại Học Phan ThiếtQuản trị Kinh doanhA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26:151515
81Trường Đại Học Trưng VươngQuản trị kinh doanhA00; A01; A07; D01; C01; C03; C14; C20151616
82Trường Đại Học Công Nghệ Đồng NaiQuản trị kinh doanhA00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X211517.3315
83Trường Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngQuản trị kinh doanhA00; A01; X05; X06; A07; B00; C01; C02; C03; C04; X01; D01; X02; D07; D09; D10; X25; X26151515
84Trường Đại Học Thái BìnhQuản trị kinh doanhA00; C14; C03; C04; D01; X01; X02; X25; X26151618
85Trường Đại Học Hồng ĐứcQuản trị kinh doanhC011816.25
Quản trị kinh doanhD01; C03; C04; X0117.51816
86Trường Đại Học Đồng NaiQuản trị kinh doanhA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X0222.31618.5
87Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng NaiQuản trị kinh doanhA00; A07; D01; C03; C04; X01; X02; C00151616
88Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCMQuản trị kinh doanhB03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X021917.518
89Trường Đại Học Nguyễn TrãiQuản trị kinh doanhA00; A01; D07; D10; X25; X26; C01; C04; D01151518
90Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà NộiQuản trị kinh doanhA00; A01; B00; C01; C03; C04; D01; D07; X01; X03; X231615
91Trường Đại Học Công Nghiệp Việt TrìQuản trị kinh doanhD01; X56; D10; X70; C00; X74; X75; X78; D14151516
92Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênQuản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo TA)A00; A01; D01; D04; D07; D10; D15; C00; C01; C03; C14; X01; X7019
93Trường Đại học Quốc Tế Sài GònQuản trị kinh doanhA00; A01; A07; D01; X01; X02151517
94Trường Đại học IntracomQuản trị kinh doanhA00; A01; C03; D07; D01; X26; C14; C19; C201515
95Trường Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long AnQuản trị Kinh doanhA01; B03; D13; X74151515
96Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam ĐịnhQuản trị kinh doanhA00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07161416
97Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCMQuản trị kinh doanhA00; A01; AH3; AH4; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D06; D14; D28; D29; D30; D33; D34; D35; D63; D64; D65; DH3; DH5151515
98Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịQuản trị kinh doanhX25; X02; D01; X53; X18; X22; C03; D0715
99Trường Đại Học Thái Bình DươngQuản trị Kinh doanhA00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26151515
100Trường Đại học Hùng Vương TPHCMQuản trị kinh doanh A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19151515
101Trường Đại Học Phú XuânQuản trị kinh doanhA00; A01; D01; D09; D10; D45; D65; X01; X25; X371515
102Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải PhòngQuản trị kinh doanh Toán; 2 môn bất kì18.5
103Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - HungQuản trị kinh doanhA07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D8415.351615
104Phân hiệu Đại học Lâm nghiệp tỉnh Gia LaiQuản trị kinh doanh
105Trường Đại học Tài Chính - Marketing - Phân hiệu Quảng NgãiQuản trị kinh doanhC01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25161615
106Trường Đại Học Gia ĐịnhQuản trị Kinh doanhD01; X26151515
107Trường Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhQuản trị kinh doanhA00; A01; A07; C01; C03; C04; C14; D01; D04; D09; D14; D15; D30; D40; X17; X21151515
108Trường Đại Học Công Nghệ Sài GònQuản trị kinh doanh(Toán; 2 môn bất kì); (Văn15
109Trường Đại học Nông Lâm Bắc GiangQuản trị kinh doanhA00; A01; D01; X02; X01; C03; C04; A071515
110Trường Đại Học Tây BắcQuản trị kinh doanhA00; A01; A02; D01; X06; X09; X26; X56151515
111Trường Đại Học Đà LạtQuản trị Kinh doanhA00; A01; C01; D01; D96; X01; X02; X05; X25; X26192118
112Trường Đại học Kiên GiangQuản trị kinh doanhA00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D071515.514.95
113Trường Đại Học Hoa LưQuản trị kinh doanhA00; A01; A10; C01; D01; C03; C0417.751616
114Trường Đại Học Công Nghệ Đông ÁQuản trị kinh doanh17

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Simple Empty
No data