| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Đại Học Phenikaa | Hướng Dẫn Du Lịch Quốc Tế | C00; C03; D01; D14; D15; D66; X78; X79 | 18 | 19 | 21 |
| 2 | Trường Đại Học Văn Hóa Hà Nội | Lữ hành, hướng dẫn du lịch | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | 25.8 | 25.2 | 27.67 |
| Hướng dẫn du lịch quốc tế | D01; D14; D15; X78 | 24.19 | 23.3 | 33.33 | ||
| Quản trị du lịch cộng đồng | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | 24.25 | 25.12 | 26.43 | ||
| 3 | Trường Đại Học Văn Hóa TPHCM | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Hướng dẫn du lịch | C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78 | 23 | 25.85 | 26.5 |
| 4 | Trường Đại Học Hải Phòng | Hướng dẫn du lịch | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 22.25 | 22.25 | |
| 5 | Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội | Quản trị khách sạn | A01; D01; X17; X25 | 22.41 | ||
| 6 | Trường Đại Học Phương Đông | Hướng dẫn du lịch | A00; C00; D01; D15; X70; X74; X78 | 15 | ||
| 7 | Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên | Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch | A00; C00; C04; D01; X01 | 18 | ||
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


