| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Quốc tế học (bắt đầu tuyển sinh từ 2026) | D14; C00; C03 | 25.03 | ||
| 2 | Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM | Quốc tế học | D14 | 20.25 | 21.25 | 24.42 |
| 3 | Trường Đại Học Hà Nội | Quốc tế học | D01; D14; D15 | 28.73 | 26.83 | 25.27 |
| 4 | Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội | Quốc tế học | A01 | 22 | ||
| Quốc tế học | D01; D09; D10; D11; D14; D15 | 22 | 23 | 24.82 | ||
| 5 | Trường Đại Học Sài Gòn | Quốc tế học | C01 | 23.8 | 21 | |
| Quốc tế học | C00 | 21.3 | ||||
| Quốc tế học | D01; (Văn; 2 môn bất kì) | 23.06 | 21 | 23.64 | ||
| 6 | Trường Đại Học Ngoại Ngữ Huế | Quốc tế học | D01; D14; D15; D66 | 15 | 15 | |
| 7 | Trường Đại Học Vinh | Quốc tế học | X78 | 16 | ||
| Quốc tế học | D14 | 17 | 18 | 18 | ||
| 8 | Trường Đại học Việt Nhật - ĐHQG Hà Nội | Đổi mới và phát triển toàn cầu (Quốc tế học) – BGDI | D01; D11; D12; D14; D15; X78 | 20 | ||
| 9 | Trường Đại Học Nguyễn Trãi | Quốc tế học | C00; C03; C04; D01; DD2; D)4; D14; D15; D63; D66; X78 | 15 | 15 | 18 |
| 10 | Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên | Quốc tế học | C00; C01; C03; C14; D01; D10; D09; D15; X01; X70 | 17 | ||
| 11 | Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên | Quản lý du lịch quốc tế (CTTT) | A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A20 | 16 | 16 | |
| 12 | Trường Đại Học Đà Lạt | Quốc tế học | A01; D01; D09; D10; D14; D15; D72; D78; D90; D96 | 16.5 | 16 | 17 |
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


