| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Địa lí học (Địa lí tài nguyên và môi trường) | C04; C00; X74 | 25.44 | ||
| 2 | Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM | Địa lý học | D15; X74 | 24.2 | 27.23 | 25.17 |
| Địa lý học | C04 | 25.2 | 26.98 | |||
| Địa lý học | C00 | 24.45 | 26.73 | 25.17 | ||
| 3 | Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội | Địa lý tự nhiên | A00; A01; A04; A06; A07; B00; B02; C04; D01; D10; D20; X01; X21; X25 | 24.2 | 23.95 | 22.4 |
| 4 | Trường Đại Học Sài Gòn | Địa lý học | C00; C04; D10; X21; A07; A04; A06; B02; X22; X23; X24; D15; X74; C13; X75; C11; X76; X77 | 24.9 | 26.84 | |
| 5 | Trường Đại Học Đồng Tháp | Địa lý học (Địa lý du lịch) | A07; C00; X74; C04; D10; D15 | 23.1 | 24.67 | 25.2 |
| 6 | Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên | Địa lý học (CTĐT định hướng giảng dạy) | A04; A06; A07; A09; AH1; B02; C00; C04; C09; C11; C13; C20; D10; D15; D20; DH1; X21; X74 | 20 | ||
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


