| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D01; D07 | 25.79 | 26.06 | 26.71 |
| Quản trị lữ hành | A00; A01; D01; D07 | 24.77 | 24.64 | 35.75 | ||
| 2 | Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D14; C00; X70 | 23.77 | 20.25 | 27.47 |
| 3 | Trường Đại Học Thương Mại | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00 | 23 | 24.8 | 26.9 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A01; D01; D07 | 22.5 | 24.8 | 26.9 | ||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 21.5 | ||||
| 4 | Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D14; D15; X78 | 22.2 | 23.96 | 24.88 |
| 5 | Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D01; C01 | 22.84 | ||
| 6 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D14; D15 | 17.85 | 22.25 | 23.77 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng tiếng Anh) | ||||||
| 7 | Học Viện Phụ Nữ Việt Nam | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A01; C03; D14; D15 | 24.67 | 24.41 | 25.25 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00 | 24.17 | 25.41 | 25.25 | ||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; D01 | 25.17 | 24.41 | 25.25 | ||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00 | 22.15 | ||||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A01; C03; D14; D15 | 22.65 | ||||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; D01 | 23.15 | ||||
| 8 | Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Cơ sở Ninh Bình | C00; X70; D14; C03; C07; X74; D15; C09; X01; C04; D01; D11; X78; C01; X79; X80 | 19.5 | 23.5 | 19 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Cơ sở Hà Nội | C00; X70; D14; C03; C07; X74; D15; C09; X01; C04; D01; D11; X78; C01; X79; X80 | 22.8 | 25 | 24.5 | ||
| 9 | Trường Đại Học Công Thương TPHCM | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; C03; D15; C00 | 21.75 | 24 | 21 |
| 10 | Học Viện Hàng không Việt Nam | Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không) | (Văn; 2 môn bất kì); (Toán | 26 | ||
| Quản trị nhà hàng khách sạn | (Văn; 2 môn bất kì); (Toán | 23 | ||||
| Quản trị lữ hành | (Văn; 2 môn bất kì); (Toán | 24 | ||||
| 11 | Trường Đại Học Hà Nội | Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D10 | 27.47 | 27.58 | 33.04 |
| Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành - CTTT | D01; D10 | 24.47 | 23.08 | 32.11 | ||
| 12 | Trường Đại Học Thăng Long | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C04; X01 | 21.8 | ||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C02 | 22.8 | ||||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C01; C03; D01 | 22.3 | 19.15 | 23.33 | ||
| 13 | Trường Đại Học Thủy Lợi | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 21.14 | 21.48 | 24.21 |
| 14 | Trường Đại Học Văn Hóa Hà Nội | Quản trị kinh doanh du lịch | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | 25.17 | 25.55 | 26.94 |
| 15 | Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam | Quản lý và phát triển du lịch | A00; A01; A07; B08; C02; C03; C04; D01; X01; X03; X04 | 17 | ||
| 16 | Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D09; D10; D11; D14; D15 | 22.5 | 24.87 | 25.73 |
| 17 | Đại Học Cần Thơ | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C02; D01 | 21.85 | 21.4 | 24.1 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | 19.2 | 19.1 | 22.9 | ||
| 18 | Trường Đại Học Văn Hóa TPHCM | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Quản trị lữ hành | C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78 | 23.5 | 26.05 | 27 |
| 19 | Trường Đại Học Tài Chính Marketing | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | 22.75 | ||
| 20 | Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C01; D01 | 18.82 | ||
| 21 | Trường Đại Học Nha Trang | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C04 | 24.92 | 23.58 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C03 | 26.06 | 23.58 | |||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | X02 | 25.81 | 23.58 | |||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | X01 | 20.36 | 23.58 | |||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01 | 25 | 23.58 | 21 | ||
| Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt) | C03 | 26.06 | 23.58 | |||
| Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt) | X01 | 20.36 | 23.58 | |||
| Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt) | D01 | 25 | 23.58 | 20 | ||
| Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt) | C04 | 24.92 | 23.58 | |||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) | D03 | 23 | 21.7 | 17 | ||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) | C04 | 23.03 | 21.7 | |||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) | C03 | 24.2 | 21.7 | |||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) | X01 | 19.99 | 21.7 | |||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) | D01 | 23 | 21.7 | 17 | ||
| 22 | Trường Đại Học Hùng Vương | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; D01; X70; X74 | 21.7 | 22 | 18 |
| 23 | Trường Đại Học Hải Phòng | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 22.5 | 24 | |
| 24 | Trường Đại Học Mở Hà Nội | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D09; D10 | 19.25 | 18.4 | 28.53 |
| 25 | Học Viện Hành Chính và Quản trị công | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Cơ sở Đà Nẵng) | D01; D14; D15 | 17 | ||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Cơ sở Đà Nẵng) | C00 | 18 | ||||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C01; D01; D10; D15 | 22.9 | ||||
| 26 | Trường Đại Học Quy Nhơn | QL dịch vụ du lịch và lữ hành | X01; D01; C03; C04; C02; C01; X02 | 20.65 | 22.25 | 19.85 |
| 27 | Trường Đại Học Hạ Long | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị lữ hành; - Du lịch Mice; - Hướng dẫn du lịch. | A00; A01; D01; D10; D04; C00; D14; D45 | 15 | 20 | 15 |
| 28 | Trường Đại Học Hải Dương | Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành | A00; A01; C00; D01; D15; X78; C03; D14; D66 | 15 | 15 | |
| 29 | Trường Đại Học Quảng Bình | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C03; D01; D15; C04 | 15 | 16.25 | 15 |
| 30 | Trường Đại Học Hà Tĩnh | QTDV Du lịch và Lữ hành | B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 | 15 | 15 | 15 |
| 31 | Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04 | 22.5 | 25.6 | 26 |
| 32 | Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A01; D01; X17; X25 | 23.34 | ||
| 33 | Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | X01; X74; C00; D14; C03; C04 | 15 | 15 | |
| 34 | Đại Học Trà Vinh | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C04; D01; D15; D14; X70; X74 | 15.25 | 15 | 15 |
| 35 | Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải | Lữ hành và du lịch | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 21 | 22 | |
| Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 21 | 18 | |||
| 36 | Trường Đại Học Điện Lực | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | A00; A01; D01; D07 | 20.75 | 19.83 | 21.8 |
| 37 | Trường Đại Học Phương Đông | Quản trị du lịch và lữ hành | A00; C00; D01; D15; X70; X74; X78 | 16 | ||
| 38 | Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10 | 15 | ||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10 | 15 | ||||
| 39 | Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng | Quản trị DV du lịch & lữ hành | A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 | 16.5 | ||
| 40 | Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A07; C00; C04; X05; X21; X74; X78 | 15 | 21.5 | 22.5 |
| 41 | Trường Đại học Khánh Hòa | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D14; D15; D11; D12; D13 | 15 | 18.75 | 17.5 |
| 42 | Trường Du Lịch - Đại Học Huế | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C01; C02; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D66; X01; X70; X74; X78 | 21 | 19.75 | 17 |
| 43 | Đại Học Duy Tân | Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành | A01; C00; D01; C03; C04; X01 | 15 | 15 | 16 |
| 44 | Trường Đại học Nam Cần Thơ | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; X25; Y07 | 15 | 15 | 16 |
| 45 | Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Quản trị Du lịch & Lữ hành | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26 | 15 | 15 | 15 |
| 46 | Trường Đại Học Cửu Long | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C00; C03; C04; C07; D01; X17; X21 | 15 | 15 | |
| 47 | Trường Đại Học Văn Lang | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D14; D15; D09; D10; X26 | 15 | 15 | 16 |
| 48 | Trường Đại Học Hòa Bình | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | C00; D01; D15; C04; A10; D14 | 15 | 15 | 17 |
| 49 | Trường Đại Học Đại Nam | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | (Toán; 2 môn bất kì); (Văn | 15 | ||
| 50 | Trường Đại học Sao Đỏ | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D15; D66; X01; X02; X70; X74; X78 | 15 | 15 | 16 |
| 51 | Trường Đại Học Tây Đô | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X25 | 15 | 15 | 15 |
| 52 | Trường Đại học Công Nghệ TPHCM | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 15 | 15 | 17 |
| 53 | Trường Đại Học Đông Đô | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; A03; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X02; X03; X05; X06; X26; X27 | 15 | ||
| 54 | Trường Đại Học Lạc Hồng | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04 | 15.2 | 19 | 15 |
| 55 | Trường Đại Học Thành Đông | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A01; C03; C04; D01; D14; D15; D66; X01 | 15 | 14 | |
| 56 | Trường Đại Học Yersin Đà Lạt | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A07; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D15; D14 | 15 | 15.5 | 17 |
| 57 | Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | X27; X28; X23; X24; AH1; D18; D10; D28; D30; AH3; A00; D38; D40; D09; A01; X19; X20; D01; D04; D06; X03; X04; C04; X01; X02; C02; C03; B03; X80; X81; D15; DH1; D45; D43; X76; X77; X70; X74; C00; X72; X73; D63; D65; D14 | 15 | 15 | 15 |
| Quản trị Du lịch – Nhà hàng – Khách sạn | X27; X28; X23; X24; AH1; D18; D10; D28; D30; AH3; A00; D38; D40; D09; A01; X19; X20; D01; D04; D06; X03; X04; C04; X01; X02; C02; C03; B03; X80; X81; D15; DH1; D45; D43; X76; X77; X70; X74; C00; X72; X73; D63; D65; D14 | 15 | 15 | |||
| 58 | Trường Đại học Công nghệ Miền Đông | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | ||||
| 59 | Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | 16 | 16 |
| 60 | Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên | Quản trị giải trí và sự kiện | A00; C00; C04; D01; X01 | 18 | ||
| 61 | Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D14; D15; X26; X78 | 15 | 15 | 20 |
| 62 | Trường Đại Học Lâm nghiệp | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành (Quản trị khách sạn, Quản trị lữ hành) | D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74 | 15 | 16.7 | 15.7 |
| 63 | Trường Đại Học Văn Hiến | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78 | 15 | 15 | 16.25 |
| 64 | Trường Đại Học Quang Trung | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | ||||
| 65 | Trường Đại Học Hoa Sen | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D09; X01; X02; X03; X04 | 15 | ||
| 66 | Trường Đại Học Phan Thiết | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26 | 15 | 15 | 15 |
| 67 | Trường Đại Học Trưng Vương | Quản trị dịch vụ và lữ hành | A07; C00; D01; D14; A05; B01; D02; D04 | 22 | 15.5 | 16 |
| 68 | Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X21 | 15 | 17.33 | 15 |
| 69 | Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07 | 17.87 | 16 | 16 |
| 70 | Trường Đại Học Hồng Đức | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C03; C12; X70; D14 | 15 | ||
| 71 | Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai | Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành | A00; A07; D01; C03; C04; X01; X02; C00 | 15 | 15 | 16 |
| 72 | Trường Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; X25; X78; D15 | 15 | 15 | 17 |
| 73 | Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; D01; D14; D15; X18; X22; C03; C04 | 15 | ||
| 74 | Trường Đại học Hùng Vương TPHCM | Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X03; X05; X07; X09; X11; X13; X15; X17; X19; X21; X23; X25; X27; X54 | 15 | 15 | 15 |
| 75 | Trường Đại Học Phú Xuân | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | A01; C00; C03; C04; D01; D04; D45; D65; X25; X37 | 15 | 15 | |
| 76 | Trường Đại Học Gia Định | Quản trị DV du lịch và lữ hành | C00; C01; C03; C14; D01; X26 | 15 | 15 | 15 |
| 77 | Trường Đại Học Tây Bắc | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D09; D10; D14; D15; C00; X70; X74 | 15 | 24.5 | 22 |
| 78 | Trường Đại Học Đà Lạt | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C03; C04; C14; D01; X70; X71; X74; X75; Y07 | 20 | 22 | 20.5 |
| 79 | Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai | Quản trị DV Du lịch & Lữ hành | ||||
| 80 | Trường Đại học Tân Trào | Quản trị DVDL và lữ hành | C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 17 | 23.5 | 24.15 |
| 81 | Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | ||||
| 82 | Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 17 | |||
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


