| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | D01; D14; D15 | 17 | 20.85 | 23.19 |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh) | ||||||
| 2 | Trường Đại Học Công Thương TPHCM | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | D01; C03; D15; C00 | 21 | 23.5 | 21 |
| 3 | Trường Đại Học Sài Gòn | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | D01; (Toán; 2 môn bất kì) | 22.69 | 20.83 | 23.51 |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | D07 | 22.48 | 19.89 | |||
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | C01 | 22.91 | 22.45 | |||
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A01 | 22.11 | 20.82 | 23.51 | ||
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | B00 | 23.39 | 20.3 | |||
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A00 | 23.1 | 21.51 | |||
| 4 | Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM | Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; A01; C02; D01; D07 | 18 | 25.11 | 23.27 |
| 5 | Trường Đại Học Tài Chính Marketing | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | 20.35 | ||
| 6 | Trường Đại Học Hạ Long | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | C04; C03; D01; C00; X74; X01; X78; D15 | 15 | 16 | 15 |
| 7 | Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A07; C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 15 | 15 | 15 |
| 8 | Trường Du Lịch - Đại Học Huế | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | C00; C01; C02; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D66; X01; X70; X74; X78 | 16 | 16.75 | 17 |
| 9 | Đại Học Duy Tân | Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống | A01; C00; D01; C03; C04; X01 | 15 | 15 | 16 |
| 10 | Trường Đại học Nam Cần Thơ | Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | A00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; X25; Y07 | 15 | 15 | 16 |
| 11 | Trường Đại Học Văn Lang | Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | D01; D14; D15; D09; D10; X26 | 15 | 15 | 16 |
| 12 | Trường Đại học Công Nghệ TPHCM | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 15 | 15 | 17 |
| 13 | Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X26 | 15 | 14 | 14 |
| 14 | Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | 16 | 16 |
| 15 | Trường Đại Học Văn Hiến | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78 | 15 | 15 | |
| 16 | Trường Đại Học Hoa Sen | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D09; X01; X02; X03; X04 | 15 | ||
| 17 | Trường Đại Học Phan Thiết | Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ Ăn uống | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26 | 15 | 15 | 15 |
| 18 | Trường Đại học Kiên Giang | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | B03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D14; D15 | 15 | ||
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


