| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Trường Quản trị và Kinh doanh - ĐHQGHN. Mã trường: QHD.Từ 19đ đặt nguyện vọng ngay vào các chương trình: Quản trị Doanh nghiệp và Công nghệ, Quản trị và An ninh, Quản trị An ninh phi truyền thống, Marketing và Truyền thông, Quản trị Nhân lực và Nhân tài, Quản trị dịch vụ khách hàng và Chăm sóc sức khỏe, Kinh doanh... Xem chi tiết | ||||||
![]() | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | D01; D14; D15 | 20.85 | 23.19 | 22.8 |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh) | D01; D14; D15 | 18.6 | ||||
| 2 | Trường Đại Học Công Thương TPHCM | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | D01; C03; D15; C00 | 23.5 | 21 | 18 |
| 3 | Trường Đại Học Sài Gòn | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | C01 | 22.45 | ||
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | B00 | 20.3 | ||||
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A01 | 20.82 | 23.51 | |||
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A00 | 21.51 | ||||
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 | 20.83 | 23.51 | 22.8 | ||
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | D07 | 19.89 | ||||
| 4 | Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM | Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) | D07 | 25.11 | 23.27 | |
| Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 24.73 | 23.27 | |||
| Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) | C02 | 23.75 | ||||
| Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) | A01 | 24.33 | 23.27 | |||
| Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 23.35 | 23.27 | |||
| 5 | Trường Đại Học Tài Chính Marketing | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 23.19 | 23 | |
| 6 | Trường Đại Học Hạ Long | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | C00; C03; C04; D01; D15; X01; X74; X78 | 16 | 15 | |
| 7 | Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành | Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | C00; D01; A07; C04; C03 | 15 | 15 | 15 |
| 8 | Trường Du Lịch - Đại Học Huế | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A00; C00; C14; C19; D01; D10; X01; X70 | 16.75 | 17 | 16 |
| 9 | Đại Học Duy Tân | Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống | A01; C00; C03; C04; D01; X01 | 15 | 16 | 15.5 |
| 10 | Trường Đại học Nam Cần Thơ | QT nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; X25; Y07 | 15 | 16 | 15 |
| 11 | Trường Đại Học Văn Lang | Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | D01; D09; D10; D14; D15; X26 | 15 | 16 | 16 |
| 12 | Trường Đại Học Đông Á | Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | C00; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21 | 15 | 15 | 15 |
| 13 | Trường Đại học Công Nghệ TPHCM | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | 17 | 17 |
| 14 | Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X26 | 14 | 14 | 14 |
| 15 | Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | C01 | 16 | ||
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | D01; X02; C14; C03; C04 | 15 | 16 | 16 | ||
| 16 | Trường Đại Học Văn Hiến | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74 | 15 | ||
| 17 | Trường Đại Học Hoa Sen | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống | A00; A01; D01; C00 | 15 | 17 | 15 |
| 18 | Trường Đại Học Phan Thiết | Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ Ăn uống | C00; C04; D01; D10; D14; D15; X78 | 15 | 15 | 15 |
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT



