Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 33 Khối xét tuyển ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 18 Trường xét tuyển ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống - Xem chi tiết


1. Ngành QUẢN TRỊ NHÀ HÀNG VÀ DỊCH VỤ ĂN UỐNG xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
  • D15: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
  • C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử
  • D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
  • C04: Ngữ văn, Toán, Địa lí

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2026Điểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Đại Học Công Nghiệp Hà NộiQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngD01; D14; D151720.8523.19
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh)
2Trường Đại Học Công Thương TPHCMQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngD01; C03; D15; C002123.521
3Trường Đại Học Sài GònQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngD01; (Toán; 2 môn bất kì)22.6920.8323.51
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngD0722.4819.89
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngC0122.9122.45
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA0122.1120.8223.51
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngB0023.3920.3
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA0023.121.51
4Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCMQuản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; C02; D01; D071825.1123.27
5Trường Đại Học Tài Chính MarketingQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngC01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2520.35
6Trường Đại Học Hạ LongQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngC04; C03; D01; C00; X74; X01; X78; D15151615
7Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA07; C00; C03; C04; D01; D14; D15151515
8Trường Du Lịch - Đại Học HuếQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngC00; C01; C02; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D66; X01; X70; X74; X781616.7517
9Đại Học Duy TânQuản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uốngA01; C00; D01; C03; C04; X01151516
10Trường Đại học Nam Cần ThơQuản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uốngA00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; X25; Y07151516
11Trường Đại Học Văn LangQuản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uốngD01; D14; D15; D09; D10; X26151516
12Trường Đại học Công Nghệ TPHCMQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01151517
13Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngC00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X26151414
14Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCMQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngC01; C03; C04; D01; X01; X02151616
15Trường Đại Học Văn HiếnQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngC00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X781515
16Trường Đại Học Hoa SenQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D09; X01; X02; X03; X0415
17Trường Đại Học Phan ThiếtQuản trị Nhà hàng và Dịch vụ Ăn uốngA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26151515
18Trường Đại học Kiên GiangQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngB03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D14; D1515

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Simple Empty
No data