| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Trường Quản trị và Kinh doanh - ĐHQGHN. Mã trường: QHD.Từ 19đ đặt nguyện vọng ngay vào các chương trình: Quản trị Doanh nghiệp và Công nghệ, Quản trị và An ninh, Quản trị An ninh phi truyền thống, Marketing và Truyền thông, Quản trị Nhân lực và Nhân tài, Quản trị dịch vụ khách hàng và Chăm sóc sức khỏe, Kinh doanh... Xem chi tiết | ||||||
![]() | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; D07 | 26.25 | 26.94 | 26.75 |
| Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) | A00; A01; D01; D07 | 24.25 | 35.65 | 35.75 | ||
| Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; D07 | 25.61 | 35.8 | 35.65 | ||
| 2 | Trường Đại học Ngoại thương | Chương trình ĐHNNQT Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; D07 | 24.2 | 27.6 | |
| 3 | Trường Đại Học Thương Mại | Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) | A00; A01; D01; D07 | 25.4 | 27 | 27 |
| Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 25.1 | 26.75 | 26.8 | ||
| 4 | Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội | Quản trị khách sạn | D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 | 23.54 | 24.8 | 23.25 |
| 5 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Quản trị khách sạn | D01; D14; D15 | 21.75 | 23.56 | 23.56 |
| Quản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh) | D01; D14; D15 | 18.25 | ||||
| 6 | Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Quản trị khách sạn (CS Nam Định) | C00; C01; C03; C04; C07; C09; D01; D11; D14; D15; X01; X70; X74; X78; X79; X80 | 23.5 | 19 | |
| Quản trị khách sạn (CS Hà Nội) | C00; C01; C03; C04; C07; C09; D01; D11; D14; D15; X01; X70; X74; X78; X79; X80 | 24.5 | 24.5 | 23.3 | ||
| 7 | Trường Đại Học Công Thương TPHCM | Quản trị khách sạn | C00; C03; D01; D15 | 23.5 | 21 | 18 |
| 8 | Đại Học Phenikaa | Quản trị khách sạn | A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25 | 19 | 20 | 21 |
| 9 | Trường Đại Học Thăng Long | Quản trị khách sạn | A01; D01; D09; D10 | 19.15 | 22.85 | 24.1 |
| Quản trị khách sạn | A00; A07 | 20.15 | 22.85 | 24.1 | ||
| 10 | Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội | Quản trị khách sạn | C03 | 24.99 | ||
| Quản trị khách sạn | C04 | 24.99 | ||||
| Quản trị khách sạn | D66 | 24.49 | ||||
| Quản trị khách sạn | D14 | 24.49 | ||||
| Quản trị khách sạn | C00 | 27.49 | 28.55 | 27.7 | ||
| Quản trị khách sạn | D15 | 24.49 | ||||
| Quản trị khách sạn | D01 | 23.99 | 25.33 | 25.4 | ||
| 11 | Đại Học Kinh Tế TPHCM | Quản trị khách sạn (Hospitality Management) | A00; A01; D01; D07; D09 | 24.2 | 25.5 | 25.2 |
| 12 | Trường Đại Học Tài Chính Marketing | Quản trị khách san | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 23.94 | 23.5 | |
| 13 | Trường Đại Học Nha Trang | Quản trị khách sạn | D01; X01; X02; C03; C04 | 23.58 | 21 | 22 |
| Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt) | D01; X01; C03; C04 | 23.58 | 20 | |||
| 14 | Trường Đại Học Mở Hà Nội | Quản trị khách sạn | D01; D09; D10 | 18.05 | 28.13 | 29.28 |
| 15 | Trường Đại Học Quy Nhơn | Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; D04; D09; X01; X17; X21; X25; X78 | 22.65 | 18.35 | 15 |
| 16 | Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng | Quản trị khách sạn (S - Tiêu chuẩn) | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | 20 | ||
| 17 | Trường Đại Học Hạ Long | Quản trị khách sạn | A00; A01; C03; C04; D01; D10; D11; X01 | 16 | 15 | |
| 18 | Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội | Quản trị khách sạn | A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 25.6 | 25.45 | 22.75 |
| 19 | Trường Đại học Công nghiệp Vinh | Quản trị Khách sạn | A00; C00; C03; C20; D01; D10; D15; X01 | 28.5 | 25 | 15 |
| 20 | Trường Đại Học Điện Lực | Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; D07 | 19.83 | ||
| 21 | Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng | Quản trị khách sạn | A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 | 16 | 19.5 | 17 |
| 22 | Trường Đại học Khánh Hòa | Quản trị khách sạn | D01; D10; D09; B08; A01; D07; A00 | 19.7 | 17.4 | 15 |
| 23 | Trường Du Lịch - Đại Học Huế | Quản trị khách sạn | A00; C00; C14; C19; D01; D10; X01; X70 | 18.5 | 17 | 16 |
| 24 | Đại Học Duy Tân | Ngành Quản trị Khách sạn | A01; C00; C03; C04; D01; X01 | 15 | 16 | 14 |
| 25 | Trường Đại học Nam Cần Thơ | Quản trị khách sạn | A00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; X25; Y07 | 15 | 16 | 15 |
| 26 | Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Quản trị khách sạn | C00; C20; D01; D14; D15; X71 | 15 | 15 | 15 |
| 27 | Trường Đại Học Văn Lang | Quản trị khách sạn | D01; D09; D10; D14; D15; X26 | 15 | 16 | 16 |
| 28 | Trường Đại Học Hòa Bình | Quản trị khách sạn | C00; D01; D15; C04; A10 | 15 | 17 | 15 |
| 29 | Trường Đại Học Đại Nam | Quản trị khách sạn | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01 | 15 | ||
| 30 | Trường Đại Học Đông Á | Quản trị khách sạn (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21 | 15 | 15 | 15 |
| Quản trị khách sạn (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | C00; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21 | 15 | 15 | 15 | ||
| Quản trị khách sạn (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | ||||||
| 31 | Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long | Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; D07; D09 | 18 | 18 | 17 |
| 32 | Trường Đại Học Tây Đô | Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X25 | 15 | 15 | 15 |
| 33 | Trường Đại học Công Nghệ TPHCM | Quản trị khách sạn | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | 17 | 17 |
| 34 | Trường Đại Học Thành Đông | Quản trị khách sạn | ||||
| 35 | Trường Đại học Thành Đô | Quản trị khách sạn | A00; A01; C0G; C00; D01; D09 | 16 | 17 | 16.5 |
| 36 | Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu | Quản trị khách sạn (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | 15 | 15 | 15 |
| Quản trị khách sạn (Quản trị nhà hàng - khách sạn và dịch vụ ăn uống - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | 15 | ||||
| Quản trị khách sạn (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) | A00; A01; C00; D01 | 15 | ||||
| Quản trị khách sạn & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | A01; C00; D01; X01 | 15 | 15 | |||
| 37 | Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM | Quản trị khách sạn | C01 | 16 | ||
| Quản trị khách sạn | D01; X02; C14; C03; C04 | 15 | 16 | 17 | ||
| 38 | Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM | Quản trị khách sạn | D01; D14; D15; D66; D08 | 15 | 20 | 20 |
| 39 | Trường Đại Học Văn Hiến | Quản trị khách sạn | A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74 | 15 | 16.15 | 23.5 |
| 40 | Trường Đại Học Quang Trung | Quản trị Khách sạn – Nhà hàng | C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; A00; A01; A09; D10 | 13 | 15 | 15 |
| 41 | Trường Đại Học Hoa Sen | Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; C00 | 15 | 16 | 15 |
| 42 | Trường Đại Học Phan Thiết | Quản trị Khách sạn (khu nghỉ dưỡng, resort & spa) | C00; C04; D01; D10; D14; D15; X78 | 15 | 15 | 15 |
| 43 | Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai | Quản trị khách sạn | A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10 | 17.33 | 15 | 15 |
| 44 | Trường Đại Học Hồng Đức | Quản trị khách sạn | B03; C03; C04; C14; D01; X01 | 16 | 15 | |
| 45 | Trường Đại học Tư thục Quốc Tế Sài Gòn | Quản trị khách sạn | A00; A01; A07; A09; C00; D01 | 15 | 16 | 17 |
| 46 | Trường Đại Học Thái Bình Dương | Quản trị khách sạn | A08; C00; C19; D01; D03; D04; D84; DD2 | 15 | 15 | 15 |
| 47 | Trường Đại học Hùng Vương TPHCM | Quản trị khách sạn | ||||
| 48 | Trường Đại Học Gia Định | Quản trị khách sạn | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | 15 | 15 | 15 |
| 49 | Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa | Quản trị khách sạn | C00; C04; D01; D84; X25 | 15 | 15 | |
| 50 | Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á | Quản trị khách sạn | 17 | |||
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT



