Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Du lịch - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Du lịch có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Du lịch lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Du lịch, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 47 Khối xét tuyển ngành Du lịch - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Du lịch của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 36 Trường xét tuyển ngành Du lịch - Xem chi tiết


1. Ngành DU LỊCH xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
  • D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
  • C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
  • D15: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
  • C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Du lịch tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2026Điểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản trị công nghiệp sáng tạoA00; A01; D01; D0724.08
2Trường Đại Học Sư Phạm TPHCMDu lịchD1520.8526.39
Du lịchD0121.627.3925.25
Du lịchC00; D1421.126.3925.25
Du lịch (CS Gia Lai)
3Đại Học Công Nghiệp Hà NộiDu lịchD01; D14; D151721.8522.4
Du lịch (CTĐT bằng tiếng Anh)
4Trường Đại Học Công Thương TPHCMDu lịchD01; C03; D15; C0021.7524
5Đại Học PhenikaaDu Lịch (Định Hướng Quản Trị Du Lịch)A00; C03; C04; D01; D09; D10; D84; X25; X79181921
6Trường Đại học Thủ Dầu MộtDu lịchC00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X7421.522.7521
7Học Viện Nông Nghiệp Việt NamDu lịchA00; A01; A07; B08; C02; C03; C04; D01; X01; X03; X0421.3
8Đại Học Cần ThơDu lịchC00; D01; D14; D1524.8826.7326.8
Du lịch - CS Hậu GiangC00; D01; D14; D1521.8525.525.5
9Trường Đại Học Sài GònDu lịchD01; (Văn; 2 môn bất kì)24.5821.9525.81
Du lịchC0124.823.57
Du lịchC0022.8225.81
10Trường Đại Học Văn Hóa TPHCMDu lịchC00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X7823.52626.75
11Trường Đại Học Hùng VươngDu lịchC00; D01; X70; X7421.2518.5
12Trường Đại Học Công ĐoànDu lịchA01; D01; D11; D12; D14; D15; X7919.82424.63
13Trường Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung ƯơngDu lịchC00; C03; C04; D0123.31920
14Trường Đại Học Hạ LongDu lịch (Du lịch và dịch vụ hàng không).D01; D14; D15; C00; C04; X78; A01; D071517
15Trường Đại Học Phú YênDu lịchC00; C03; D14; X7016.3515
16Trường Đại Học Mở TPHCMDu lịchA00; A01; X06; D01; C03; D09; C04; D10; X27; X56; X262421.7523.4
17Trường Đại Học Mỏ Địa ChấtDu lịch địa chấtC01; C02; C03; C04; D01; X02; X0121.52020
18Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh LongDu lịch (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X76; X78; Y08; Y10; X70; X7215
Du lịchC00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70X72; X76; X78; Y08; Y1015
19Trường Đại học Khánh HòaDu lịchD01; D14; D15; D11; D12; D131520.4515.1
20Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhDu lịchA07; C00; C03; C04; D01; D14; D15151515
21Trường Du Lịch - Đại Học HuếDu lịchC00; C01; C02; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D66; X01; X70; X74; X7820.519.517
Du lịch điện tửA01; B08; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X25; X26; X27; X28151517
22Đại Học Duy TânDu lịchA01; C00; D01; C03; C04; X01151516
23Trường Đại Học Văn LangDu lịchD01; D14; D15; D09; D10; X26151516
24Trường Đại Học Tây ĐôDu lịchA00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X25151515
25Trường Đại Học Tiền GiangDu lịchD01; C00; C04; C03; C01; C02; C05; X01; X70; X74; X78; D11; D15151515
26Trường Đại Học Lâm nghiệpDu lịch sinh tháiD01; C01; C04; C03; A07; C00; D07; D15; D14; X74; X70151619.5
27Trường Đại Học Văn HiếnDu lịchC00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78151516.25
28Trường Đại Học Khoa Học Thái NguyênDu lịchA07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07171616
29Trường Đại Học Hồng ĐứcDu lịchC00; C03; C12; X70; D14151615
Du lịchC00; C03; C12; X70; D1415
30Trường Đại học IntracomDu lịchC00; D01; D15; C04; A10; D1415
31Trường Đại Học Thái Bình DươngDu lịchA08; C00; C19; D01; D03; D04; DD2; D84151515
32Trường Đại Học Công Nghệ Sài GònDu lịch(Toán; 2 môn bất kì); (Văn15
33Trường Đại học Kiên GiangDu lịchB03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D14; D15161817
34Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaDu lịch
35Trường Đại Học Hoa LưDu lịchD01; C03; C04; X01; X70; C00; D14; D1519.11816

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Du lịch và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Simple Empty
No data