| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quản trị giải trí và sự kiện | A00; A01; D01; D07 | 25.89 | 36.55 | |
| 2 | Đại Học Kinh Tế TPHCM | Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí (Event and Leisure Service Management) | A00; A01; D01; D07; D09 | 25.5 | 26.1 | 25.51 |
| 3 | Đại Học Duy Tân | Ngành Quản trị Sự kiện | A01; C00; C03; C04; D01 | 15 | 16 | 14.5 |
| Ngành Quản trị Sự kiện | X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |||||
| 4 | Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Quản trị sự kiện | A01; C00; C03; C04; D01; X26 | 15 | 17 | 15 |
| 5 | Trường Đại học Công Nghệ TPHCM | Quản trị sự kiện | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | 16 | 16 |
| 6 | Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM | Quản trị sự kiện | C01 | 16 | 16 | 16 |
| Quản trị sự kiện | D01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04 | |||||
| 7 | Trường Đại Học Hoa Sen | Quản trị sự kiện | A00; A01; D01; D03; D09 | 15 | 16 | 15 |
| 8 | Trường Đại học Hùng Vương TPHCM | Quản trị nhà hàng - dịch vụ ăn uống | ||||
| Quản trị nhà hàng - dịch vụ ăn uống | A00; A01; D01; C00; C03 | |||||
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


