| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quản trị giải trí và sự kiện | A00; A01; D01; D07 | 25.89 | 25.89 | 36.55 |
| 2 | Đại Học Duy Tân | Quản trị Sự kiện | A01; C00; D01; C03; C04; X01 | 15 | 15 | 16 |
| 3 | Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Quản trị sự kiện | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26 | 15 | 15 | 17 |
| 4 | Trường Đại học Công Nghệ TPHCM | Quản trị sự kiện | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 15 | 15 | 16 |
| 5 | Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM | Quản trị sự kiện | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | 16 | 16 |
| 6 | Trường Đại Học Hoa Sen | Quản trị sự kiện | A00; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; A01; X02; X03; X04 | 15 | ||
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


