| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Trường Đại Học Công Thương TPHCM | Công nghệ thực phẩm | B00; B08; A00; D07 | 22 | 23 | 23 |
| 2 | Trường Đại học Thủ Dầu Một | Công nghệ thực phẩm | A00; A02; B00; B03; B08; C02; D07; X09; X10; X12 | 15 | 15 | 15 |
| 3 | Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM | Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00; D07; B00; C02 | 18.2 | 22.4 | 22.5 |
| Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; B00; C02; D07 | 23.3 | 25.25 | 24.2 | ||
| 4 | Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM | Công nghệ thực phẩm | A00; A01; A02; B00; D07; D08 | 23.7 | 22.5 | |
| Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao) | A00; A01; A02; B00; D07; D08 | 23.7 | 22.5 | |||
| Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) | A00; A01; A02; B00; D07; D08 | 23.7 | 22.5 | |||
| 5 | Trường Đại Học Mở TPHCM | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; D07; X11; X12; X10; C02; A02; D08 | 21 | 16.5 | 18 |
| Công nghệ thực phẩm | ||||||
| 6 | Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành | Công nghệ thực phẩm | A00; A01; B00; C02; D01; D07 | 15 | 15 | 15 |
| 7 | Trường Đại Học Văn Lang | Công nghệ thực phẩm | B03; B08; A02; B00; C02; D07; A00 C01; A01 | 15 | 15 | 16 |
| 8 | Trường Đại học Công Nghệ TPHCM | Công nghệ thực phẩm | A00; B01; B02; B03; X13; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X14 | 15 | 15 | 17 |
| 9 | Trường Đại Học Bình Dương | Công nghệ Thực phẩm | A00; A01; B00; B03; C02; C03; C04; C14; D01 | 15 | 15 | 15 |
| 10 | Trường Đại Học Văn Hiến | Công nghệ thực phẩm | A00; A01; A02; B00; B01; D01; X18; X26 | 15 | 15 | 16.35 |
| 11 | Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn | Công nghệ thực phẩm | (Toán; 2 môn bất kì) | 15 | ||
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


