Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Công nghệ Thực phẩm - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Công nghệ Thực phẩm có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Công nghệ Thực phẩm lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Công nghệ Thực phẩm, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 51 Khối xét tuyển ngành Công nghệ Thực phẩm - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Công nghệ Thực phẩm của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 14 Trường xét tuyển ngành Công nghệ Thực phẩm - Xem chi tiết


1. Ngành CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • B00: Toán, Hóa học, Sinh học
  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
  • C02: Toán, Ngữ Văn, Hóa học
  • A02: Toán, Vật lí, Sinh học

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Công nghệ Thực phẩm tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2026Điểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Trường Đại Học Công Thương TPHCMCông nghệ thực phẩmB00; B08; A00; D07222323
2Trường Đại học Thủ Dầu MộtCông nghệ thực phẩmA00; A02; B00; B03; B08; C02; D07; X09; X10; X12151515
3Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCMCông nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh)A00; D07; B00; C0218.222.422.5
Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; B00; C02; D0723.325.2524.2
4Trường Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ thực phẩmA00; A01; A02; B00; D07; D0823.722.5
Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao)A00; A01; A02; B00; D07; D0823.722.5
Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)A00; A01; A02; B00; D07; D0823.722.5
5Trường Đại Học Mở TPHCMCông nghệ thực phẩmA00; B00; D07; X11; X12; X10; C02; A02; D082116.518
Công nghệ thực phẩm
6Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhCông nghệ thực phẩmA00; A01; B00; C02; D01; D07151515
7Trường Đại Học Văn LangCông nghệ thực phẩmB03; B08; A02; B00; C02; D07; A00 C01; A01151516
8Trường Đại học Công Nghệ TPHCMCông nghệ thực phẩmA00; B01; B02; B03; X13; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X14151517
9Trường Đại Học Bình Dương  Công nghệ Thực phẩmA00; A01; B00; B03; C02; C03; C04; C14; D01151515
10Trường Đại Học Văn HiếnCông nghệ thực phẩmA00; A01; A02; B00; B01; D01; X18; X26151516.35
11Trường Đại Học Công Nghệ Sài GònCông nghệ thực phẩm(Toán; 2 môn bất kì)15

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Công nghệ Thực phẩm và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Simple Empty
No data