| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Học Viện Hàng không Việt Nam | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Logistics và vận tải đa phương thức | (Văn; 2 môn bất kì); (Toán | 24 | ||
| 2 | Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II) | CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM) | A01; D01; D07 | 27.5 | ||
| CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM) | A00 | 28.5 | ||||
| 3 | Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo cơ sở Bình Phước) | A00; A01; C01; D01 | 23.75 | 26.38 | |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; A01; C01; D01 | 23.9 | 29.03 | 25.21 | ||
| 4 | Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C01; D01 | 25.45 | ||
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Việt-Anh) | A00; A01; C01; D01 | 24.19 | ||||
| 5 | Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành | Công nghệ Logistics | A00; A01; A02; A03; A04; A10; A0C; B0C; C01; D26; D27; D28; D29; D30; D0C | 15 | 15 | |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chuẩn quốc tế) | A00; B00; C01; C03; D01 | 15 | 15 | |||
| 6 | Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) | Logistics và quản lí chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 21.5 | 21 | 21.05 |
| 7 | Trường Đại học Công Nghệ TPHCM | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tiếng Anh) | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 15 | ||
| 8 | Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu | Logistics Cảng biển - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế | X27; X28; X23; X24; AH1; D18; D10; D28; D30; AH3; A00; D38; D40; D09; A01; X19; X20; D01; D04; D06; X03; X04; C04; X01; X02; C02; C03; B03; X80; X81; D15; DH1; D45; D43; X76; X77; X70; X74; C00; X72; X73; D63; D65; D14 | 15 | 15 | 15 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Tài năng) | X27; X28; X23; X24; AH1; D18; D10; D28; D30; AH3; A00; D38; D40; D09; A01; X19; X20; D01; D04; D06; X03; X04; C04; X01; X02; C02; C03; B03; X80; X81; D15; DH1; D45; D43; X76; X77; X70; X74; C00; X72; X73; D63; D65; D14 | 15 | 17 | 20 | ||
| Kinh tế vận tải | X27; X28; X23; X24; AH1; D18; D10; D28; D30; AH3; A00; D38; D40; D09; A01; X19; X20; D01; D04; D06; X03; X04; C04; X01; X02; C02; C03; B03; X80; X81; D15; DH1; D45; D43; X76; X77; X70; X74; C00; X72; X73; D63; D65; D14 | 15 | 15 | |||
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


