Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Quản trị nhân lực - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Quản trị nhân lực có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Quản trị nhân lực lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Quản trị nhân lực, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 63 Khối xét tuyển ngành Quản trị nhân lực - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Quản trị nhân lực của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 13 Trường xét tuyển ngành Quản trị nhân lực - Xem chi tiết


1. Ngành QUẢN TRỊ NHÂN LỰC xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  • D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
  • X25: Toán, Tiếng Anh, GDKTPL
  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Quản trị nhân lực tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2026Điểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh tế và quản lý nguồn nhân lựcA00; A01; D01; D0727.0726.7927.34
Quản trị nhân lựcA00; A01; D01; D0727.2527.127.25
(2) Quản trị nhân lựcA00; A01; D01; D0724.83
Quản trị nhân lực quốc tếA00; A01; D01; D0725.75
2Học Viện Ngân HàngChất lượng cao Quản trị nhân lựcA01; D01; D07; D0923.81
3Trường Đại học Ngoại thươngCT ĐHNNQT Quản trị nguồn nhân lực số và phát triển tổ chứcA0026.6
CT ĐHNNQT Quản trị nguồn nhân lực số và phát triển tổ chứcA01; D01; D0725.6
4Trường Đại Học Thương MạiQuản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)A0024.2525.625.35
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)A01; D01; D0723.7525.625.35
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X2821.524.825.5
5Đại Học Công Nghiệp Hà NộiQuản trị nhân lựcA01; D01; X2520.7521.2524.8
6Đại Học PhenikaaQuản Trị Nhân LựcA00; A01; A02; A04; A05; A06; A07; A08; A09; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25182021
7Học Viện Chính Sách và Phát TriểnQuản trị kinh doanh chất lượng caoA01; D01; D07; X2519.9228.9133.33
8Trường Đại Học Công ĐoànQuản trị nhân lựcA01; D01; D07; D09; D10; X25; X2615.518.623.19
9Học Viện Hành Chính và Quản trị côngQuản trị nhân lực (Cơ sở Đắk Lắk)A00; A01; C01; D0115.5
Quản trị nhân lực (Cơ sở Đà Nẵng)A01; C04; D01; D1020
Quản trị nhân lực (Cơ sở HCM)C01; C04; D01; D1022.7
Quản trị nhân lựcA01; C01; C04; D0124.1
10Trường Đại Học Lao Động – Xã HộiQuản trị nhân lựcA01; D01; D09; X2523.42
Quản trị nhân lực sốA01; D01; D09; X2521.34
Quản trị nhân lực và văn phòngA01; D01; D09; X2522.77
11Trường Đại Học Phương ĐôngQuản trị nhân lựcA00; A01; X01; D01; X25; X7815
12Trường Đại Học Đại NamQuản trị nhân lực(Toán; 2 môn bất kì); (Văn15
13Trường Quản Trị và Kinh Doanh - ĐHQG Hà NộiQuản trị nhân lực và nhân tàiA01; D01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X2819

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Quản trị nhân lực và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Simple Empty
No data