| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quản lý đất đai | A00; A01; D01; D07 | 24.75 | 24.38 | 26.85 |
| 2 | Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam | Quản lý đất đai; Bất động sản và Môi trường | A00; A01; B00; B08; C01; C02; C03; C04; D01; X03; X04 | 16 | 18.3 | 16.5 |
| 3 | Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội | Quản lý đất đai | A00; A01; A04; A06; A07; B00; B02; C04; D01; D10; D20; X01; X21; X25 | 22.25 | 22.27 | 23 |
| 4 | Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội | Quản lý đất đai | A00; B00; C00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04 | 19.25 | 23.5 | 22.5 |
| 5 | Trường Đại Học Mỏ Địa Chất | Quản lý đất đai | D01; C04; C01; X01; C03; B03; C02; X02 | 20 | 18.5 | 23.1 |
| 6 | Trường Đại Học Lâm nghiệp | Quản lý đất đai (Địa tin học, Quản trị đất đai hiện đại, Quản trị đô thị thông minh) | C04; D01; X01; X02; X26; D15; D14; X27; X28; X74; X78 | 15 | 16.6 | 15.7 |
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


