| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Học Viện Hàng không Việt Nam | Quản trị nhân lực | (Văn; 2 môn bất kì); (Toán | 22 | ||
| 2 | Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở II) | Quản trị nhân lực | A01; D01; D09; X25 | 23 | ||
| 3 | Trường Đại Học Mở TPHCM | Quản trị nhân lực | A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02 | 23.9 | 22.1 | 24 |
| Quản trị nhân lực chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026) | A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02 | 19.7 | ||||
| 4 | Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành | Quản trị nhân lực | D01; C01; C04; X01 | 15 | 15 | 15 |
| 5 | Trường Đại học Công Nghệ TPHCM | Quản trị nhân lực | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 15 | 15 | 16 |
| 6 | Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM | Quản trị nhân lực | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | 16 | 17 |
| 7 | Trường Đại Học Văn Hiến | Quản trị nhân lực | A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09 | 15 | 16 | 16.25 |
| 8 | Trường Đại Học Hoa Sen | Quản trị nhân lực | A00; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; A01; X02; X03; X04 | 15 | ||
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


