STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2024 | Điểm chuẩn 2023 |
---|---|---|---|---|---|
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | |||||
1 | Trường Sĩ Quan Lục Quân 1 - Đại học Trần Quốc Tuấn | Quân sự cơ sở | C00 | ||
2 | Học Viện Hậu Cần - Hệ Quân sự | Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Bắc) | A00 | 26.22 | |
Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Bắc) | A01 | 26.22 | |||
Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Bắc) | C01 | ||||
Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Bắc) | X06 | ||||
Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Nam) | A00 | 25.29 | |||
Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Nam) | A01 | 25.29 | |||
Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Nam) | C01 | ||||
Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Nam) | X06 | ||||
Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Bắc) | A00 | 27.28 | |||
Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Bắc) | A01 | 27.28 | |||
Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Bắc) | C01 | ||||
Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Bắc) | X06 | ||||
Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Nam) | A00 | 26.62 | |||
Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Nam) | A01 | 26.62 | |||
Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Nam) | C01 | ||||
Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Nam) | X06 | ||||
3 | Học Viện Hậu Cần - Hệ Dân sự | Hậu cần quân sự | A00; A01; C01; X06 |
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT