| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM | Truyền thông, chuyên ngành Báo chí | ||||
| 2 | Đại Học Kinh Tế TPHCM | Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện (Digital Communication and Media Design) (S) | A00; A01; D01; D07; D09; V00 | 26.3 | 26.6 | 26.33 |
| 3 | Trường Đại Học Văn Lang | Công nghệ truyền thông | A00; A01; C00; C01; D01; X78 | 15 | 16 | 16 |
| 4 | Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM | Công nghệ truyền thông (Truyền thông số) | C01 | 16 | ||
| Công nghệ truyền thông (Truyền thông số) | D01; X02; C14; C03; C04 | 15 | 18 | 18 | ||
| 5 | Trường Đại Học Hoa Sen | Quản trị công nghệ truyền thông | A00; A01; D01; D03; D09 | 15 | 16 | 15 |
| 6 | Trường Đại Học Gia Định | Công nghệ truyền thông | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | 15 | 15 | |
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


