Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Truyền thông Marketing - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Truyền thông Marketing có những trường Đại học nào đào tạo năm 2025, ngành Truyền thông Marketing lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Truyền thông Marketing, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 32 Khối xét tuyển ngành Truyền thông Marketing - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Truyền thông Marketing của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 59 Trường xét tuyển ngành Truyền thông Marketing - Xem chi tiết


1. Ngành TRUYỀN THÔNG MARKETING xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  • C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Truyền thông Marketing tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2024Điểm chuẩn 2023
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Đại Học Kinh Tế Quốc DânLuật kinh tếA00; A01; D01; D0727.0526.85
Truyền thông MarketingA00; A01; D01; D0737.4937.1
2Trường Đại học Ngoại thươngChương trình ĐHNNQT truyền thông Marketing tích hợpA00; A01; D01; D07
3Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCMLuật kinh tếC00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X702623.75
4Học Viện Phụ Nữ Việt NamLuật kinh tếA00; C00; D01; D14; D1524.521
5Trường Đại Học Công Thương TPHCMLuật kinh tếC00; C03; C14; D0122.7519
6Trường Đại Học Thăng LongLuật kinh tếC00; D01; X01; X70; X74; X7825.823.96
7Trường Đại Học Luật Hà NộiLuật Kinh tếA00; A01; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D0626.925.5
8Đại Học Cần ThơLuật kinh tếA00; C00; D01; D0326.8525.85
9Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II)Chương trình ĐHNNQT truyền thông Marketing tích hợpA00; A01; D01; D07
10Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCMMarketing (Chuyên ngành Digital Marketing)A00; A01; D01; D07; X25; X2627.127.25
11Đại Học Kinh Tế TPHCMLuật kinh tế (Economic Law)A00; A01; D01; D0925.625.6
12Trường Đại Học Tài Chính MarketingLuật kinh tếC01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2524.424.8
13Học Viện Chính Sách và Phát TriểnNgành Luật Kinh tếA01; C00; D09; D8427.4325.5
14Trường Đại Học Mở Hà NộiLuật kinh tếC00; C01; C03; D01; X0124.1222.8
15Trường Đại Học VinhLuật kinh tếC14; C19; C20; D661819
16Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCMLuật kinh tếA00; A01; C00; D01; D1424.3525.07
17Trường Đại Học Lao Động – Xã HộiLuật kinh tếA00; A01; D0123.723.05
18Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở II)Luật kinh tếA00; A01; D0121.7521.5
19Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon TumLuật kinh tếA07; C00; X74; X7018.7515
20Trường Đại Học Mở TPHCMLuật kinh tếA00; A01; C00; C03; C14; C19; D01; D03; D05; D06; D14; D61; D63; D64; X01; X7024.7523.9
21Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà NộiLuật kinh tếA00; A01; D01; C04; X01; X022422.5
22Trường Đại Học Điện LựcLuật kinh tếD01; D09; D10; D14; D66; D84; X25; X78
23Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiLuật kinh tếA00; C00; X01; D01; D09; D10; C03; X2522.519
24Đại Học Duy TânNgành Luật kinh tếC00; C03; C04; D01; D14; D151615
25Trường Đại học Nam Cần ThơLuật Kinh tếC00; C03; D01; D14; D15; D66; X71; X17; Y071615
26Trường Đại Học Quốc Tế Hồng BàngDigital MarketingA01; C00; C03; C04; D01; X261516
Luật kinh tếA01; D01; D15; X01; X17; X751516
27Trường Đại Học Cửu LongLuật kinh tếA00; A01; C00; C03; C07; D01; X02; X17; X211515
28Trường Đại Học Văn LangLuật kinh tếC00; D01; D09; D10; D14; D15; X251616
29Trường Đại Học Hòa BìnhLuật kinh tếC00; C01; C19; D01; D141715
30Trường Đại Học Đại NamLuật kinh tếC00; C03; C04; C14; D01; D14; X011815
31Trường Đại Học Đông ÁLuật kinh tế (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X251515
32Trường Quản Trị và Kinh Doanh - ĐHQG Hà NộiMarketing và Truyền thôngA01; D01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X2821.221.55
33Trường Đại Học Tây ĐôLuật kinh tếC00; D14; D84; D66; D01; X25; X781515
34Trường Đại học Công Nghệ TPHCMDigital MarketingC01; C03; C04; D01; X01; X021919
Luật kinh tếC01; C03; C04; D01; X01; X021717
35Trường Đại Học Đông ĐôLuật kinh tếA00; A01; C00; C19; C14; D011515
36Trường Đại Học Lạc HồngLuật kinh tếD01; X01; X04; Y09; C04; C0315.515.45
37Trường Đại Học Thành ĐôngLuật kinh tếA00; A01; C00; D011414
38Trường Đại học Luật HuếLuật Kinh tếA00; C00; C19; C20; D66; D012119
39Trường Đại Học Yersin Đà LạtLuật kinh tếC00; C03; C04; D01; D14; D15; X011717
40Trường Đại Học Bình DươngLuật kinh tếA00; C00; C03; C04; C14; D011515
41Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuMarketing (Marketing thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)A00; A01; C00; D0115
42Trường Đại học Công nghệ Miền ĐôngDigital marketingA00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K011515
Luật kinh tếA00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K011515
43Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngLuật kinh tếA03; C00; C03; C07; C14; D01; D09; D10; D14; D15; D84
44Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCMDigital MarketingD01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C041719
Luật kinh tếD01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C041717
45Trường Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh Thái NguyênLuật kinh tếA00; C00; D01; D14; X011818
46Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCMLuật kinh tếD09; X25; A01; D01; C00; X78; D14; D151515
47Trường Đại Học Văn HiếnLuật Kinh tếA00; A01; C04; D01; A12; Y08; X54; X74
48Trường Đại Học Hoa SenDigital MarketingA00; A01; D01; D03; D091715
Luật Kinh tếA00; A01; D01; C001715
49Trường Đại Học Phan ThiếtLuật Kinh tếC00; D01; D14; D15; X01; X25; X781515
Luật thương mại quốc tếC00; D01; D14; D15; X01; X25; X78
50Trường Đại Học Trưng VươngLuật kinh tếA00; A01; C00; D0115.515
51Trường Đại Học Hồng ĐứcLuật Kinh tếC01; C03; C04; C14; D01; X011515
52Trường Đại học Tư thục Quốc Tế Sài GònLuật kinh tếA00; A01; C00; C20; D01; D661717
53Trường Đại Học Chu Văn AnLuật Kinh tếA00; A01; C00; D011515
54Trường Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long AnLuật Kinh tếA00; C00; C04; C051515
55Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịLuật kinh tếX25; C00; D01; D141615
56Trường Đại học Hùng Vương TPHCMLUẬT KINH TẾC00; A00; A01; D0115
57Trường Đại học Tài Chính Kế ToánLuật Kinh tếA00; C00; C01; C02; D01; X011515
58Trường Đại Học Gia ĐịnhLuật kinh tếA00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K0115
59Trường Đại Học Công Nghệ Sài GònLuật kinh tếA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C19; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Truyền thông Marketing và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Simple Empty
No data