| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | Báo chí | A00; A01; D01; X06; X26 | 22 | 22.67 | 25.29 |
| 2 | Trường Đại Học Văn Hóa Hà Nội | Báo chí | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | 25.44 | 25.77 | 27.9 |
| 3 | Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội | Báo chí | D01; D09; D10; D11; D14; D15 | 22 | 25.2 | 26.07 |
| Báo chí | A01 | 22 | 25.51 | |||
| 4 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | Báo chí, chuyên ngành Báo in | X78; D15; D14 | 31.1 | ||
| Báo chí, chuyên ngành Báo in | D01 | 30.35 | ||||
| Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí | D01 | 28.1 | ||||
| Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí | X78; D15; D14 | 28.85 | ||||
| Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh | X78; D15; D14 | 31.65 | ||||
| Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh | D01 | 30.9 | ||||
| Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình | X78; D15; D14 | 32.83 | ||||
| Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình | D01 | 31.83 | ||||
| Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình | X78; D15; D14 | 30.75 | ||||
| Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình | D01 | 30.25 | ||||
| Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử | X78; D15; D14 | 32.05 | ||||
| Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử | D01 | 31.3 | ||||
| 5 | Đại Học Cần Thơ | Báo chí | C00; D01; D14; D15 | 24.9 | 26.75 | 26.87 |
| 6 | Trường Đại Học Khoa Học Huế | Báo chí | C00; C03; C19; D01; X70 | 18.5 | 19 | 18 |
| 7 | Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên | Báo chí | A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07 | 18.2 | 17 | 16 |
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


