| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Trường Quản trị và Kinh doanh - ĐHQGHN. Mã trường: QHD.Từ 19đ đặt nguyện vọng ngay vào các chương trình: Quản trị Doanh nghiệp và Công nghệ, Quản trị và An ninh, Quản trị An ninh phi truyền thống, Marketing và Truyền thông, Quản trị Nhân lực và Nhân tài, Quản trị dịch vụ khách hàng và Chăm sóc sức khỏe, Kinh doanh... Xem chi tiết | ||||||
![]() | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | Báo chí | A00; A01; D01; X06; X26 | 22.67 | 25.29 | 25.36 |
| 2 | Trường Đại Học Văn Hóa Hà Nội | Báo chí | C03; C04; D14; D15; X01; X78 | 25.77 | 27.9 | |
| Báo chí | D01 | 25.27 | 27.9 | 25.85 | ||
| Báo chí | C00; X70 | 27.27 | 28.9 | 26.85 | ||
| 3 | Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội | Báo chí | C03 | 25.7 | ||
| Báo chí | C00 | 28.2 | 29.03 | 28.5 | ||
| Báo chí | D66 | 25.2 | ||||
| Báo chí | D01 | 24.7 | 26.07 | 26 | ||
| Báo chí | D15 | 25.2 | ||||
| Báo chí | C04 | 25.7 | ||||
| Báo chí | D14 | 25.2 | ||||
| 4 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo in | X79 | 34.32 | ||
| Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo in | X78 | 34.82 | ||||
| Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo in | D14 | 34.57 | ||||
| Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo in | D01 | 33.82 | 35.48 | 34.97 | ||
| Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo in_100 | ||||||
| Ngành Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí | D14 | 34.83 | ||||
| Ngành Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí | D01 | 34.08 | 35.63 | 35 | ||
| Ngành Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí | X79 | 34.58 | ||||
| Ngành Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí | X78 | 35.08 | ||||
| Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh | D14 | 35.05 | ||||
| Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh | D01 | 34.3 | 35.75 | 35.22 | ||
| Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh | X79 | 34.8 | ||||
| Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh | X78 | 35.3 | ||||
| Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh_100 | ||||||
| Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình | D01 | 34.96 | 35.96 | 35.73 | ||
| Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình | X79 | 35.46 | ||||
| Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình | X78 | 35.96 | ||||
| Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình | D14 | 35.71 | ||||
| Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình_100 | ||||||
| Ngành Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình | X79 | 34.14 | ||||
| Ngành Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình | X78 | 34.64 | ||||
| Ngành Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình | D14 | 34.39 | ||||
| Ngành Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình | D01 | 33.64 | 35.73 | 34.49 | ||
| Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử | D14 | 35.32 | ||||
| Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử | D01 | 34.57 | 35.65 | 35.48 | ||
| Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử | X79 | 35.07 | ||||
| Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử | X78 | 35.57 | ||||
| Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử_100 | ||||||
| 5 | Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM | Báo chí | C00 | 28.55 | 28.8 | 28 |
| Báo chí | D14 | 24.55 | 27.4 | 26.81 | ||
| Báo chí | D01 | 24.3 | 26.7 | 26.71 | ||
| Báo chí_Chuẩn quốc tế | D01 | 22.9 | 26.35 | 26.13 | ||
| Báo chí_Chuẩn quốc tế | D14 | 24.5 | 27.1 | 26.13 | ||
| Báo chí_Chuẩn quốc tế | C00 | 27 | 27.73 | 27.5 | ||
| 6 | Đại Học Cần Thơ | Báo chí | C00; D01; D14; D15 | 26.75 | 26.87 | |
| 7 | Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng | Báo chí | C00; D14; C03 | 27.16 | 25.8 | 24.77 |
| 8 | Trường Đại Học Khoa Học Huế | Báo chí | C00; C03; C19; D01; X70 | 19 | 18 | 17.5 |
| 9 | Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên | Quản trị truyền thông | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 | 17 | 16 | 15 |
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT



