| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM | Chương trình đào tạo Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện (thuộc ngành Công nghệ truyền thông) (đào tạo bằng tiếng Việt) | C03; X02; D01; X26 | 23.75 | 22.67 | |
| 2 | Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật Hà Nội | Công nghệ truyền thông | A00; A01; D01; D10; X25; X26 | 22.75 | 24 | |
| 3 | Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên | Công nghệ truyền thông | (Toán; 2 môn bất kì) | 18.5 | ||
| 4 | Trường Đại Học Văn Lang | Công nghệ truyền thông | A00; A01; C00; D01; C01; X78 | 15 | 15 | 16 |
| 5 | Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM | Công nghệ truyền thông (Truyền thông số) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | 16 | 18 |
| 6 | Trường Đại Học Hồng Đức | Công nghệ truyền thông | B03; C03; C04; X01; D01 | 15 | ||
| 7 | Trường Đại Học Gia Định | Công nghệ truyền thông | C00; C01; C03; C14; D01; X26 | 15 | 15 | 15 |
| 8 | Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa | Công nghệ truyền thông | ||||
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


