Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Quản trị thương hiệu - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Quản trị thương hiệu có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Quản trị thương hiệu lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Quản trị thương hiệu, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 33 Khối xét tuyển ngành Quản trị thương hiệu - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Quản trị thương hiệu của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 53 Trường xét tuyển ngành Quản trị thương hiệu - Xem chi tiết


1. Ngành QUẢN TRỊ THƯƠNG HIỆU xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • D10: Toán, Địa lí, Tiếng Anh
  • C04: Ngữ văn, Toán, Địa lí

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Quản trị thương hiệu tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024Điểm chuẩn 2023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Đại Học Kinh Tế Quốc DânMarketingA00; A01; D01; D0728.1227.7827.55
2Học Viện Tài chínhMarketingA00; A01; D01; D0726.23
3Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngMarketingA00; A01; D01; X06; X262425.8525.8
4Trường Đại Học Thương MạiMarketing (Quản trị Thương hiệu)A00; A01; D01; D0726.82626.2
Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X2826.126.627
5Đại Học Công Nghiệp Hà NộiMarketingA01; D01; X2522.525.3325.24
6Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCMMarketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital MarketingC01; C03; C04; D01; X01; X022625.2525
7Học Viện Phụ Nữ Việt NamMarketingC0025.9333
MarketingA00; A01; D01
8Trường Đại Học Công Thương TPHCMMarketingA00; A01; C01; D0124.2524.522.5
9Học Viện Hàng không Việt NamMarketingA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X1524.5
10Trường Đại Học Hà NộiMarketingD0130.1733.9335.05
11Trường Đại học Thủ Dầu MộtMarketingA00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X0924.523.122.5
12Trường Đại Học Thăng LongMarketingA01; D01; D0724.9725.41
MarketingA00; X01; X25
13Trường Đại Học Tôn Đức ThắngMarketingA01; D01; D0731.2434.2534.45
MarketingA00; C01; C02
14Đại Học Cần ThơMarketingA00; A01; C02; D0122.9624.625.35
15Trường Đại Học Nha TrangMarketingD01; X01; X02; C0425.472323
16Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM)MarketingA00; A01; D01; X06; X2621.2524.2424.1
17Trường Đại Học An GiangMarketingA00; A01; D01; X01; X27; X281723.1722.93
18Trường Đại Học Hải Dương MarketingA00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01151515
19Trường Đại Học Phạm Văn ĐồngMarketingC03; D01; X01; X741515
20Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiMarketingA00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X0426.6526.524.75
21Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCMMarketingA00; A01; D01; D0723.5826.1
22Trường Đại Học Mở TPHCMMarketingX7924.7524.525.25
MarketingA00; A01; C01; C02; D01; D07; D08; X02; X06; X10; X26
23Trường Đại Học Điện LựcMarketingA00; A01; D01; D0722.92
24Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếMarketingA00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26202323
25Đại Học Duy TânNgành Marketing có các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Marketing, Digital MarketingA00; A01; A07; C01; D01151614
Ngành Marketing có các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Marketing, Digital MarketingX01 (Văn, Toán, KT&PL)
26Trường Đại học Nam Cần ThơMarketingA00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07151615
27Trường Đại Học Cửu LongMarketingA00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X2115
28Trường Đại Học Văn LangMarketingA00; A01; C01; D01; D07; D10; X25151617
29Trường Đại Học Đại NamMarketingA00; A01; C01; C03; C04; D01; D07151615
30Trường Đại Học Đông ÁMarketingA00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21151515
31Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh LongMarketingA00; A01; D01; D07; D09222217
32Trường Đại Học Tây ĐôMarketingA00; A01; D01; C04; X26; X02; X06151515
33Trường Đại học Công Nghệ TPHCMMarketingC01; C03; C04; D01; X01; X02152020
34Trường Đại Học Lạc HồngMarketingD01; X01; X04; Y09; C04; C031516.2515.1
35Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuMarketing (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)A00; A01; C00; D01151515
36Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngMarketingA00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y081414
37Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCMMarketingC01161819
MarketingD01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
38Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái NguyênMarketingA00; A01; C04; D01; X011918.518
39Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCMMarketingD01; A01; D07; D1417
MarketingX27; X28; X25; X26; D11
40Trường Đại học Nghệ AnMarketingA00; A01; C03; D01171718
41Trường Đại Học Văn HiếnMarketingA00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05151623
42Trường Đại Học Hoa SenMarketingA00; A01; D01; D03; D09151815
43Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà NộiMarketing171518
MarketingA00; A01; B00; C01; C03; C04; C14; D01; X23; X24; X03; X04
44Trường Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long AnMarketingA01; D13; X74; B0315
45Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCMMarketingA00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01151515
46Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịMarketingX25; X02; D01; X5316
47Trường Đại Học Thái Bình DươngMarketingA00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26151515
48Trường Đại Học Kinh tế công nghệ Thái NguyênMarketingA01; D01; D10; X0115
49Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - HungMarketingA07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D8416
50Trường Đại Học Gia ĐịnhMarketingA00; A01; C00; C01; C03; C14; D01161518
MarketingK01
51Trường Đại Học Công Nghệ Sài GònMarketingA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C19; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D2515
52Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà NẵngMarketingA00; A01; C03; D01; X02; X2623.2524.01

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Quản trị thương hiệu và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Simple Empty
No data