| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Trường Quản trị và Kinh doanh - ĐHQGHN. Mã trường: QHD.Từ 19đ đặt nguyện vọng ngay vào các chương trình: Quản trị Doanh nghiệp và Công nghệ, Quản trị và An ninh, Quản trị An ninh phi truyền thống, Marketing và Truyền thông, Quản trị Nhân lực và Nhân tài, Quản trị dịch vụ khách hàng và Chăm sóc sức khỏe, Kinh doanh... Xem chi tiết | ||||||
![]() | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Marketing | A00; A01; D01; D07 | 28.12 | 27.78 | 27.55 |
| 2 | Học Viện Tài chính | Marketing | A00; A01; D01; D07 | 26.23 | ||
| 3 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | Marketing | A00; A01; D01; X06; X26 | 24 | 25.85 | 25.8 |
| 4 | Trường Đại Học Thương Mại | Marketing (Quản trị Thương hiệu) | A00; A01; D01; D07 | 26.8 | 26 | 26.2 |
| Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 26.1 | 26.6 | 27 | ||
| 5 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Marketing | A01; D01; X25 | 22.5 | 25.33 | 25.24 |
| 6 | Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM | Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 26 | 25.25 | 25 |
| 7 | Học Viện Phụ Nữ Việt Nam | Marketing | C00 | 25.9333 | ||
| Marketing | A00; A01; D01 | 24.9333 | ||||
| 8 | Trường Đại Học Công Thương TPHCM | Marketing | A00; A01; C01; D01 | 24.25 | 24.5 | 22.5 |
| 9 | Học Viện Hàng không Việt Nam | Marketing | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15 | 24.5 | ||
| 10 | Trường Đại Học Hà Nội | Marketing | D01 | 30.17 | 33.93 | 35.05 |
| 11 | Trường Đại học Thủ Dầu Một | Marketing | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 24.5 | 23.1 | 22.5 |
| 12 | Trường Đại Học Thăng Long | Marketing | A01; D01; D07 | 24.97 | 25.41 | |
| Marketing | A00; X01; X25 | 22.2 | 24.97 | 25.41 | ||
| 13 | Trường Đại Học Tôn Đức Thắng | Marketing | D01; A01; D07 | 31.24 | 34.25 | 34.45 |
| Marketing | C02; A00 | 31.49 | 34.25 | 34.45 | ||
| Marketing | C01 | 31.74 | ||||
| 14 | Đại Học Cần Thơ | Marketing | A00; A01; C02; D01 | 22.96 | 24.6 | 25.35 |
| 15 | Trường Đại Học Nha Trang | Marketing | D01; X01; X02; C04 | 25.47 | 23 | 23 |
| 16 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) | Marketing | A00; A01; D01; X06; X26 | 21.25 | 24.24 | 24.1 |
| 17 | Trường Đại Học An Giang | Marketing | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 17 | 23.17 | 22.93 |
| 18 | Trường Đại Học Hải Dương | Marketing | A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01 | 15 | 15 | 15 |
| 19 | Trường Đại Học Phạm Văn Đồng | Marketing | C03; X74; X01; D01 | 15 | 15 | |
| 20 | Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội | Marketing | A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 26.65 | 26.5 | 24.75 |
| 21 | Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM | Marketing | A00; A01; D01; D07 | 23.58 | 26.1 | |
| 22 | Trường Đại Học Mở TPHCM | Marketing | X79 | 24.75 | ||
| Marketing | A00; A01; C01; C02; D01; D07; D08; X02; X06; X10; X26 | 23.25 | 24.5 | 25.25 | ||
| 23 | Trường Đại Học Điện Lực | Marketing | A00; A01; D01; D07 | 22.92 | ||
| 24 | Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế | Marketing | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 20 | 23 | 23 |
| 25 | Đại Học Duy Tân | Ngành Marketing có các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Marketing, Digital Marketing | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 15 | 16 | 14 |
| 26 | Trường Đại học Nam Cần Thơ | Marketing | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | 15 | 16 | 15 |
| 27 | Trường Đại Học Cửu Long | Marketing | A00; A01; C03; C04; D01; A03; X02; X17; X21 | 15 | ||
| 28 | Trường Đại Học Văn Lang | Marketing | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 15 | 16 | 17 |
| 29 | Trường Đại Học Đại Nam | Marketing | A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07 | 15 | 16 | 15 |
| 30 | Trường Đại Học Đông Á | Marketing | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 15 | 15 | 15 |
| 31 | Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long | Marketing | A00; A01; D01; D07; D09 | 22 | 22 | 17 |
| 32 | Trường Đại Học Tây Đô | Marketing | A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 | 15 | 15 | 15 |
| 33 | Trường Đại học Công Nghệ TPHCM | Marketing | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | 20 | 20 |
| 34 | Trường Đại Học Lạc Hồng | Marketing | D01; X01; X04; Y09; C04; C03 | 15 | 16.25 | 15.1 |
| 35 | Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu | Marketing (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | 15 | 15 | 15 |
| 36 | Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương | Marketing | A00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08 | 14 | 14 | |
| 37 | Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM | Marketing | C01 | 16 | ||
| Marketing | D01; X02; C14; C03; C04 | 15 | 18 | 19 | ||
| 38 | Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên | Marketing | A00; A01; C04; D01; X01 | 19 | 18.5 | 18 |
| 39 | Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM | Marketing | D01; A01; D07; D90; D84; D08; D10; D14 | 17 | ||
| 40 | Trường Đại học Nghệ An | Marketing | A00; D01; A01; C03 | 17 | 17 | 18 |
| 41 | Trường Đại Học Văn Hiến | Marketing | A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | 15 | 16 | 23 |
| 42 | Trường Đại Học Hoa Sen | Marketing | A00; A01; D01; D03; D09 | 15 | 18 | 15 |
| 43 | Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội | Marketing | A00; A01; B00; D01; C01; C03; C04; C14; X03; X04; X23; X24 | 17 | ||
| 44 | Trường Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An | Marketing | A01; D13; X74; B03 | 15 | ||
| 45 | Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM | Marketing | A00; A01; C01; D01; D03; B04; B08; C02; C03; C04; C00; D14; X01 | 15 | 15 | 15 |
| 46 | Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị | Marketing | X25; X02; D01; X53 | 16 | ||
| 47 | Trường Đại Học Thái Bình Dương | Marketing | A00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26 | 15 | 15 | 15 |
| 48 | Trường Đại Học Kinh tế công nghệ Thái Nguyên | Marketing | A01; D01; D10; X01 | 15 | ||
| 49 | Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - Hung | Marketing | A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 | 16 | ||
| 50 | Trường Đại Học Gia Định | Marketing | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | 16 | 15 | 18 |
| 51 | Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn | Marketing | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C19; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25 | 15 | ||
| 52 | Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng | Marketing | A00; A01; C03; D01; X02; X26 | 23.25 | 24.01 | |
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT



