| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Trường Quản trị và Kinh doanh - ĐHQGHN. Mã trường: QHD.Từ 19đ đặt nguyện vọng ngay vào các chương trình: Quản trị Doanh nghiệp và Công nghệ, Quản trị và An ninh, Quản trị An ninh phi truyền thống, Marketing và Truyền thông, Quản trị Nhân lực và Nhân tài, Quản trị dịch vụ khách hàng và Chăm sóc sức khỏe, Kinh doanh... Xem chi tiết | ||||||
![]() | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Học Viện Ngoại Giao | Quan hệ quốc tế | A00; A01; C00; D01; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D14; D15; DD2 | 25.95 | 25.76 | 26.8 |
| 2 | Trường Đại học Thủ Dầu Một | Quan hệ quốc tế | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 18 | 22.3 | 18.5 |
| 3 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại | X79 | 35.5 | ||
| Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại | D14 | 35.75 | ||||
| Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại | D01 | 35 | 35 | 35.6 | ||
| Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại | X78 | 36 | ||||
| Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại_100 | ||||||
| Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế | X79 | 35.5 | ||||
| Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế | X78 | 36 | ||||
| Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế | D14 | 35.75 | ||||
| Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế | D01 | 35 | 35.2 | 35.52 | ||
| Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế_100 | ||||||
| Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu | X78 | 36.73 | ||||
| Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu | D14 | 36.48 | ||||
| Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu | X79 | 36.23 | ||||
| Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu | D01 | 35.73 | 35.57 | 35.17 | ||
| Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu_100 | ||||||
| 4 | Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM | Quan hệ quốc tế | D14 | 24.2 | 27.15 | 26.63 |
| Quan hệ quốc tế | D01 | 23.5 | 26.45 | 26.63 | ||
| Quan hệ quốc tế _ Chuẩn quốc tế | D01 | 23.45 | 25.8 | |||
| Quan hệ quốc tế _ Chuẩn quốc tế | D14 | 24.1 | 26.4 | |||
| Quan hệ Quốc tế | ||||||
| 5 | Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự | Quan hệ quốc tế (Thí sinh Nam) | D01 | 27.35 | ||
| Quan hệ quốc tế (Thí sinh Nữ) | D01 | 30 | ||||
| 6 | Trường Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng | Quan hệ quốc tế | D01; D09; D10; D14; D15 | 21.25 | ||
| 7 | Khoa Quốc tế - Đại học Huế | Quan hệ quốc tế | C03; C04; D01; D09; D10 | 19 | 20 | 20 |
| 8 | Đại Học Duy Tân | Ngành Quan hệ Quốc tế | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 15 | 16 | 16 |
| 9 | Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Quan hệ quốc tế | C00; C20; D01; D14; D15; X71 | 15 | 17.75 | 16 |
| 10 | Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM | Quan hệ quốc tế | D14; D15; D01; X79; D11; D66 | 15 | 21 | 21 |
| 11 | Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM | Quan hệ quốc tế | D01; D14; D15; D66; D09; D10; D84 | 15 | 20 | 20 |
| 12 | Trường Đại Học Văn Hiến | Quan hệ quốc tế | A01; D01; D14; D15; D66; D84; D78; D90 | 15 | 17.7 | |
| 13 | Trường Đại Học Thái Bình | Quan hệ quốc tế | A00; C00; D01; X01 | 16 | 18 | |
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT



