Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Quan hệ công chúng - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Quan hệ công chúng có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Quan hệ công chúng lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Quan hệ công chúng, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 28 Khối xét tuyển ngành Quan hệ công chúng - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Quan hệ công chúng của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 24 Trường xét tuyển ngành Quan hệ công chúng - Xem chi tiết


1. Ngành QUAN HỆ CÔNG CHÚNG xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
  • C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
  • D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
  • D15: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
  • C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Quan hệ công chúng tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024Điểm chuẩn 2023
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuan hệ công chúngA00; A01; D01; D0728.0728.1827.2
Quan hệ công chúng - CT CLC2A00; A01; D01; D0726.5
2Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngQuan hệ công chúngA00; A01; D01; X06; X2623.4725.15
3Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà NộiQuan hệ công chúngD6625.9528.5826
Quan hệ công chúngD01; D14; D15; C00; C03; C04
4Học viện Báo chí và Tuyên truyềnNgành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệpX7837.236.4536.52
Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệpD01; D14; X79
Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp_100
Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp_100D01; D14; X78; X79
Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketingD1437.2536.1335.47
Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketingD01; X78; X79
5Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà NẵngQuan hệ công chúngD14; D15; D012225.33
6Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt NamQuan hệ Công chúngC00; X74; D01; C20; D1525.827.524
7Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuan hệ công chúngA01; C00; D01151515
Quan hệ công chúngD14
8Đại Học Duy TânNgành Quan hệ Công chúng C00; C03; C04; D01; D14; D151516
9Trường Đại học Nam Cần ThơQuan hệ công chúng (PR)C00; C03; D01; D14; D15; X71; X17; Y07151615
Quan hệ công chúng (PR)D66
10Trường Đại Học Quốc Tế Hồng BàngQuan hệ công chúngC00; D01; D14; D15; X71151515
Quan hệ công chúngX75
11Trường Đại Học Cửu LongQuan hệ công chúngA00; A01; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D1515
12Trường Đại Học Văn LangQuan hệ công chúngA00; A01; C00; C01; D01; X78151918
13Trường Đại Học Hòa BìnhQuan hệ công chúngC00; C01; C04; C14; D01; D14151715
14Trường Đại Học Đại NamQuan hệ công chúngC00; C01; C03; C04; C14; D01; X01151715
15Trường Đại học Công Nghệ TPHCMQuan hệ công chúngC01; C03; C04; D01; X01; X02151818
16Trường Đại Học Lạc HồngQuan hệ công chúngC00; D01; C04; X01; C03; X0415.2517.75
17Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuQuan hệ công chúng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)A00; A01; C00; D0115
18Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngQuan hệ công chúngC00; C01; C03; C14; D01; D66; X79141414
19Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCMQuan hệ công chúngC01161718
Quan hệ công chúngD01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
20Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCMQuan hệ công chúngD01; D14; D15; D09; D10152020
Quan hệ công chúngX78; X25
21Trường Đại Học Văn HiếnQuan hệ công chúngC00; D01; D14; D15; C16; X01; X70; X74151624
22Trường Đại Học Hoa SenQuan hệ công chúngA00; A01; D01; C00151715
23Trường Đại học Tư thục Quốc Tế Sài GònQuan hệ công chúngA00; A01; C00; C03; C19; D011617
24Trường Đại Học Gia ĐịnhQuan hệ công chúngA00; A01; C00; C01; C03; C14; D01151516.5
Quan hệ công chúngK01

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Quan hệ công chúng và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Simple Empty
No data