| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Trường Quản trị và Kinh doanh - ĐHQGHN. Mã trường: QHD.Từ 19đ đặt nguyện vọng ngay vào các chương trình: Quản trị Doanh nghiệp và Công nghệ, Quản trị và An ninh, Quản trị An ninh phi truyền thống, Marketing và Truyền thông, Quản trị Nhân lực và Nhân tài, Quản trị dịch vụ khách hàng và Chăm sóc sức khỏe, Kinh doanh... Xem chi tiết | ||||||
![]() | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quan hệ công chúng | A00; A01; D01; D07 | 28.07 | 28.18 | 27.2 |
| Quan hệ công chúng - CT CLC2 | A00; A01; D01; D07 | 26.5 | ||||
| 2 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | Quan hệ công chúng | A00; A01; D01; X06; X26 | 23.47 | 25.15 | |
| 3 | Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội | Quan hệ công chúng | D14 | 25.95 | ||
| Quan hệ công chúng | D15 | 25.95 | ||||
| Quan hệ công chúng | C03 | 26.45 | ||||
| Quan hệ công chúng | D01 | 25.45 | 25.99 | 26 | ||
| Quan hệ công chúng | C04 | 26.45 | ||||
| Quan hệ công chúng | C00 | 28.95 | 28.58 | |||
| Quan hệ công chúng | D66 | 25.95 | ||||
| 4 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp | X79 | 36.7 | ||
| Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp | D01 | 36.2 | 36.45 | 36.52 | ||
| Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp | X78 | 37.2 | ||||
| Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp | D14 | 36.95 | ||||
| Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp_100 | ||||||
| Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing | D01 | 36.5 | 36.13 | 35.47 | ||
| Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing | X78 | 37.5 | ||||
| Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing | D14 | 37.25 | ||||
| Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing | X79 | 37 | ||||
| 5 | Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng | Quan hệ công chúng | D14; D15; D01 | 22 | 25.33 | |
| 6 | Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam | Quan hệ Công chúng | C00; X74; D01; C20; D15 | 25.8 | 27.5 | 24 |
| 7 | Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành | Quan hệ công chúng | A01; C00; D01; D15 | 15 | 15 | 15 |
| 8 | Đại Học Duy Tân | Ngành Quan hệ Công chúng | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 15 | 16 | |
| 9 | Trường Đại học Nam Cần Thơ | Quan hệ công chúng (PR) | C00; C03; D01; D14; D15; X17; X71; X78; Y07 | 15 | 16 | 15 |
| 10 | Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Quan hệ công chúng | C00; C20; D01; D14; D15; X71 | 15 | 15 | 15 |
| 11 | Trường Đại Học Cửu Long | Quan hệ công chúng | A00; A01; D01; D14; D15; C00; C01; C03; C04 | 15 | ||
| 12 | Trường Đại Học Văn Lang | Quan hệ công chúng | A00; A01; C00; C01; D01; X78 | 15 | 19 | 18 |
| 13 | Trường Đại Học Hòa Bình | Quan hệ công chúng | C00; D01; C04; C01; C14; TH9; D14 | 15 | 17 | 15 |
| 14 | Trường Đại Học Đại Nam | Quan hệ công chúng | C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 | 15 | 17 | 15 |
| 15 | Trường Đại học Công Nghệ TPHCM | Quan hệ công chúng | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | 18 | 18 |
| 16 | Trường Đại Học Lạc Hồng | Quan hệ công chúng | C00; D01; C04; X01; C03; X04 | 15.25 | 17.75 | |
| 17 | Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu | Quan hệ công chúng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | 15 | ||
| 18 | Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương | Quan hệ công chúng | C00; C01; C03; C14; D01; D66; X79 | 14 | 14 | 14 |
| 19 | Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM | Quan hệ công chúng | C01 | 16 | ||
| Quan hệ công chúng | D01; X02; C14; C03; C04 | 15 | 17 | 18 | ||
| 20 | Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM | Quan hệ công chúng | D01; D14; D15; D66; D09; D10; D84 | 15 | 20 | 20 |
| 21 | Trường Đại Học Văn Hiến | Quan hệ công chúng | C00; D01; D14; D15; C16; X01; X70; X74 | 15 | 16 | 24 |
| 22 | Trường Đại Học Hoa Sen | Quan hệ công chúng | A00; A01; D01; C00 | 15 | 17 | 15 |
| 23 | Trường Đại học Tư thục Quốc Tế Sài Gòn | Quan hệ công chúng | A00; A01; C00; C03; C19; D01 | 16 | 17 | |
| 24 | Trường Đại Học Gia Định | Quan hệ công chúng | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | 15 | 15 | 16.5 |
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT



