| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 27.48 | 26.62 | 26.61 |
| 2 | Trường Đại Học Hà Nội | Truyền thông doanh nghiệp | D01; D03 | 22.4 | 26.35 | 31.05 |
| 3 | Học Viện Ngoại Giao | Truyền thông quốc tế | C00 | 27.5 | 25.9 | 29.05 |
| Truyền thông quốc tế | A00; A01; D01; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D14; D15; DD2 | 26 | 25.9 | 26.05 | ||
| 4 | Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội | Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia | A01; D01; D07; D08; D14; D15 | 24.49 | ||
| 5 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | Truyền thông đại chúng | X78; D15; D14 | 26.33 | ||
| Truyền thông đại chúng | D01 | 25.33 | ||||
| 6 | Trường Đại Học Công Đoàn | Truyền thông đại chúng | A01; D01; D11; D12; D14; D15; X79 | 21.08 | 24.7 | |
| 7 | Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật Hà Nội | Công nghệ truyền thông | A00; A01; D01; D10; X25; X26 | 22.75 | 24 | |
| 8 | Trường Quốc Tế - ĐHQG Hà Nội | Truyền thông số | A00; A01; D01; D07; C01; C02 | 21 | 22 | |
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


