| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Trường Quản trị và Kinh doanh - ĐHQGHN. Mã trường: QHD.Từ 19đ đặt nguyện vọng ngay vào các chương trình: Quản trị Doanh nghiệp và Công nghệ, Quản trị và An ninh, Quản trị An ninh phi truyền thống, Marketing và Truyền thông, Quản trị Nhân lực và Nhân tài, Quản trị dịch vụ khách hàng và Chăm sóc sức khỏe, Kinh doanh... Xem chi tiết | ||||||
![]() | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) | B03; C01; C02; X02 | 26.62 | ||
| Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) | A00; A01 | 26.62 | 26.61 | 25.73 | ||
| 2 | Trường Đại Học Hà Nội | Truyền thông doanh nghiệp | D01; D03 | 26.35 | 31.05 | 34.1 |
| 3 | Học Viện Ngoại Giao | Truyền thông quốc tế | A00; A01; C00; D01; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D14; D15; DD2 | 25.9 | 29.05 | 28.46 |
| 4 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | Ngành Truyền thông đại chúng | X78 | 36.74 | ||
| Ngành Truyền thông đại chúng | D01 | 35.74 | 26.8 | 26.65 | ||
| Ngành Truyền thông đại chúng | X79 | 36.24 | ||||
| Ngành Truyền thông đại chúng | D14 | 36.49 | ||||
| Ngành Truyền thông đại chúng_100 | ||||||
| Ngành Truyền thông quốc tế | X79 | 36.5 | ||||
| Ngành Truyền thông quốc tế | D01 | 36 | 35.9 | 36.06 | ||
| Ngành Truyền thông quốc tế | D14 | 36.75 | ||||
| Ngành Truyền thông quốc tế | X78 | 37 | ||||
| Ngành Quảng cáo | X79 | 36 | ||||
| Ngành Quảng cáo | X78 | 36.5 | ||||
| Ngành Quảng cáo | D14 | 36.25 | ||||
| Ngành Quảng cáo | D01 | 35.5 | 35.58 | 36.02 | ||
| Ngành Quảng cáo_100 | ||||||
| 5 | Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM | Truyền thông, chuyên ngành Báo chí | ||||
| 6 | Đại Học Kinh Tế TPHCM | Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện (Digital Communication and Media Design) (S) | A00; A01; D01; D07; D09; V00 | 26.3 | 26.6 | 26.33 |
| 7 | Trường Đại Học Công Đoàn | Truyền thông đại chúng | D01; D11; D12; D14; D15; X79 | 24.7 | ||
| 8 | Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật Hà Nội | Công nghệ truyền thông | D01 | 23 | ||
| Công nghệ truyền thông | A01 | 23.5 | ||||
| Công nghệ truyền thông | A00; X26 | 25 | ||||
| Công nghệ truyền thông | X06; X07 | 26 | ||||
| Công nghệ truyền thông | D07; D10; X25; X27 | 24 | ||||
| 9 | Trường Quốc Tế - ĐHQG Hà Nội | Truyền thông số | A00; A01; D01; D03; D07; D29; C01; C02; X02; X26 | 22 | ||
| 10 | Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên | Công nghệ truyền thông | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; AU; B00; B01; B02; BO3; B04; B08; C0TC02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01.X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; XI1; X12; X13; X14; X15-X16; X17-X18; XI9; X20; X21-X22; X23; X24; X25 | 19 | 19.7 | 17 |
| 11 | Trường Đại Học Văn Lang | Công nghệ truyền thông | A00; A01; C00; C01; D01; X78 | 15 | 16 | 16 |
| 12 | Trường Đại Học FPT | Công nghệ truyền thông | ||||
| 13 | Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM | Công nghệ truyền thông (Truyền thông số) | C01 | 16 | ||
| Công nghệ truyền thông (Truyền thông số) | D01; X02; C14; C03; C04 | 15 | 18 | 18 | ||
| 14 | Trường Đại Học Hoa Sen | Quản trị công nghệ truyền thông | A00; A01; D01; D03; D09 | 15 | 16 | 15 |
| 15 | Trường Đại Học Khoa Học Huế | Truyền thông số | C00; C03; C19; D01; X70 | 20 | 16.5 | |
| 16 | Trường Đại Học Gia Định | Công nghệ truyền thông | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | 15 | 15 | |
| 17 | Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa | Công nghệ truyền thông | C00; C01; C04; D66; X78 | 15 | 15 | 15 |
| 18 | Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng | Công nghệ truyền thông (cử nhân) | A00; A01; D01; X02; X06; X26 | 21 | 23.7 | |
| Công nghệ truyền thông - Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân) | A00; A01; D01; X02; X06; X26 | 21 | 23.52 | |||
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT



