| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Trường Đại Học An Giang | Phát triển nông thôn | C04; C08 | 16.25 | 22.08 | 19.6 |
| Phát triển nông thôn | A07; B02; C00; D01; D07; X28 | |||||
| 2 | Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM | Phát triển nông thôn | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 17 | ||
| 3 | Trường Đại Học Nông Lâm Huế | Phát triển nông thôn | A07; C00; C03; C04; C14; C20; D01; X01; X74 | 15 | 15 | 15 |
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


