Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Nông nghiệp - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Nông nghiệp có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Nông nghiệp lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Nông nghiệp, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 43 Khối xét tuyển ngành Nông nghiệp - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Nông nghiệp của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 22 Trường xét tuyển ngành Nông nghiệp - Xem chi tiết


1. Ngành NÔNG NGHIỆP xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • B00: Toán, Hóa học, Sinh học
  • D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • B03: Toán, Sinh học, Ngữ văn
  • B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Nông nghiệp tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024Điểm chuẩn 2023
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiCông nghệ nông nghiệpA00; A01; X06; X26; D01; B002222.522
2Học Viện Nông Nghiệp Việt NamNông nghiệp và Cảnh quanA00; A01; B00; C03; C04; D01; D07; X01; X07; X08171717
3Đại Học Cần ThơKhoa học cây trồngA02; B00; B08; D07151515
4Trường Đại Học Hùng VươngKhoa học cây trồngD01; X04; X14; X5518
5Trường Đại Học VinhKhoa học cây trồngB00; B08; C02; C03; C14; D011616
6Trường Đại Học An GiangKhoa học cây trồngC02; C0416.251618.66
Khoa học cây trồngA00; A06; B00; B02; D07; X08
7Trường Đại Học Tây NguyênKhoa học cây trồngB00; B08; X08; X12; X16151515
8Trường Đại Học Quảng BìnhNông nghiệpC0215.681515
Nông nghiệpB03; C01; C03; D01; X01; X02; X04; X17; X21
9Trường Đại Học Hà TĩnhNông nghiệp công nghệ caoA00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01151516
10Trường Đại Học Phú YênNông nghiệpB00; B03; C02; C08; D0115
11Trường Đại Học Trà VinhNông nghiệpA02; B00; B08; X12; X14; X16; X28141515
12Trường Đại Học Đông ÁNông nghiệp (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14151515
Nông nghiệp (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)15
Nông nghiệp (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14
13Trường Đại học Nghệ AnNông nghiệp CNCC03; A01; B00; D01161719
14Trường Đại Học Lâm nghiệpKhoa học cây trồngA00; B00; B02; C03; C04; D01; D07; X12; X161915.415
15Trường Đại Học Hồng ĐứcKhoa học cây trồngB03; C01; C02; C04; C14; X01161515
16Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng NaiKhoa học cây trồngB00; B03; C02; D01; X02; X03; X04151515
17Trường Đại Học Nông Lâm HuếKhoa học cây trồngA08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17151515
Nông nghiệp công nghệ caoA08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17151515
18Trường Đại Học Nông Lâm Thái NguyênNông nghiệp công nghệ caoA00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14151515
Khoa học cây trồngA00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14151515
Kinh tế nông nghiệp (CTTT)A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D1415
19Phân hiệu Đại học Lâm nghiệp tỉnh Gia LaiKhoa học cây trồng1515
Khoa học cây trồngA00; B00; B02; C03; C04; D01; D07; X12; X16
20Trường Đại học Nông Lâm Bắc GiangNông nghiệpA00; A01; A07; B00; C03; D07; D08; D25; D30; D35; X13; X15; X161515
Khoa học cây trồngA00; A01; A07; B00; C03; D07; D08; D25; D30; D35; X13; X15; X16151515
21Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào CaiKhoa học cây trồngB03; C01; C02; D01151615
22Trường Đại học Kiên GiangKhoa học cây trồng (chuyên ngành Khoa học cây trồng công nghệ cao)A02; B00; B03; B04; C08; C131514.2514

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Nông nghiệp và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Simple Empty
No data