| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quan hệ công chúng | A00; A01; D01; D07 | 27.58 | 28.07 | 28.18 |
| (4) Quan hệ công chúng | A00; A01; D01; D07 | 24.83 | ||||
| 2 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | Quan hệ công chúng | A00; A01; D01; X06; X26 | 22.26 | ||
| 3 | Đại Học Phenikaa | Quan Hệ Công Chúng* | A08; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D04; D06; D11; D14; D66; D84; X02; X17; X21; X22; X25; X26; X70; X74; X75; X78; X79 | 18 | ||
| 4 | Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội | Quan hệ công chúng | A01 | 24.2 | 25.61 | |
| Quan hệ công chúng | D01; D09; D10; D11; D14; D15 | 24.2 | 25.45 | 25.99 | ||
| 5 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp | X78; D15; D14 | 26.86 | ||
| Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp | D01 | 25.86 | ||||
| Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing | X78; D15; D14 | 27.23 | ||||
| Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing | D01 | 26.23 | ||||
| Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quảng cáo | X78; D15; D14 | 26.56 | ||||
| Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quảng cáo | D01 | 25.56 | ||||
| 6 | Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam | Quan hệ công chúng | C00; X74; D01; X21; D10 | 20 | 25.8 | 27.5 |
| 7 | Trường Đại Học Phương Đông | Quan hệ công chúng | A01; C03; D01; D09; D14; D15; X26; X78 | 15 | ||
| 8 | Trường Đại Học Hòa Bình | Quan hệ công chúng | C00; D01; C04; C01; C14; TH9; D14 | 15 | 15 | 17 |
| 9 | Trường Đại Học Đại Nam | Quan hệ công chúng | (Toán; 2 môn bất kì); (Văn | 15 | ||
| 10 | Trường Đại Học Nguyễn Trãi | Quan hệ công chúng | A00; A01; D07; D10; X25; X26; C01; C04; D01 | 15 | 17.7 | 18 |
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


