| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 26.74 | 25.58 | 25.08 |
| Kỹ thuật Y sinh | A00; A01; B00; B03; C01; C02; X02 | 27.15 | 26.32 | 25.8 | ||
| 2 | Đại Học Phenikaa | Kỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh) | A00; A01; D07; D08; X10; X14 | 20 | 20 | 20 |
| 3 | Trường Đại Học Y Dược Cần Thơ | Kỹ thuật Y sinh | A00; B00; X06 | 22.2 | 18.85 | 22.8 |
| 4 | Đại Học Cần Thơ | Kỹ thuật y sinh | A00; A01; A02; B08 | 22 | 21 | 22.8 |
| 5 | Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00; A01; C01; D01 | 22.65 | 23.53 | |
| Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; A01; C01; D01 | 24.88 | 27.18 | 24.15 | ||
| 6 | Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành | Kỹ thuật Y sinh | A00; A01; A02; A03; A04; B00; C01; X05; X06; X07; X08 | 15 | 15 | 15 |
| 7 | Đại Học Duy Tân | Kỹ thuật Y sinh | A00; B00; B03; A02; D08; D07 | 15 | 15 | |
| 8 | Trường Đại học Nam Cần Thơ | Kỹ thuật y sinh | A00; A01; A02; B00; D01; X06; X08 | 15 | 15 | 6 |
| 9 | Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Kỹ thuật y sinh | A00; A01; A02; A03; A04; B00; D07; D08; X05; X06; X07; X10; X14 | 15 | 15 | |
| 10 | Trường Đại Học Cửu Long | Kỹ thuật y sinh | A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11 | 15 | 15 | 15 |
| 11 | Trường Đại Học Việt Đức | Kỹ thuật Y sinh (BME) | A00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; X27 | 19 | ||
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


