Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Kỹ thuật Y Sinh - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Kỹ thuật Y Sinh có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Kỹ thuật Y Sinh lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Kỹ thuật Y Sinh, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 36 Khối xét tuyển ngành Kỹ thuật Y Sinh - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật Y Sinh của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 13 Trường xét tuyển ngành Kỹ thuật Y Sinh - Xem chi tiết


1. Ngành KỸ THUẬT Y SINH xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  • X06, A0T, GT1, TH1: Toán, Vật lí, Tin học
  • A02: Toán, Vật lí, Sinh học
  • C01: Toán, Ngữ Văn, Vật lí

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật Y Sinh tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2026Điểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Đại Học Bách Khoa Hà NộiKỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)A00; A01; B03; C01; C02; X0226.7425.5825.08
Kỹ thuật Y sinhA00; A01; B00; B03; C01; C02; X0227.1526.3225.8
2Đại Học PhenikaaKỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh)A00; A01; D07; D08; X10; X14202020
3Trường Đại Học Y Dược Cần ThơKỹ thuật Y sinhA00; B00; X0622.218.8522.8
4Đại Học Cần ThơKỹ thuật y sinhA00; A01; A02; B08222122.8
5Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCMKỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh) A00; A01; C01; D0122.6523.53
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; C01; D0124.8827.1824.15
6Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhKỹ thuật Y sinhA00; A01; A02; A03; A04; B00; C01; X05; X06; X07; X08151515
7Đại Học Duy TânKỹ thuật Y sinhA00; B00; B03; A02; D08; D071515
8Trường Đại học Nam Cần ThơKỹ thuật y sinhA00; A01; A02; B00; D01; X06; X0815156
9Trường Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKỹ thuật y sinhA00; A01; A02; A03; A04; B00; D07; D08; X05; X06; X07; X10; X141515
10Trường Đại Học Cửu LongKỹ thuật y sinhA00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11151515
11Trường Đại Học Việt ĐứcKỹ thuật Y sinh (BME)A00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; X2719

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Kỹ thuật Y Sinh và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Simple Empty
No data