| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Công nghệ sinh học (mới) | A02; B00; B08; X16 | 19.6 | 19.25 | |
| 2 | Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Công nghệ sinh học (CT Công nghệ kỹ thuật sinh học) | A00; A01; A02; X06 | 22.48 | 22.13 | |
| 3 | Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội | Công nghệ sinh học | B00; D01; B03; D08 | 17.75 | ||
| 4 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Công nghệ sinh học | A02; B00; B03; D08 | 17.35 | ||
| 5 | Trường Đại Học Dược Hà Nội | Công nghệ sinh học | B00; B08 | 21.35 | 20 | 24.26 |
| 6 | Trường Đại Học Công Thương TPHCM | Công nghệ sinh học | B00; B08; A00; D07 | 19.5 | 18.5 | 17.75 |
| 7 | Đại Học Phenikaa | Công Nghệ Sinh Học | A00; A02; B00; B03; B08; D07; D08; X14; X15 | 19 | 18 | |
| 8 | Trường Đại học Thủ Dầu Một | Công nghệ sinh học | A00; A02; B00; B03; B08; D01; D07; X14; X15; X16 | 15 | 15 | 15 |
| 9 | Trường Đại Học Thủy Lợi | Công nghệ sinh học | A00; A02; B00; D08; B01; B02; B03; X14 | 20 | 18.76 | 23.14 |
| 10 | Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam | Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu | A00; A01; B00; B01; B03; B08; C02; D01; D07; X07; X08 | 19 | 20.5 | 18 |
| 11 | Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội | Công nghệ sinh học | A00; A02; B00; B03; B08; D07 | 23.2 | 22.05 | 24.45 |
| 12 | Đại Học Cần Thơ | Công nghệ sinh học | A00; B00; B08; D07 | 21.53 | 20.2 | 20 |
| Công nghệ sinh học (CTTT) | A01; B08; D07; X28 | 15 | 18.68 | 20.75 | ||
| 13 | Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | Công nghệ sinh học | B00; B08; A02; B03 | 16 | 21.75 | 15.35 |
| 14 | Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng | Công nghệ sinh học | A00; A01; D07; B00; C02; D08 | 21.25 | 21.5 | 23.1 |
| 15 | Trường Đại Học Nha Trang | Công nghệ sinh học | ||||
| Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) | D01 | 20 | 18.87 | |||
| Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) | X03 | 22.12 | 18.87 | |||
| Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) | C02 | 21.41 | 18.87 | |||
| Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) | B03 | 20.94 | 18.87 | |||
| Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) | Toán; Văn; Anh; Hóa | 20.93 | ||||
| Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) | Toán; Văn; Anh; Sinh | 20.46 | ||||
| 16 | Trường Đại Học Mở Hà Nội | Công nghệ sinh học | B00; A00; D07; A01 | 17.52 | 17.03 | 17 |
| 17 | Trường Đại Học Vinh | Công nghệ sinh học | A00 | 17.75 | 18 | |
| Công nghệ sinh học | B00 | 18 | 18 | 17 | ||
| 18 | Trường Đại Học Đồng Tháp | Công nghệ sinh học | B00; B03; A02; C02; A00; D08 | 18.5 | 17.43 | 15 |
| 19 | Trường Đại Học Tây Nguyên | Công nghệ sinh học | B00; A02; B08; B03 | 18.33 | 19.06 | 15 |
| 20 | Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ | Công nghệ sinh học | B00; B03; B08; C08; X13; D13; X14; X16 | 16.46 | ||
| 21 | Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội | Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc | B00; A00; D07; B08 | 20.25 | 19.25 | 21.6 |
| Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc (Chương trình liên kết) | B00; A00; D07; B08 | 25.24 | 24.82 | |||
| 22 | Đại Học Trà Vinh | Công nghệ sinh học | A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28 | 15 | 14 | 15 |
| 23 | Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM | Công nghệ sinh học | A02; B00; B03; D08; X14 | 23.5 | 23.25 | |
| Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao) | A02; B00; B03; D08; X14 | 23.5 | 23.25 | |||
| 24 | Trường Đại Học Mở TPHCM | Công nghệ sinh học | A00; B00; X11; X12; X10; C02; A02; X07; X08; C01; B08; B03; X14; X15; X16; X27; X28 | 20.35 | 15 | 16 |
| Công nghệ sinh học chương trình tiên tiến | A00; B00; D07; X11; X12; X10; C02; A02; X07; X08; C01; D08; B03; X14; X15; X16; X27 | 16.5 | 15 | 16 | ||
| 25 | Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long | Công nghệ sinh học (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | A00; A02; B00; B01; B03; B08; C08; C12; C13; D07; D08; X13; X16; X67; X69 | 15 | ||
| Công nghệ sinh học | A00; A02; B00; B01; B03; B08; C08; C12; C13; D07; D08; X13; X16; X67; X69 | 15 | ||||
| 26 | Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành | Công nghệ sinh học | A00; B00; B03; B08; C02; C08; D07; D08; X14; X15 | 15 | 15 | 15 |
| 27 | Đại Học Duy Tân | Công nghệ Sinh học | A00; B00; B03; A02; D08; D07 | 15 | 15 | 16 |
| 28 | Trường Đại học Nam Cần Thơ | Công nghệ sinh học | A00; A02; B00; B03; D08 | 15 | ||
| 29 | Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Công nghệ sinh học | A00; A02; B00; C01; C02; C03; C04; D07; D08; X01; X14 | 15 | 15 | |
| 30 | Trường Đại học Tân Tạo | Công nghệ sinh học | ||||
| 31 | Trường Đại Học Văn Lang | Công nghệ sinh học | B03; B08; A02; B00; C02; D07; A00; C01; A01 | 15 | 15 | 16 |
| 32 | Trường Đại học Công Nghệ TPHCM | Công nghệ sinh học | A00; B01; B02; B03; X13; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X14 | 15 | 15 | 16 |
| 33 | Trường Đại Học Yersin Đà Lạt | Công nghệ sinh học | A02; B00; B03; B08; C08; D01; X14; X16; X66 | 15 | 15.5 | 17 |
| 34 | Trường Đại Học Tiền Giang | Công nghệ sinh học | B00; B08; B03; A00; A02; D07; A01; C05; C02; D01; X04 | 15 | 15 | 15 |
| 35 | Trường Đại Học Lâm nghiệp | Công nghệ sinh học | B00; A00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; D10 | 15 | 15 | 15.8 |
| 36 | Trường Đại Học Văn Hiến | Công nghệ sinh học | A00; A01; A02; B00; B01; D01; X18; X26 | 15 | 15 | 16.5 |
| 37 | Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà Nẵng | Công nghệ sinh học | ||||
| 38 | Trường Đại Học Khoa Học Huế | Công nghệ sinh học | A02; B00; B03; B08 | 19.5 | 17 | 16 |
| 39 | Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên | Công nghệ sinh học | A02; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C06; C08; C13; X13; X14; X67 | 18.7 | 16 | 16 |
| 40 | Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên | Công nghệ sinh học | A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A08 | 16 | 15 | 15 |
| 41 | Trường Đại Học Đà Lạt | Công nghệ Sinh học (Công nghệ Sinh học, Công nghệ Sinh dược) | A00; B00; B01; B03; B08; D07; X10; X14; X28; X57 | 17 | 17 | 17 |
| 42 | Trường Đại học Kiên Giang | Công nghệ sinh học | A02; B00; B02; B03; B04; B08; X13; C08; D01 | 15 | 15 | 14 |
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


