Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Công nghệ Sinh học - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Công nghệ Sinh học có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Công nghệ Sinh học lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Công nghệ Sinh học, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 40 Khối xét tuyển ngành Công nghệ Sinh học - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Công nghệ Sinh học của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 49 Trường xét tuyển ngành Công nghệ Sinh học - Xem chi tiết


1. Ngành CÔNG NGHỆ SINH HỌC xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • B00: Toán, Hóa học, Sinh học
  • B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
  • B03: Toán, Ngữ văn, Sinh học
  • A02: Toán, Vật lí, Sinh học
  • D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Công nghệ Sinh học tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2026Điểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Trường Đại Học Sư Phạm Hà NộiCông nghệ sinh học (mới)A02; B00; B08; X1619.619.25
2Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiCông nghệ sinh học (CT Công nghệ kỹ thuật sinh học)A00; A01; A02; X0622.4822.13
3Trường Đại học Thủ Đô Hà NộiCông nghệ sinh họcB00; D01; B03; D0817.75
4Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ sinh họcA02; B00; B03; D0817.35
5Trường Đại Học Dược Hà NộiCông nghệ sinh họcB00; B0821.352024.26
6Trường Đại Học Công Thương TPHCMCông nghệ sinh họcB00; B08; A00; D0719.518.517.75
7Đại Học PhenikaaCông Nghệ Sinh HọcA00; A02; B00; B03; B08; D07; D08; X14; X151918
8Trường Đại học Thủ Dầu MộtCông nghệ sinh họcA00; A02; B00; B03; B08; D01; D07; X14; X15; X16151515
9Trường Đại Học Thủy LợiCông nghệ sinh họcA00; A02; B00; D08; B01; B02; B03; X142018.7623.14
10Học Viện Nông Nghiệp Việt NamCông nghệ sinh học và Công nghệ dược liệuA00; A01; B00; B01; B03; B08; C02; D01; D07; X07; X081920.518
11Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiCông nghệ sinh họcA00; A02; B00; B03; B08; D0723.222.0524.45
12Đại Học Cần ThơCông nghệ sinh họcA00; B00; B08; D0721.5320.220
Công nghệ sinh học (CTTT)A01; B08; D07; X281518.6820.75
13Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Công nghệ sinh họcB00; B08; A02; B031621.7515.35
14Trường Đại Học Bách Khoa Đà NẵngCông nghệ sinh họcA00; A01; D07; B00; C02; D0821.2521.523.1
15Trường Đại Học Nha TrangCông nghệ sinh học
Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU)D012018.87
Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU)X0322.1218.87
Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU)C0221.4118.87
Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU)B0320.9418.87
Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU)Toán; Văn; Anh; Hóa20.93
Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU)Toán; Văn; Anh; Sinh20.46
16Trường Đại Học Mở Hà NộiCông nghệ sinh họcB00; A00; D07; A0117.5217.0317
17Trường Đại Học VinhCông nghệ sinh họcA0017.7518
Công nghệ sinh họcB00181817
18Trường Đại Học Đồng ThápCông nghệ sinh họcB00; B03; A02; C02; A00; D0818.517.4315
19Trường Đại Học Tây NguyênCông nghệ sinh họcB00; A02; B08; B0318.3319.0615
20Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCông nghệ sinh họcB00; B03; B08; C08; X13; D13; X14; X1616.46
21Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiCông nghệ sinh học - Phát triển thuốcB00; A00; D07; B0820.2519.2521.6
Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc (Chương trình liên kết)B00; A00; D07; B0825.2424.82
22Đại Học Trà VinhCông nghệ sinh họcA02; B00; B08; X12; X14; X16; X28151415
23Trường Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ sinh họcA02; B00; B03; D08; X1423.523.25
Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao)A02; B00; B03; D08; X1423.523.25
24Trường Đại Học Mở TPHCMCông nghệ sinh họcA00; B00; X11; X12; X10; C02; A02; X07; X08; C01; B08; B03; X14; X15; X16; X27; X2820.351516
Công nghệ sinh học chương trình tiên tiếnA00; B00; D07; X11; X12; X10; C02; A02; X07; X08; C01; D08; B03; X14; X15; X16; X2716.51516
25Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh LongCông nghệ sinh học (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)A00; A02; B00; B01; B03; B08; C08; C12; C13; D07; D08; X13; X16; X67; X6915
Công nghệ sinh họcA00; A02; B00; B01; B03; B08; C08; C12; C13; D07; D08; X13; X16; X67; X6915
26Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhCông nghệ sinh họcA00; B00; B03; B08; C02; C08; D07; D08; X14; X15151515
27Đại Học Duy TânCông nghệ Sinh họcA00; B00; B03; A02; D08; D07151516
28Trường Đại học Nam Cần ThơCông nghệ sinh họcA00; A02; B00; B03; D0815
29Trường Đại Học Quốc Tế Hồng BàngCông nghệ sinh họcA00; A02; B00; C01; C02; C03; C04; D07; D08; X01; X141515
30Trường Đại học Tân TạoCông nghệ sinh học
31Trường Đại Học Văn LangCông nghệ sinh họcB03; B08; A02; B00; C02; D07; A00; C01; A01151516
32Trường Đại học Công Nghệ TPHCMCông nghệ sinh họcA00; B01; B02; B03; X13; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X14151516
33Trường Đại Học Yersin Đà LạtCông nghệ sinh họcA02; B00; B03; B08; C08; D01; X14; X16; X661515.517
34Trường Đại Học Tiền GiangCông nghệ sinh họcB00; B08; B03; A00; A02; D07; A01; C05; C02; D01; X04151515
35Trường Đại Học Lâm nghiệpCông nghệ sinh họcB00; A00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; D10151515.8
36Trường Đại Học Văn HiếnCông nghệ sinh họcA00; A01; A02; B00; B01; D01; X18; X26151516.5
37Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà NẵngCông nghệ sinh học
38Trường Đại Học Khoa Học HuếCông nghệ sinh họcA02; B00; B03; B0819.51716
39Trường Đại Học Khoa Học Thái NguyênCông nghệ sinh họcA02; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C06; C08; C13; X13; X14; X6718.71616
40Trường Đại Học Nông Lâm Thái NguyênCông nghệ sinh họcA00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A08161515
41Trường Đại Học Đà LạtCông nghệ Sinh học (Công nghệ Sinh học, Công nghệ Sinh dược)A00; B00; B01; B03; B08; D07; X10; X14; X28; X57171717
42Trường Đại học Kiên GiangCông nghệ sinh họcA02; B00; B02; B03; B04; B08; X13; C08; D01151514

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Công nghệ Sinh học và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Simple Empty
No data