Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Công nghệ Sinh học - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Công nghệ Sinh học có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Công nghệ Sinh học lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Công nghệ Sinh học, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 46 Khối xét tuyển ngành Công nghệ Sinh học - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Công nghệ Sinh học của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 46 Trường xét tuyển ngành Công nghệ Sinh học - Xem chi tiết


1. Ngành CÔNG NGHỆ SINH HỌC xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • B00: Toán, Hóa học, Sinh học
  • B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
  • B03: Toán, Sinh học, Ngữ văn
  • A02: Toán, Vật lí, Sinh học
  • X14: Toán, Sinh học, Tin học

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Công nghệ Sinh học tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024Điểm chuẩn 2023
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Trường Đại Học Sư Phạm Hà NộiCông nghệ sinh học (mới)A02; B00; B0819.25
2Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiCông nghệ sinh họcA00; A01; X06; X26; D01; B0022.13
3Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ sinh họcA02; B00; B03; B08; X13; X1622.522.2522
Công nghệ sinh học (CT tăng cường TA)A02; B00; B03; B08; X13; X16181818
4Trường Đại Học Dược Hà NộiCông nghệ sinh họcB002024.2624.21
5Trường Đại Học Công Thương TPHCMCông nghệ sinh họcA00; B00; B08; D0718.517.7516
6Đại Học PhenikaaCông nghệ sinh học18
Công nghệ sinh họcA00; B00; B08; D07; X14; X15
7Trường Đại học Thủ Dầu MộtCông nghệ sinh họcA02; B00; B01; B02; B03; B08; X13; X14; X15; X16151515.5
8Trường Đại Học Thủy LợiCông nghệ sinh họcA02; B00; D08; B01; B02; B0318.7623.1420.95
Công nghệ sinh họcB04; X14 (Toán, Sinh, Tin)
9Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCMCông nghệ Sinh họcX2822.8624.924.68
Công nghệ Sinh họcB08; B00; X15; X16; B03; A02
Công nghệ Sinh học (CT tăng cường tiếng Anh)X2822.5524.9
Công nghệ Sinh học (CT tăng cường tiếng Anh)B08; B00; X15; X16; B03; A02
10Trường Đại Học Tôn Đức ThắngCông nghệ sinh họcA0125.272528.2
Công nghệ sinh họcA02; B00; B03; B08; X14; X15
Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA012224
Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA02; B00; B03; B08; X14; X15
Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiếnA01222324
Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiếnA02; B00; B03; B08; X14; X15
Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA01222424
Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA02; B00; B03; B08; X14; X15
11Học Viện Nông Nghiệp Việt NamCông nghệ sinh học và Công nghệ dược liệuA00; A01; B00; B02; B08; C03; D01; X07; X08; X1320.51818
12Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiCông nghệ sinh họcA00; A02; B00; B01; B02; B03; B08; D07; D08; X13; X14; X15; X1622.0524.4524.05
13Đại Học Cần ThơCông nghệ sinh họcA00; B00; B08; D0720.22023.64
Công nghệ sinh học (CTTT)A01; B08; D07; X2818.6820.7521.7
14Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà NẵngCông nghệ sinh họcB00; B03; B08; X14; A0216.711916.85
15Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Công nghệ sinh họcA02; B00; B03; B0821.7515.3515
16Trường Đại Học Bách Khoa Đà NẵngCông nghệ sinh họcA00; A01; B00; C02; D07; D0821.523.123.33
17Trường Đại Học Nha TrangCông nghệ sinh học(Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa)20
Công nghệ sinh họcB03; C02; X03; X04; D01
Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU)(Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa)20
Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU)B03; C02; X03; X04; D01
18Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCMKhoa học sự sống và Hóa học (Ngành Công nghệ sinh học chương trình liên kết với ĐH West of England (2+2, 4+0))A00; B00; B08; C08; D07; D12; D1319.75
19Trường Đại Học Mở Hà NộiCông nghệ sinh họcA00; A01; B00; D0717.031717.25
20Trường Đại Học VinhCông nghệ sinh học (Chuyên ngành: Kỹ thuật xét nghiệm y học và Kỹ thuật xử lí ô nhiễm môi trường)A00; A11; B00; D07181718
21Trường Đại Học An GiangCông nghệ sinh họcC0216.251620.95
Công nghệ sinh họcA00; B00; X04; X20; X28; X65; X81
22Trường Đại Học Đồng ThápCông nghệ sinh họcD0818.791515
Công nghệ sinh họcA00; A02; B00; B03; C02
23Trường Đại Học Tây NguyênCông nghệ sinh họcA02; B00; B03; B0819.061515
24Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCông nghệ sinh họcB00; B03; B08; C08; X13; D13; X14; X1622.5515.4521.5
Công nghệ sinh học
Công nghệ sinh họcB00; B03; B08; C08; D13; X13; X14; X16
25Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiCông nghệ sinh học - Phát triển thuốcA00; A02; B00; D0719.2521.623.14
Công nghệ sinh học - Phát triển thuốcA06; B02; B08; X10; X11; X14; X15
26Trường Đại Học Trà VinhCông nghệ sinh họcA02; B00; B08; X12; X14; X16; X28141515
27Trường Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ sinh họcA00, A02, B00, D07, D08, X1423.55
Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao)A00, A02, B00, D07, D08, X1423.55
28Trường Đại Học Mở TPHCMCông nghệ sinh họcA00; B00; B08; D07; X10; X11; X12; X56; X57151619.3
Công nghệ sinh học - CT Tiên tiếnA00; B00; B08; D07; X10; X11; X12; X27; X28; X56151616.5
29Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ sinh họcA00; A01; B00; B02; B03; B08; C02; C04141515
Công nghệ sinh học (Kỹ sư làm việc Nhật Bản)1515
Công nghệ sinh học (Kỹ sư làm việc Nhật Bản)A00; A01; B00; B02; B03; B08; C02; C04
30Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhCông nghệ sinh họcA00; B00; D07; B08151515
31Đại Học Duy TânNgành Công nghệ Sinh họcA00; A02; B00; B03; D08151617
Ngành Công nghệ Sinh họcX14 (Toán, Sinh, Tin)
32Trường Đại Học Quốc Tế Hồng BàngCông nghệ sinh học (mở mới)A00; A02; B00; D07; D08; X1415
33Trường Đại học Tân TạoCông nghệ sinh họcA02; B00; B03; B08; X14; X16151515
34Trường Đại Học Văn LangCông nghệ sinh họcA02; B00; B08; X14; X66151616
35Trường Đại học Công Nghệ TPHCMCông nghệ sinh họcB03; C01; C02; D01; X01; X0215
36Trường Đại Học Yersin Đà LạtCông nghệ sinh họcA02; B00; B03; B08; C08; D01; X14; X16; X6615.51717
37Trường Đại Học Tiền GiangĐH Công nghệ sinh họcC01; C02; D01; B03; A00; A01; B00; D07; C04151515
ĐH Công nghệ sinh học(Toán, Văn, Công nghệ)
38Trường Đại Học Lâm nghiệpCông nghệ sinh họcA00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X041515.815
39Trường Đại Học Văn HiếnCông nghệ sinh họcA00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X541516.516.15
40Trường Đại Học Công Nghệ Đồng NaiCông nghệ sinh họcA00; A07; B00; B04; B08; D01; D09; D1017.3315
41Trường Đại Học Khoa Học HuếCông nghệ sinh họcA02; B00; B03; B08171616
42Trường Đại Học Khoa Học Thái NguyênCông nghệ sinh họcA00; A05; A06; B00; B01; B02; B03; B04; B08; D071616
43Trường Đại Học Nông Lâm Thái NguyênCông nghệ sinh họcA00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14151515
44Trường Đại Học Đà LạtCông nghệ Sinh họcA02; B00; X16; X14; B02; A00; X12; D07; X10; A06; X08; X28; X24; X57171716
Công nghệ Sinh họcB03
45Trường Đại học Kiên GiangCông nghệ sinh họcB00; B01; B03; B04; B08; C08151414

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Công nghệ Sinh học và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Simple Empty
No data