Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Công nghệ hóa học - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Công nghệ hóa học có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Công nghệ hóa học lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Công nghệ hóa học, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 30 Khối xét tuyển ngành Công nghệ hóa học - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Công nghệ hóa học của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 16 Trường xét tuyển ngành Công nghệ hóa học - Xem chi tiết


1. Ngành CÔNG NGHỆ HÓA HỌC xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
  • B00: Toán, Hóa học, Sinh học
  • C02: Toán, Ngữ Văn, Hóa học
  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Công nghệ hóa học tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2026Điểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật hóa họcA00; B00; C02; D0722.2520.2519
2Trường Đại Học Công Thương TPHCMCông nghệ kỹ thuật hóa họcB00; B08; A00; D0720.251817
3Đại Học Cần ThơCông nghệ kỹ thuật hóa họcA00; B00; D07; X1124.6122.5923.55
Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)A00; A01; D07; X27171521.05
4Trường Đại Học Quy NhơnCông nghệ kỹ thuật hóa họcA00; D07; C02; X09; B00; X10; A0521.0520.515
5Đại Học Trà VinhCông nghệ kỹ thuật hóa họcA00; B00; C02; D07; X09; X10; X11151515
6Trường Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ kỹ thuật hoá họcA00; A01; A02; B00; D08; D0724.323.25
Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình nâng cao)A00; A01; A02; B00; D08; D0724.323.25
7Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông nghệ kỹ thuật hóa họcD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X041615
8Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhCông nghệ kỹ thuật Hóa họcA00; B00; C02; D07151515
9Trường Đại học Nam Cần ThơCông nghệ kỹ thuật hóa họcA00; A02; B00; D01; D07; D08; X01; A01; X06151516
10Trường Đại Học Khoa Học HuếCông nghệ kỹ thuật hóa họcA00; B00; C02; D07191715.75
11Trường Đại Học Khoa Học Thái NguyênCông nghệ kỳ thuật Hoá họcA00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X1018.731616
12Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCMCông nghệ kỹ thuật hóa họcB03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X041815
13Trường Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông nghệ kỹ thuật hóa họcA00; A01; X06; A02; B00; X10; X11; X56; D01151516

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Công nghệ hóa học và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Simple Empty
No data