| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Kỹ thuật Hóa học | A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02 | 25.5 | 24.05 | 24.38 |
| 2 | Đại Học Phenikaa | Kỹ Thuật Hóa Học | A00; A01; A05; A06; A11; B00; C02; D07; X09; X10; X11 | 22.86 | 17 | 17 |
| 3 | Trường Đại Học Thủy Lợi | Kỹ thuật hóa học | A00; D07; C02; C05; B00; X09; X10 | 22.01 | 20.5 | 23.15 |
| 4 | Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | Kỹ thuật hóa học | A00; D07; B00; X10 | 15.6 | 22.09 | |
| 5 | Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng | Kỹ thuật hóa học | A00; A01; D07; B00; C02 | 24.4 | 24.17 | 23.05 |
| 6 | Trường Đại Học Nha Trang | Kỹ thuật hoá học | D01 | 20 | 18.87 | |
| Kỹ thuật hoá học | X03 | 22.12 | 18.87 | |||
| Kỹ thuật hoá học | C02 | 21.41 | 18.87 | |||
| Kỹ thuật hoá học | B03 | 20.94 | 18.87 | |||
| Kỹ thuật hoá học | Toán; Văn; Lí; Hóa | 20.93 | ||||
| Kỹ thuật hoá học | Toán; Văn; Anh; Hóa | 20.93 | ||||
| 7 | Trường Đại Học Mỏ Địa Chất | Kỹ thuật hoá học | A00; C02; A06; A05; D07; B00; X10; A11 | 22 | 19 | 19 |
| 8 | Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long | Kỹ thuật hóa học | A00; A01; A02; A04; A06; B00; B03; C02; C04; D01; D08; X04; X08; X12; X16 | 15 | ||
| 9 | Trường Sĩ Quan Phòng Hóa | Chỉ huy Kỹ thuật Hoá học (Miền Bắc) | A00; C02; D07 | 25.05 | 22.99 | 22.55 |
| Chỉ huy Kỹ thuật Hoá học (Miền Nam) | A00; C02; D07 | 23.96 | 22.45 | 21.25 | ||
| 10 | Trường Đại Học Dầu Khí Việt Nam | Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu) | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X07; X10; X11 | 22.5 | 20 | 20 |
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


