Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Kỹ thuật Hóa học - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Kỹ thuật Hóa học có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Kỹ thuật Hóa học lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Kỹ thuật Hóa học, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 33 Khối xét tuyển ngành Kỹ thuật Hóa học - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật Hóa học của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 13 Trường xét tuyển ngành Kỹ thuật Hóa học - Xem chi tiết


1. Ngành KỸ THUẬT HÓA HỌC xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • B00: Toán, Hóa học, Sinh học
  • D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
  • C02: Toán, Ngữ Văn, Hóa học
  • X10, TH4: Toán, Hoá, Tin

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật Hóa học tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2026Điểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Đại Học Bách Khoa Hà NộiKỹ thuật Hóa họcA00; B00; B03; C01; C02; D07; X0225.524.0524.38
2Đại Học PhenikaaKỹ Thuật Hóa HọcA00; A01; A05; A06; A11; B00; C02; D07; X09; X10; X1122.861717
3Trường Đại Học Thủy LợiKỹ thuật hóa họcA00; D07; C02; C05; B00; X09; X1022.0120.523.15
4Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Kỹ thuật hóa họcA00; D07; B00; X1015.622.09
5Trường Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ thuật hóa họcA00; A01; D07; B00; C0224.424.1723.05
6Trường Đại Học Nha TrangKỹ thuật hoá họcD012018.87
Kỹ thuật hoá họcX0322.1218.87
Kỹ thuật hoá họcC0221.4118.87
Kỹ thuật hoá họcB0320.9418.87
Kỹ thuật hoá họcToán; Văn; Lí; Hóa20.93
Kỹ thuật hoá họcToán; Văn; Anh; Hóa20.93
7Trường Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật hoá họcA00; C02; A06; A05; D07; B00; X10; A11221919
8Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh LongKỹ thuật hóa họcA00; A01; A02; A04; A06; B00; B03; C02; C04; D01; D08; X04; X08; X12; X1615
9Trường Sĩ Quan Phòng HóaChỉ huy Kỹ thuật Hoá học (Miền Bắc)A00; C02; D0725.0522.9922.55
Chỉ huy Kỹ thuật Hoá học (Miền Nam)A00; C02; D0723.9622.4521.25
10Trường Đại Học Dầu Khí Việt NamKỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu)A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X07; X10; X1122.52020

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Kỹ thuật Hóa học và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Simple Empty
No data